Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 2920/QĐ-UBND năm 2018 về kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hà Giang

Quyết định 2920/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi, giám sát và quản lý nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hà Giang được phê duyệt bao gồm các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:

  • Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể cơ cấu và diện tích từng loại đất được phân bổ để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố (chi tiết được quy định tại Phụ biểu 1).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định rõ diện tích, vị trí các khu đất cần thu hồi trong năm kế hoạch để triển khai các dự án đầu tư công và các dự án phát triển kinh tế vì lợi ích quốc gia, công cộng (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được quy định tại Phụ lục 3).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các giải pháp và chỉ tiêu cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp, tránh lãng phí tài nguyên đất (chi tiết được quy định tại Phụ lục 4).

- Phân định trách nhiệm của các cơ quan quản lý

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các đơn vị liên quan:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang:
    • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quản lý.
    • Định kỳ tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang.
    • Định kỳ tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2920/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 27 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của thành phố Hà Giang tại Tờ trình số 251/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 453/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hà Giang với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Hà Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CV KTN (đ/c Hải-TN, Hồng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Tiến

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2920/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Diện tích (ha)

Cơ cu (%)

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thin

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TNG DIỆN TÍCH T NHIÊN

 

13,345.90

13,345.90

100.00

1,140.29

257.04

369.05

443.45

596.97

2,814.31

4,497.76

3,227.03

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,433.96

10,433.96

78.18

489.92

150.63

208.15

134.30

403.64

2,349.29

3,765.19

2,932.84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

858.53

858.53

6.43

8.03

 

5.00

0.15

 

119.08

449.32

276 95

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

394.59

394.59

2.96

 

 

 

0.05

 

72.31

169.75

152.48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

408.34

408.34

3.06

48.45

3.80

13.32

11.20

0.00

65.01

90.70

175.86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

293.77

293.77

2.20

13.02

3.48

24.52

0.02

0.99

73.54

79.16

99.04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,621.01

2,621.01

19.64

54.17

98.79

74.40

101.69

249.48

557.11

864.28

621.09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,943.21

1,943.21

14.56

263.12

 

 

 

 

 

1,372.10

307.99

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,254.18

4,254.18

31.88

97.70

44.33

90.22

19.27

148.96

1,522.42

893.74

1,437.54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

53.60

53.60

0.40

5.43

0.23

0.69

1.97

4.21

12.13

14.57

14.37

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.32

1.32

0.01

 

 

 

 

 

 

1.32

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,137.27

2,137.27

16.01

488.37

106.39

145.15

306.29

164.70

167.80

480.92

277.65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

226.63

226.63

1.70

8.67

21.26

40.45

21.29

0.45

20.99

3.95

109.57

2.2

Đất an ninh

CAN

24.71

24.71

0.19

4.17

0.38

0.11

1.39

14.89

1.99

 

1.78

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

552.59

552.59

4.14

299.60

2.21

0.05

70.69

0.40

1.45

175.73

2.46

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7.46

7.46

0.06

3.48

0.69

0.87

1.07

0.34

0.20

0.59

0.22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

529.83

529.83

3.97

76.49

27.53

23.78

83.56

63.70

64.76

128.39

61.62

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1.34

1.34

0.01

 

 

 

1.34

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.79

1.79

0.01

 

 

 

0.05

1.24

 

0.50

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

141.96

141.96

1.06

 

 

 

 

 

29.75

58.95

53.26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

295.80

295.80

2.22

68.10

37.75

45.27

86.05

55.63

3.00

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30.79

30.79

0.23

0.36

0.72

16.83

9.58

0.57

0.95

0.38

1.40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4.22

4.22

0.03

0.17

0.99

 

0.08

0.91

 

2.07

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.38

0.38

0.00

0.38

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

46.52

46.52

0.35

4.13

0.02

0.04

3.80

5.49

9.37

15.29

8.38

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

8.17

8.17

0.06

2.28

 

1.06

 

 

0.07

2.84

1.92

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3.46

3.46

0.03

0.39

0.21

0.03

0.28

0.27

0.84

1.10

0.34

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

33.58

33.58

0.25

 

0.30

3.42

3.15

0.24

 

26.04

0.43

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.27

0.27

0.00

0.02

0.25

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

223.19

223.19

1.67

18.66

13.83

13.24

23.96

19.18

34.43

63.62

36.27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4.59

4.59

0.03

1.47

0.26

 

 

1.39

 

1.47

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

774.67

774.67

5.80

162.00

0.02

15.75

2.86

28.63

297.22

251.65

16.54

4

Đất đô thị*

KDT

1,140.29

1,140.29

8.54

1,140.29

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2920/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

718.48

307.64

6.04

14.62

122.08

25.36

14.73

217.23

10.78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19.80

2.81

 

 

0.24

 

4.46

11.24

1.05

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

4.87

2.81

 

 

0.14

 

 

1.92

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.93

 

 

 

0.10

 

4.46

9.32

1.05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35.91

8.14

0.05

0.67

2.23

0.17

1.81

18.52

4.32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36.62

13.70

1.72

3.53

7.24

1.14

0.57

8.12

0.60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.72

9.95

 

 

 

 

0.77

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đất rừng sản xuất

RSX

607.67

271.78

4.26

10.28

108.77

23.60

6.57

177.81

4.60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.53

1.26

0.01

0.14

3.60

0.45

0.55

1.31

0.21

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.23

 

 

 

 

 

 

0.23

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87.13

13.24

2.77

19.52

2.49

2.28

2.04

40.13

4.66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.98

0.03

 

 

 

 

0.60

 

0.35

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.98

1.47

1.90

0.10

0.08

 

0.30

1.54

0.59

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.85

 

 

 

 

 

0.10

1.15

1.60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.02

1.53

0.28

0.02

0.02

0.17

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.52

 

0.07

 

0.05

0.88

 

 

0.52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7.73

 

 

 

 

 

0.01

7.72

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

20.07

 

 

19.40

 

 

0.67

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.02

 

0.02

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

45.96

10.21

0.50

 

2.34

1.23

0.36

29.72

1.60

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2920/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

m

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

718.48

307.64

6.04

14.62

122.08

25.36

14.73

217.23

10.78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19.80

2.81

 

 

0.24

 

4.46

11.24

1.05

 

Trong đó: Đất chun trồng lúa nước

LUC/PNN

14.93

 

 

 

0.10

 

4.46

9.32

1.05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35.91

8.14

0.05

0.67

2.23

0.17

1.81

18.52

4.32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36.62

13.70

1.72

3.53

7.24

1.14

0.57

8.12

0.60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10.72

9.95

 

 

 

 

0.77

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

607.67

271.78

4.26

10.28

108.77

23.60

6.57

177.81

4.60

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7.53

1.26

0.01

0.14

3.60

0.45

0.55

1.31

0.21

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0.23

 

 

 

 

 

 

0.23

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10.09

 

0.66

3.45

 

0.61

0.85

4.52

 

 

PHỤ LỤC 4.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2920/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Quang Trung

Phường Trn Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.84

0.80

0.05

0.15

-

0.25

0.34

0.37

2.88

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.94

0.19

-

-

-

0.25

0.06

0.20

0.24

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.77

0.61

0.05

0.15

-

 

0.15

0.17

2.64

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0.10

-

-

-

-

-

0.10

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0.03

-

-

-

-

-

0.03

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2920/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 2920/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/12/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Nguyễn Minh Tiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/12/2018
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2920/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký