Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 2941/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang

Quyết định 2941/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để thực hiện các hoạt động thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện, đảm bảo công tác quản lý đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch và quy định của pháp luật.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Theo quyết định phê duyệt, kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hoàng Su Phì bao gồm các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 (chi tiết được thể hiện tại phụ biểu 1 kèm theo).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm (chi tiết được thể hiện tại phụ biểu 2 kèm theo).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được thể hiện tại phụ biểu 3 kèm theo).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp trong năm kế hoạch (chi tiết được thể hiện tại phụ biểu 4 kèm theo).

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì

Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì có trách nhiệm:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất và đúng pháp luật.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm.
  • Báo cáo định kỳ: Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung trên toàn tỉnh.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang

Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì thông qua các nhiệm vụ:

  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì.
  • Tổng hợp báo cáo: Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Quyết định quy định rõ các cá nhân và thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Hà Giang, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2941/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN HOÀNG SU PHÌ, TỈNH HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì tại Tờ trình số 221/TTr-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3979/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoàng Su Phì với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (chi tiết phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: (chi tiết phụ biểu 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (chi tiết phụ biểu 3);

4. Kế hoạch đua đất chua sử dụng vào sử dụng: (chi tiết phụ biểu 4);

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTr.Tỉnh ủy;
- TTr.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ VN tỉnh Hà Giang;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin-Công báo;
- CV NCTH VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (TNMT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long

 

Phụ biểu số 01. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

(Kèm theo quyết định số 2941/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

64.250,96

497,93

3.083,92

2.248,11

2.081,30

2.748,68

1.545,20

4.923,51

2.987,75

1.722,15

2.499,56

1.789,28

1.330,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

56.170,28

348,97

2.740,79

2.052,00

1.758,48

2.579,33

1.284,09

4.624,32

2.126,87

1.543,47

2.141,99

1.444,38

1.189,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.931,14

14,78

137,10

107,86

108,01

158,99

181,95

172,11

187,68

117,72

146,47

158,24

114,59

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

164,01

0,12

-

-

-

-

5,00

-

0,83

-

12,71

11,40

27,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.284,02

76,68

638,37

693,26

252,85

872,33

460,86

640,22

462,98

355,72

615,33

363,05

251,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.315,93

29,01

477,94

137,02

141,47

156,43

106,10

520,02

244,15

90,65

309,11

289,82

124,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.709,79

41,48

942,45

370,21

970,72

569,11

368,38

711,00

697,28

413,42

41,80

69,69

293,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.443,61

-

2,37

-

-

-

-

1.441,04

-

0,20

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.319,60

186,81

536,46

743,43

281,44

819,34

159,10

1.137,38

531,04

564,02

1.024,38

561,22

404,02

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

13.239,72

18,14

407,62

515,34

216,87

475,46

53,20

1.027,09

175,77

484,48

492,15

382,16

225,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,49

0,21

1,66

-

-

3,13

0,45

1,27

1,60

1,74

1,35

1,34

0,42

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

125,70

-

4,44

0,22

4,00

-

7,25

1,28

2,14

-

3,55

1,02

0,66

2.00

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.180,55

104,17

325,79

107,14

313,03

158,52

260,11

297,07

289,22

165,99

335,15

324,65

129,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,13

6,85

10,20

0,41

-

3,67

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,14

0,55

0,10

-

0,10

0,06

0,07

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,71

0,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,99

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,62

1,54

-

-

-

-

-

0,13

-

-

0,09

0,71

0,05

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,46

0,11

-

-

-

-

-

-

0,45

-

-

-

0,48

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.457,14

55,17

261,41

70,60

276,14

100,73

220,13

214,48

247,10

122,17

267,00

225,67

97,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

4.034,57

27,99

248,40

62,81

273,47

85,97

172,02

209,89

189,23

119,30

187,19

204,27

94,16

-

Đất thủy lợi

DTL

58,54

0,67

2,16

5,26

1,25

11,69

0,12

2,43

1,98

1,05

2,52

2,31

1,22

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,42

0,22

0,78

0,28

0,19

0,73

0,17

0,29

0,43

0,37

0,43

0,79

0,28

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,22

0,83

0,13

0,28

0,30

0,13

0,16

0,15

0,25

0,17

0,31

0,45

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở GD và ĐT

DGD

42,32

8,40

2,62

1,20

0,76

1,52

1,67

1,26

1,19

0,95

2,05

1,60

0,87

-

Đất xây dựng cơ sở TDTT

DTT

2,67

0,99

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

1,36

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

257,22

4,78

5,93

0,50

0,17

0,49

42,49

0,34

52,97

0,29

71,77

12,00

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,13

0,29

-

-

-

0,09

-

0,04

0,18

0,04

-

0,05

-

-

Đất có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

9,35

9,31

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,91

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

0,60

0,16

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

29,28

1,06

0,50

-

-

0,03

3,43

0,06

0,60

-

2,11

2,48

0,71

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,38

0,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

3,14

0,25

0,89

0,23

-

0,07

0,07

0,02

0,27

-

-

0,20

0,02

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,97

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

637,60

-

25,24

20,78

17,75

30,15

18,44

34,49

30,36

21,40

38,79

28,83

15,09

2.9

Đất ở đô thị

ODT

25,45

25,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,64

1,85

0,65

0,43

0,16

0,67

0,47

0,23

0,41

0,25

0,18

0,25

0,21

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,82

1,51

-

0,28

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

0,08

-

-

-

0,10

0,02

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

991,46

9,65

27,90

14,43

18,84

23,14

20,98

47,66

10,90

22,17

29,08

63,20

16,29

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

-

0,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,91

-

-

0,21

0,04

-

-

0,08

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.900,13

44,79

17,34

88,97

9,79

10,83

1,00

2,12

571,67

12,69

22,42

20,25

10,60

 

Phụ lục số 01. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Ty

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

64.250,96

2.197,54

1.406,48

2.690,76

1.254,83

1.726,77

2.305,43

2.943,25

5.095,65

3.296,34

4.529,54

4.055,39

5.291,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

56.170,28

2.025,73

1.270,62

2.380,16

973,96

1.426,63

2.173,23

2.520,38

3.985,22

2.982,79

4.240,57

3.671,18

4.685,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.931,14

134,45

104,19

172,03

113,70

158,08

99,74

181,11

155,69

273,27

328,70

292,59

312,09

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

164,01

38,35

6,59

-

8,81

2,05

-

23,17

-

8,48

-

19,04

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.284,02

297,09

288,65

470,78

292,03

277,32

253,53

484,48

173,20

649,85

609,92

426,36

377,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.315,93

74,85

189,01

126,68

110,99

89,80

171,42

232,40

255,72

252,94

909,28

587,74

688,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.709,79

1.036,70

350,30

722,80

-

600,80

1.361,

20

446,10

2.493,46

811,60

1.201,00

604,15

1.592,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.443,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.319,60

479,49

337,22

885,03

455,55

296,66

281,92

1.173,72

904,46

984,82

1.187,80

1.753,39

1.630,91

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

13.239,72

345,09

259,73

781,05

357,60

232,76

281,15

913,78

904,02

886,43

1.154,41

1.475,19

1.174,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,49

1,35

1,25

2,84

0,66

0,91

1,09

1,85

1,56

4,31

2,13

6,29

3,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

125,70

1,80

-

-

1,04

3,07

4,33

0,73

1,14

6,00

1,74

0,66

80,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.180,55

158,78

134,98

293,21

245,94

290,89

109,40

400,55

358,66

283,55

215,68

326,93

551,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,14

0,04

0,07

-

0,04

-

-

-

-

-

0,05

0,06

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,71

-

-

1,41

-

-

-

0,92

1,10

-

5,34

0,98

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,62

-

-

-

0,06

0,01

-

0,12

0,39

0,01

0,19

8,32

-

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,46

-

-

-

0,10

-

-

-

-

0,32

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.457,14

124,34

105,19

215,98

189,18

227,45

27,46

313,87

276,24

158,02

91,73

186,40

383,01

-

Đất giao thông

DGT

4.034,57

93,17

87,47

212,00

183,17

221,12

21,71

295,74

271,89

144,06

75,66

179,33

374,55

-

Đất thủy lợi

DTL

58,54

1,88

1,95

1,58

0,70

1,11

2,96

0,80

1,35

8,66

1,60

2,14

1,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,42

0,37

0,70

0,40

0,37

0,26

0,17

0,52

0,03

0,42

0,67

0,61

0,94

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,22

0,41

0,12

0,21

0,13

0,15

0,11

1,00

0,50

0,15

0,13

0,78

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,32

1,67

1,15

1,31

1,42

1,11

0,92

1,63

1,27

1,56

1,36

2,26

2,57

-

Đất xây dựng CS thể dục thể thao

DTT

2,67

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

0,27

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

257,22

24,87

13,75

0,02

3,02

2,33

0,05

12,21

0,38

0,02

8,24

0,26

0,18

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,13

0,16

0,01

-

0,02

0,03

-

0,04

-

0,01

0,04

0,13

-

-

Đất có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

9,35

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,91

-

-

-

0,01

0,01

0,01

-

0,03

0,01

-

0,03

-

-

Đất làm nghĩa trang

NTD

29,28

1,72

-

0,35

0,33

1,04

1,53

1,83

0,68

3,08

3,86

0,50

3,38

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

3,14

0,09

0,04

0,09

0,01

0,25

-

0,10

0,11

0,05

0,18

0,10

0,10

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,97

-

-

-

-

-

-

-

0,53

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

637,60

16,31

20,33

30,57

23,22

24,00

18,75

51,00

24,50

30,63

33,22

37,11

46,64

2.9

Đất ở đô thị

ODT

25,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,64

0,29

0,14

0,51

0,41

0,15

0,21

0,99

0,24

0,24

0,54

0,69

0,47

2.11

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

3,82

0,11

-

-

1,81

-

0,05

-

-

-

0,05

-

-

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất sông, ngòi, suối

SON

991,46

17,66

9,24

44,74

31,12

39,28

62,93

33,63

55,64

94,33

84,45

93,12

121,09

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,91

0,03

0,01

-

-

-

-

0,02

0,02

-

0,11

0,25

0,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.900,13

13,03

0,88

17,39

34,94

9,25

22,80

22,33

751,77

30,00

73,29

57,28

54,72

 

Phụ biểu số 02. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

(Kèm theo quyết định số 2941/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

1

Đất nông nghiệp

NNP

168,63

0,64

3,90

0,10

0,04

0,04

32,28

4,50

36,17

-

34,08

15,04

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16,54

-

0,25

-

-

0,01

4,20

0,35

2,50

-

2,82

1,60

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

72,20

0,24

0,60

-

0,04

0,03

9,50

0,80

20,52

-

20,79

4,72

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,84

0,29

0,35

-

-

-

-

0,53

0,10

-

0,01

0,52

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,80

-

-

-

-

-

2,00

0,80

2,00

-

-

-

-

1.5

Đất rùng sản xuất

RSX

68,02

0,08

2,70

0,10

-

-

16,53

2,02

11,00

-

10,46

8,12

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,24

0,03

-

-

-

-

0,05

-

0,05

-

-

0,08

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76,61

4,25

3,40

0,20

0,06

-

7,90

0,05

13,25

-

26,48

1,92

0,12

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,03

0,03

-

-

-

-

0,55

-

0,55

-

0,91

0,09

-

-

Đất giao thông

DGT

2,76

0,03

-

-

-

-

0,50

-

0,50

-

0,90

0,06

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,19

 

-

-

-

-

0,05

-

0,05

-

0,01

0,03

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,04

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,39

 

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

0,13

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,41

0,07

0,10

 

0,06

 

0,05

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông, ngòi, suối

SON

72,62

3,99

3,30

0,20

-

-

7,30

0,05

12,60

-

25,57

1,70

0,12

 

Phụ biểu số 02. Kế hoạch thu hồi các loại đất: (Các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nâm Ty

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

1

Đất nông nghiệp

NNP

168,63

15,40

9,00

1,35

1,62

1,51

0,10

4,54

1,10

0,05

5,50

1,68

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16,54

1,08

3,05

-

0,10

0,10

-

0,28

-

-

0,10

0,10

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

72,20

5,01

4,65

0,40

0,76

0,85

0,10

2,53

-

-

0,25

0,42

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,84

-

-

0,88

0,05

0,40

-

0,40

-

0,05

2,15

1,11

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

68,02

9,31

1,30

0,07

0,70

0,15

-

1,33

1,10

-

3,00

0,05

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,24

-

-

-

0,01

0,01

-

0,01

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76,61

5,84

3,32

-

1,18

0,44

-

7,52

-

-

0,46

0,22

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

3,03

0,64

0,11

-

0,03

0,03

-

0,08

-

-

0,01

0,01

-

-

Đất giao thông

DGT

2,76

0,60

0,05

-

0,02

0,02

-

0,08

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,19

-

0,02

 

0,01

0,01

-

-

-

-

0,01

0,01

-

-

Đất xây dựng cơ sở GD và đào tạo

DGD

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,04

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,39

0,06

-

-

0,01

0,01

-

0,04

-

-

0,04

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,41

-

0,03

 

0,04

 

 

 

 

 

 

0,06

 

2.5

Đất sông, ngòi, suối

SON

72,62

5,14

3,18

-

1,10

0,40

-

7,40

-

-

0,42

0,16

-

 

Phụ biểu số 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

(Kèm theo quyết định số 2941/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phin

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

168,63

0,64

3,90

0,10

0,04

0,04

32,28

4,50

36,17

-

34,08

15,04

-

1.1

Đất trồng lúa

LƯA/PNN

16,54

-

0,25

-

-

0,01

4,20

0,35

2,50

-

2,82

1,60

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,20

0,24

0,60

-

0,04

0,03

9,50

0,80

20,52

-

20,79

4,72

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,84

0,29

0,35

-

-

-

-

0,53

0,10

-

0,01

0,52

-

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,80

-

-

-

-

-

2,00

0,80

2,00

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

68,02

0,08

2,70

0,10

-

-

16,53

2,02

11,00

-

10,46

8,12

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,24

0,03

-

-

-

-

0,05

-

0,05

-

-

0,08

-

2

Chuyển cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính : ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Ty

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

168,63

15,40

9,00

1,35

1,62

1,51

0,10

4,54

1,10

0,05

5,50

1,68

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,54

1,08

3,05

-

0,10

0,10

-

0,28

-

-

0,10

0,10

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

72,20

5,01

4,65

0,40

0,76

0,85

0,10

2,53

-

-

0,25

0,42

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,84

-

-

0,88

0,05

0,40

-

0,40

-

0,05

2,15

1,11

-

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

68,02

9,31

1,30

0,07

0,70

0,15

-

1,33

1,10

-

3,00

0,05

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,24

-

-

-

0,01

0,01

-

0,01

-

-

-

-

-

2

Chuyển cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 04. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

(Kèm theo quyết định 2941/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính : ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,76

0,35

0,70

0,05

-

0,06

2,12

0,10

3,60

-

6,69

1,91

-

2.1

Đất an ninh

CAN

0,13

-

-

-

-

0,06

0,02

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,35

0,24

0,70

0,05

-

-

2,10

0,10

3,60

-

6,69

1,91

-

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,16

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

17,99

0,24

0,50

0,05

-

-

2,10

-

3,60

-

6,69

1,91

-

2.4

Đất ở đô thị

ODT

0,11

0,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Phụ biểu số 04. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính : ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Ty

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,76

0,25

1,48

-

0,10

0,10

-

0,97

-

-

0,08

0,20

-

2.1

Đất an ninh

CAN

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,17

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,35

0,25

1,48

-

0,10

0,10

-

0,97

-

-

0,03

0,03

-

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

0,03

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

17,99

0,25

1,48

-

0,10

0,10

-

0,97

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở đô thị

ODT

0,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2941/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 2941/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/12/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Hoàng Gia Long
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/12/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2941/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký