Giới thiệu chung về Quyết định 2912/QĐ-BKHCN
Quyết định số 2912/QĐ-BKHCN được ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ vào năm 2015. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm công bố các Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) mới trong lĩnh vực công nghiệp giấy, các tông và bột giấy. Việc ban hành các tiêu chuẩn này giúp đồng bộ hóa hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước với các tiêu chuẩn quốc tế (ISO), tạo điều kiện thuận lợi cho việc kiểm định chất lượng sản phẩm, thúc đẩy sản xuất và xuất nhập khẩu.
Nội dung chi tiết 10 Tiêu chuẩn quốc gia được công bố
Theo Điều 1 của Quyết định, Bộ Khoa học và Công nghệ chính thức công bố 10 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
- TCVN 3229:2015 (ISO 1974:2012): Tiêu chuẩn về Giấy - Xác định độ bền xé - Phương pháp Elmendorf. Đây là phương pháp quan trọng để đánh giá độ bền cơ học của các loại giấy dưới tác động của lực xé.
- TCVN 6896:2015 (ISO 12192:2011): Tiêu chuẩn về Giấy và các tông - Xác định độ bền nén - Phương pháp nén vòng, giúp đánh giá khả năng chịu lực nén của vật liệu bao bì.
- TCVN 10761:2015 (ISO 1762:2001): Tiêu chuẩn về Giấy, các tông và bột giấy - Xác định phần còn lại (độ tro) sau khi nung ở nhiệt độ 525°C, phục vụ việc xác định hàm lượng chất vô cơ trong sản phẩm.
- TCVN 10762:2015 (ISO 4119:1995): Tiêu chuẩn về Bột giấy - Xác định nồng độ huyền phù bột giấy, một chỉ số kỹ thuật cơ bản trong quá trình xeo giấy.
- TCVN 10763-1:2015 (ISO 5350-1:2006): Tiêu chuẩn về Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 1: Kiểm tra tờ mẫu xeo trong phòng thí nghiệm bằng ánh sáng truyền qua.
- TCVN 10763-2:2015 (ISO 5350-2:2006): Tiêu chuẩn về Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 2: Kiểm tra tờ mẫu sản xuất trong nhà máy bằng ánh sáng truyền qua.
- TCVN 10763-3:2015 (ISO 5350-3:2007): Tiêu chuẩn về Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 3: Kiểm tra bằng mắt dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích đen tương đương (EBA).
- TCVN 10763-4:2015 (ISO 5350-4:2006): Tiêu chuẩn về Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 4: Kiểm tra bằng thiết bị dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích màu đen tương đương (EBA).
- TCVN 10764:2015 (ISO 10775:2013): Tiêu chuẩn về Giấy, các tông và bột giấy - Xác định hàm lượng cađimi - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử, nhằm kiểm soát các thành phần kim loại nặng độc hại trong sản phẩm giấy.
- TCVN 10765:2015 (ISO 22754:2008): Tiêu chuẩn về Bột giấy và giấy - Xác định nồng độ mực hữu hiệu còn lại (chỉ số ERIC) bằng phép đo phản xạ hồng ngoại, ứng dụng quan trọng trong công nghệ tái chế giấy.
Hiệu lực thi hành của Quyết định
Theo quy định tại Điều 2, Quyết định 2912/QĐ-BKHCN có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, tổ chức và doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, kiểm định chất lượng giấy và bột giấy có trách nhiệm áp dụng các tiêu chuẩn này trong hoạt động thực tiễn để đảm bảo tính chuẩn xác và đồng bộ theo quy định pháp luật hiện hành.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2912/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2015 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 10 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
| 1 | TCVN 3229:2015 ISO 1974:2012 | Giấy - Xác định độ bền xé - Phương pháp Elmendorf; |
| 2 | TCVN 6896:2015 ISO 12192:2011 | Giấy và các tông - Xác định độ bền nén - Phương pháp nén vòng; |
| 3 | TCVN 10761:2015 ISO 1762:2001 | Giấy, các tông và bột giấy - Xác định phần còn lại (độ tro) sau khi nung ở nhiệt độ 525°C; |
| 4 | TCVN 10762:2015 ISO 4119:1995 | Bột giấy - Xác định nồng độ huyền phù bột giấy; |
| 5 | TCVN 10763-1:2015 ISO 5350-1:2006 | Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 1: Kiểm tra tờ mẫu xeo trong phòng thí nghiệm bằng ánh sáng truyền qua; |
| 6 | TCVN 10763-2:2015 ISO 5350-2:2006 | Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 2: Kiểm tra tờ mẫu sản xuất trong nhà máy bằng ánh sáng truyền qua; |
| 7 | TCVN 10763-3:2015 ISO 5350-3:2007 | Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 3: Kiểm tra bằng mắt dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích đen tương đương (EBA); |
| 8 | TCVN 10763-4:2015 ISO 5350-4:2006 | Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 4: Kiểm tra bằng thiết bị dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích màu đen tương đương (EBA); |
| 9 | TCVN 10764:2015 ISO 10775:2013 | Giấy, các tông và bột giấy - Xác định hàm lượng cađimi - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử; |
| 10 | TCVN 10765:2015 ISO 22754:2008 | Bột giấy và giấy - Xác định nồng độ mực hữu hiệu còn lại (chỉ số ERIC) bằng phép đo phản xạ hồng ngoại. |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Quyết định 4029/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 4040/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 3970/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia sản phẩm đèn điện do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Nghị định 20/2013/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Quyết định 4029/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Quyết định 4040/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 3970/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia sản phẩm đèn điện do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6896:2015 (ISO 12192:2011) về Giấy và các tông - Xác định độ bền nén - Phương pháp nén vòng
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3229:2015 (ISO 1974:2012) về Giấy - Xác định độ bền xé - Phương pháp Elmendorf
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10761:2015 (ISO 1762:2001) về Giấy, các tông và bột giấy - Xác định phần còn lại (độ tro) sau khi nung ở nhiệt độ 525°C
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10762:2015 (ISO 4119:1995) về Bột giấy - Xác định nồng độ huyền phù bột giấy
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10763-1:2015 (ISO 5350-1:2006) về Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 1: Kiểm tra tờ mẫu xeo trong phòng thí nghiệm bằng ánh sáng truyền qua
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10763-2:2015 (ISO 5350-2:2006) về Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 2: Kiểm tra tờ mẫu sản xuất trong nhà máy bằng ánh sáng truyền qua
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10763-4:2015 (ISO 5350-4:2006) về Bột giấy - Ước lượng độ bụi và các phần tử thô - Phần 4: Kiểm tra bằng thiết bị dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích màu đen tương đương (EBA)
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10764:2015 (ISO 10775:2013) về Giấy, các tông và bột giấy - Xác định hàm lượng cađimi - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10765:2015 (ISO 22754:2008) về Bột giấy và giấy - Xác định nồng độ mực hữu hiệu còn lại (chỉ số ERIC) bằng phép đo phản xạ hồng ngoại