Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 292/QĐ-UBND

Quyết định 292/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp huyện nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Vị Xuyên diễn ra đúng quy hoạch, hiệu quả và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Quyết định xác định rõ bốn chỉ tiêu cốt lõi trong công tác quản lý và sử dụng đất đai tại huyện Vị Xuyên trong năm kế hoạch 2018 bao gồm:

  • Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định chi tiết diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cụ thể được phân bổ trên địa bàn huyện (chi tiết được quy định tại Phụ biểu 1 kèm theo).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc các mục đích công cộng khác trong năm (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu, diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của địa phương (chi tiết được quy định tại Phụ lục 3).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án và chỉ tiêu cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp (chi tiết được quy định tại Phụ lục 4).

Xác định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, quyết định phân định rõ trách nhiệm của từng cấp quản lý:

1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vị Xuyên:

  • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
  • Chủ trì, tổ chức thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện theo đúng các chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của các xã, thị trấn và các tổ chức sử dụng đất trên địa bàn.
  • Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.

2. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:

  • Chịu trách nhiệm tổ chức công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Vị Xuyên.
  • Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo đúng quy định hiện hành.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cá nhân và thủ trưởng các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vị Xuyên.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 292/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 09 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN VỊ XUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của huyện Vị Xuyên tại Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 28/TTr-STNMT ngày 15 tháng 01 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vị Xuyên với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Vị Xuyên

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Vị Xuyên;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Vị Xuyên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT TTr UBND tỉnh phụ trách;
- UBMTTQ VN tỉnh Hà Giang;
- LĐ VP UBND tỉnh (đ/c Sang, Hòa);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Vnptioffice;
- Lưu: VT, CV KTN (đ/c Hải-TN, Hồng), TD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Minh Tiến

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
(Kèm theo Quyết định số: 292/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vị Xuyên

TT Việt Lâm

Xã Kim Thạch

Xã Phú Linh

Xã Kim Linh

Xã Minh Tân

Thuận Hòa

Xã Tùng Bá

Thanh Thy

Xã Phong Quang

Xã Thanh Đc

Xã Xín Chi

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

147.840,93

1.428,08

1.901,22

2.571,59

4.707,13

3.958,15

10.569,39

10.839,86

12.049,38

4.362,54

3.799,40

2.593,24

2.390,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

125.734,01

1.128,68

1.598,37

2.201,70

4.135,30

3.687,77

9.050,87

8.959,50

10.718,21

3.597,85

2.710,29

2.211,40

2.219,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.532,42

67,42

88,86

136,11

278,20

193,24

433,51

446,39

465,90

115,35

120,53

94,60

96,00

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nưc

LUC

1.945,18

29,62

35,21

90,00

171,34

72,69

64,05

108,83

302,21

35,68

2,58

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.215,35

80,35

358,96

132,07

85,09

466,77

1.333,64

1.197,40

450,87

175,19

903,10

471,74

365,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.851,58

148,08

529,92

22,71

218,70

518,80

123,85

240,46

49,86

58,56

92,52

193,37

275,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.010,21

-

-

519,16

1.070,24

764,77

266,38

1.807,97

1.199,64

783,32

62,75

969,54

644,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.335,62

-

-

-

-

-

4.037,36

1.174,14

6.044,51

1.636,68

617,47

-

467,14

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

52.100,93

819,59

598,87

1.365,72

2.415,51

1.730,52

2.828,78

4.080,55

2.473,71

819,67

797,45

481,32

369,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

507,71

11,93

21,77

25,94

67,56

8,32

11,38

12,59

33,72

2,13

21,89

0,75

0,85

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,19

1,32

-

-

-

5,34

15,97

-

-

6,94

94,58

0,08

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.104,37

299,40

251,75

213,14

258,60

139,54

290,77

660,45

446,19

464,17

360,69

62,95

68,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

618,54

3,68

-

118,20

-

40,00

4,66

-

-

199,43

195,00

0,36

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

161,00

3,22

4,00

-

61,82

-

-

-

-

0,43

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

251,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

6,63

0,36

-

-

-

-

0,08

-

-

6,19

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,36

12,04

1,23

-

0,03

-

-

-

6,84

24,58

15,06

-

-

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

689,44

-

-

-

-

-

-

194,34

55,00

10,48

3,11

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.377,83

150,05

173,73

18,14

102,63

57,23

131,76

274,78

169,55

81,28

100,30

31,52

21,93

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

13,50

-

-

-

-

-

13,50

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,35

-

-

-

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

40,17

0,67

4,50

30,00

-

-

-

-

-

5,00

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.017,52

-

-

31,47

60,29

20,45

74,17

51,56

91,26

31,66

21,69

7,07

17,32

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,10

98,17

34,93

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

46,89

6,61

0,17

0,26

0,38

0,27

0,34

0,71

0,56

1,74

0,73

0,30

0,36

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,46

0,35

-

-

-

-

0,11

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

140,88

16,11

6,39

1,14

4,01

4,03

0,82

2,46

13,21

3,61

0,31

0,53

0,27

2.17

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,52

6,85

-

-

7,08

-

-

1,17

-

6,55

0,28

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,50

1,29

1,13

0,85

1,10

0,99

0,09

2,67

1,28

1,08

0,84

0,34

0,18

2.19

Đất khu vui chơi giải trí CC

DKV

6,77

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,65

-

-

-

-

0,04

0,01

-

-

0,08

-

-

-

2.21

Đất sông, ngòi, suối

SON

1.402,89

-

25,66

13,09

20,55

16,54

65,22

132,76

108,49

91,31

21,49

22,82

28,46

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,50

-

-

-

0,38

-

-

-

-

0,74

1,86

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14.002,56

-

51,10

156,75

313,23

130,84

1.227,75

1.219,91

884,98

300,53

728,42

318,89

103,28

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018 (Các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Tiến

Xã Lao Chải

Xã Cao Bồ

Xã Đạo Đc

Xã Thượng Sơn

Xã Linh Hồ

Xã Quảng Ngần

Xã Việt Lâm

Xã Ngọc Linh

Xã Ngọc Minh

Xã Bạch Ngọc

Xã Trung Thành

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

147.840,93

5.733,06

4.983,62

11.118,99

4.373,95

14.259,85

7.753,11

6.473,18

3.135,30

4.748,92

7.194,97

11.255,53

5.639,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

125.734,01

5.003,93

4.554,04

8.778,00

3.191,24

10.721,00

7.272,32

6.100,31

2.866,00

3.899,42

6.505,99

10.165,51

4.457,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.532,42

95,08

180,19

557,37

192,17

638,32

542,69

294,48

219,03

246,01

305,09

325,04

400,85

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nưc

LUC

1.945,18

91,41

-

15,59

114,98

61,25

210,88

37,89

176,47

94,09

43,81

90,60

96,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.215,35

324,01

280,88

101,23

161,45

379,50

616,73

417,54

161,49

675,47

466,30

212,74

397,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.851,58

202,73

229,75

188,85

169,79

579,02

292,94

333,02

319,49

452,30

123,61

57,16

430,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.010,21

-

576,92

97,18

180,33

5.210,38

2.985,60

2.411,54

982,76

813,73

2.943,91

1.837,90

881,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.335,62

2.534,84

1.471,54

4.589,25

-

685,99

-

76,70

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

52.100,93

1.845,72

1.800,30

3.231,31

2.441,51

3.222,97

2.798,33

2.559,61

1.158,01

1.662,61

2.634,40

7.708,51

2.256,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

507,71

1,55

0,12

10,20

21,62

4,82

36,03

6,24

25,15

42,86

32,68

22,16

85,45

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,19

-

14,33

2,61

24,35

-

-

1,17

0,08

6,44

-

2,00

4,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.104,37

188,11

118,90

411,68

873,59

651,07

331,84

181,29

217,96

345,96

425,47

332,48

509,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

618,54

-

0,39

-

14,17

-

-

-

-

42,58

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

161,00

-

-

-

91,53

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

251,23

-

-

-

251,23

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

6,63

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,36

-

0,03

0,52

8,13

0,25

0,16

-

7,32

-

0,40

-

0,75

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

689,44

-

-

-

0,60

-

56,72

-

-

0,76

275,27

-

93,15

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.377,83

140,00

41,71

251,85

257,35

499,21

120,38

93,53

96,35

112,19

62,03

100,95

289,40

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

13,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,35

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

40,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.017,52

25,72

42,56

31,35

74,36

43,79

63,87

21,99

37,08

71,28

32,99

110,88

54,72

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

133,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

46,89

0,72

6,03

0,25

0,55

0,64

22,74

0,43

0,27

1,69

0,39

0,53

0,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,46

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,64

-

-

-

-

-

-

-

-

7,64

-

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

140,88

0,69

0,07

0,43

65,53

0,36

6,93

0,49

0,51

5,56

1,45

2,40

3,56

2.17

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,52

-

-

-

45,89

1,06

-

-

1,19

5,81

-

-

6,64

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,50

0,90

0,09

0,41

1,14

0,23

0,96

-

-

2,29

0,19

0,67

3,76

2.19

Đất khu vui chơi giải trí CC

DKV

6,77

-

-

-

6,77

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,65

-

-

0,09

0,15

-

0,20

-

-

-

-

0,01

0,06

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.402,89

20,07

28,00

126,78

53,04

105,52

59,86

64,86

74,84

96,16

52,76

117,03

57,57

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,50

-

-

-

3,10

-

0,02

-

0,40

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14.002,56

541,02

310,69

1.929,31

309,13

2.887,78

148,95

191,58

51,34

503,54

263,51

757,55

672,48

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 292/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vị Xuyên

TT Việt Lâm

Xã Kim Thạch

Xã Phú Linh

Xã Kim Linh

Xã Minh Tân

Thuận Hòa

Xã Tùng Bá

Thanh Thy

Xã Phong Quang

Xã Thanh Đc

Xã Xín Chi

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,33

36,24

9,57

31,68

9,71

0,08

16,22

0,21

0,04

173,85

17,97

0,11

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

29,69

0,21

0,39

1,00

0,01

-

-

0,01

0,02

-

2,60

-

-

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nưc

LUC

0,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

99,80

6,13

4,27

0,50

7,48

-

0,15

0,01

0,01

6,00

4,24

0,02

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

88,96

22,91

0,41

-

0,26

-

0,08

-

-

9,01

1,29

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15,65

-

-

-

-

-

10,42

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

25,10

-

-

-

-

-

2,40

-

-

22,70

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

522,87

6,97

4,50

30,18

1,96

0,08

3,17

0,19

0,01

135,33

9,73

0,09

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,26

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,81

0,11

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

454,70

53,68

46,97

0,10

29,74

-

-

13,98

-

6,43

74,97

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,87

-

-

-

0,02

-

-

-

-

0,17

9,18

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11,13

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,61

2,60

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

-

-

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

411,42

50,85

46,96

0,10

29,72

-

-

13,98

-

6,26

53,98

-

-

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,43

-

-

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Tiến

Xã Lao Chải

Xã Cao Bồ

Xã Đạo Đc

Xã Thượng Sơn

Xã Linh Hồ

Xã Quảng Ngần

Xã Việt Lâm

Xã Ngọc Linh

Xã Ngọc Minh

Xã Bạch Ngọc

Xã Trung Thành

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,33

6,75

0,39

0,09

243,89

16,69

1,88

6,18

0,01

18,60

123,58

1,59

70,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

29,69

2,50

-

-

17,79

0,24

1,01

1,13

0,01

0,27

2,00

0,50

-

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nưc

LUC

0,31

-

-

-

-

-

-

0,30

0,01

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

99,80

3,17

0,30

-

60,92

2,88

0,60

1,45

-

0,06

0,80

0,81

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

88,96

1,00

-

-

45,98

5,50

-

2,52

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15,65

-

-

-

-

0,23

-

-

-

-

-

-

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

25,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

522,87

0,08

0,09

0,09

116,89

7,84

0,27

1,07

-

18,27

120,78

0,28

65,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,26

-

-

-

2,31

-

-

0,01

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

454,70

20,20

-

-

194,38

-

0,10

1,93

-

11,92

0,10

0,20

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,87

-

-

-

7,00

-

-

0,16

-

0,24

0,10

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2 11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,17

0,50

-

-

5,36

-

-

0,18

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

-

-

-

0,01

-

-

0,05

-

-

-

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,31

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

411,42

19,70

-

-

176,35

-

0,10

1,54

-

11,68

-

0,20

-

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,00

-

-

-

5,57

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 292/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vị Xuyên

TT Việt Lâm

Xã Kim Thạch

Xã Phú Linh

Xã Kim Linh

Xã Minh Tân

Thuận Hòa

Xã Tùng Bá

Thanh Thy

Xã Phong Quang

Xã Thanh Đc

Xã Xín Chi

1

Đt nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

801,14

36,24

10,25

31,68

9,96

0,08

17,78

0,31

0,47

180,34

18,18

0,11

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

29,69

0,21

0,39

1,00

0,01

-

-

0,01

0,02

-

2,60

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

110,60

6,13

4,53

0,50

7,73

-

1,71

0,11

0,44

10,16

4,45

0,02

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

91,91

22,91

0,70

-

0,26

-

0,08

-

-

9,41

1,29

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,65

-

-

-

-

-

10,42

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

25,10

-

-

-

-

-

2,40

-

-

22,70

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

524,51

6,97

4,50

30,18

1,96

0,08

3,17

0,19

0,01

136,97

9,73

0,09

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,68

0,02

0,13

-

-

-

-

-

-

1,10

0,11

-

-

2

Chuyn đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất

 

130,96

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

13,26

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

'

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

130,86

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13,26

-

-

2.7

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Tiến

Xã Lao Chải

Xã Cao Bồ

Xã Đạo Đc

Xã Thượng Sơn

Xã Linh Hồ

Xã Quảng Ngần

Xã Việt Lâm

Xã Ngọc Linh

Xã Ngọc Minh

Xã Bạch Ngọc

Xã Trung Thành

1

Đt nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

801,14

7,20

0,39

0,09

244,70

16,69

4,08

6,36

0,28

19,70

124,08

1,79

70,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

29,69

2,50

-

-

17,79

0,24

1,01

1,13

0,01

0,27

2,00

0,50

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,31

-

-

-

-

-

-

0,30

0,01

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

110,60

3,62

0,30

-

61,72

2,88

1,80

1,45

0,20

0,16

1,30

1,01

0,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

91,91

1,00

-

-

45,99

5,50

1,00

2,70

0,07

1,00

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,65

-

-

-

-

0,23

-

-

-

-

-

-

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

25,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

524,51

0,08

0,09

0,09

116,89

7,84

0,27

1,07

-

18,27

120,78

0,28

65,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,68

-

-

-

2,31

-

-

0,01

-

-

-

-

-

2

Chuyn đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất

 

130,96

-

-

-

-

117,60

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

130,86

-

-

-

-

117,60

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 4.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định 292/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vị Xuyên

TT Việt Lâm

Xã Kim Thạch

Xã Phú Linh

Xã Kim Linh

Xã Minh Tân

Thuận Hòa

Xã Tùng Bá

Thanh Thy

Xã Phong Quang

Xã Thanh Đc

Xã Xín Chi

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,65

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

5,57

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,27

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,38

-

-

-

-

-

 

-

-

0,08

0,30

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,84

-

-

-

3,73

-

 

-

-

0,01

-

-

_

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,70

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,28

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

-

-

-

-

-

 

-

-

0,01

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,53

-

-

-

3,73

-

 

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,29

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Tiến

Xã Lao Chải

Xã Cao Bồ

Xã Đạo Đc

Xã Thượng Sơn

Xã Linh Hồ

Xã Quảng Ngần

Xã Việt Lâm

Xã Ngọc Linh

Xã Ngọc Minh

Xã Bạch Ngọc

Xã Trung Thành

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,84

-

-

-

2,37

-

-

0,03

-

4,70

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,70

-

-

-

-

-

-

-

-

4,70

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,28

-

-

-

1,28

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,53

-

-

-

0,77

-

-

0,03

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,29

-

-

-

0,29

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 292/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 292/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Nguyễn Minh Tiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 292/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký