Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2015. Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của kế hoạch này.

- Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Quỳ Châu được xác định là 105.765,63 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và phân chia chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với tổng số 91.964,92 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất chiếm ưu thế với 55.213,93 ha; đất rừng phòng hộ là 20.364,93 ha; đất rừng đặc dụng là 10.988,30 ha. Đất trồng lúa có tổng diện tích 1.832,20 ha (bao gồm 1.663,80 ha đất chuyên trồng lúa nước). Đất trồng cây hàng năm khác đạt 2.274,00 ha; đất trồng cây lâu năm đạt 1.166,79 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 122,52 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích được quy hoạch là 2.993,17 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm 989,79 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 1.109,00 ha; đất ở tại nông thôn là 540,19 ha; đất ở tại đô thị (tập trung tại Thị trấn Tân Lạc) là 62,18 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa là 142,15 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 46,64 ha; đất quốc phòng là 9,61 ha; đất an ninh là 1,01 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 10,42 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 10.807,54 ha, phân bổ rải rác tại các xã, trong đó nhiều nhất tại xã Châu Hạnh (3.261,27 ha) và xã Diên Lãm (2.410,93 ha).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2015

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch xác định tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm là 265,43 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 240,94 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất bị thu hồi nhiều nhất với 154,79 ha (tập trung lớn nhất tại xã Châu Bình với 66,67 ha và xã Châu Thắng với 25,35 ha). Đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi 63,89 ha; đất trồng cây lâu năm bị thu hồi 17,17 ha; đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi 4,24 ha; đất trồng lúa bị thu hồi 0,85 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 24,49 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn bị thu hồi 18,34 ha (chủ yếu tại xã Châu Hạnh với 18,29 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối bị thu hồi 4,50 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa bị thu hồi 1,56 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 240,94 ha (trùng khớp với diện tích đất nông nghiệp thuộc diện thu hồi). Các loại đất chuyển đổi chính gồm: Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 154,79 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 63,89 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 17,17 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 4,24 ha; đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 0,85 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp và các trường hợp khác: Kế hoạch ghi nhận không phát sinh diện tích chuyển đổi đối với các chỉ tiêu như chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản hoặc chuyển đổi cơ cấu đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở trong năm 2015.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015

Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, kế hoạch phê duyệt đưa 5,15 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:

  • Đất phát triển hạ tầng: Đưa 5,05 ha đất chưa sử dụng vào xây dựng các công trình hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. Diện tích này được phân bổ tại các xã: Châu Hội (1,10 ha), Châu Phong (1,86 ha), Châu Nga (0,58 ha), Châu Hạnh (0,50 ha), Châu Bình (0,34 ha), Châu Hoàn (0,20 ha) và Thị trấn Tân Lạc (0,02 ha).
  • Đất sinh hoạt cộng đồng: Đưa 0,10 ha đất chưa sử dụng tại xã Diên Lãm vào sử dụng cho mục đích xây dựng cơ sở sinh hoạt cộng đồng.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu

Để đảm bảo tính khả thi và nghiêm túc trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2015 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
  • Rà soát và điều chỉnh: Chủ động rà soát, đánh giá tiến độ và khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch. Trường hợp phát sinh nhu cầu điều chỉnh hoặc có dự án mới cần bổ sung, phải báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét trước ngày 31/5/2015.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, sử dụng đất sai mục đích hoặc không đúng kế hoạch.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ban ngành cấp tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Quỳ Châu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 295/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 20 tháng 5 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN QUỲ CHÂU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu tại Tờ trình số 185/TTr-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2015; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2011/STNMT-QLĐĐ ngày 15 tháng 5 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Lạc

Xã Châu Bính

Xã Châu Thuận

Xã Châu Hội

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

105.765,63

548,00

13.185,77

5.918,78

9.887,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

91.964,92

353,71

12.464,48

5.297,14

9.028,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.832,20

39,09

228,65

116,46

148,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.663,80

38,29

228,65

105,87

148,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.274,00

78,32

117,21

82,54

224,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.166,79

37,36

124,74

75,64

168,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.364,93

-

10.037,83

1.065,60

1.702,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.988,30

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

55.213,93

197,42

1.946,35

3.952,97

6.760,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

122,52

1,52

9,70

3,93

22,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.993,17

184,18

228,47

118,18

321,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,61

0,34

3,00

1,36

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,01

0,69

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,18

0,18

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,05

0,67

-

-

2,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

46,64

-

-

-

6,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

989,79

58,63

47,62

41,99

87,97

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,21

-

-

3,00

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,60

-

-

-

20,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

540,19

-

81,39

29,86

74,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,18

62,18

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,42

3,29

0,38

0,40

0,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,17

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

142,15

1,86

7,50

9,50

27,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

13,54

3,00

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,34

0,24

3,36

2,40

0,84

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.109,00

52,93

76,72

29,67

100,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,09

-

8,50

-

1,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

10.807,54

10,11

492,82

503,46

537,40

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Tiến

Châu Hạnh

Châu Thắng

Châu Phong

Châu Bình

Châu Hoàn

Diên Lãm

10.112,18

1.425,23

12.224,32

4.184,58

13.655,90

13.098,18

7.643,34

13.881,38

9.536,12

1.213,82

8.652,39

3.021,57

11.901,17

12.179,82

6.996,30

11.319,44

53,63

287,64

180,60

99,69

234,71

200,20

84,68

158,85

53,63

285,61

180,60

88,66

180,43

196,80

70,41

86,85

40,85

117,29

118,91

58,24

560,02

642,56

98,47

134,67

39,93

120,31

55,32

43,30

159,95

197,83

52,85

91,35

1.540,84

-

636,30

-

2.344,86

1.229,50

597,20

1.210,40

-

-

-

-

-

-

3.761,10

7.227,20

7.854,05

679,81

7.659,06

2.812,34

8.585,47

9.903,21

2.393,67

2.469,08

6,82

8,77

2,20

8,00

16,16

6,52

8,33

27,89

283,06

156,80

310,66

189,64

351,81

585,69

112,06

151,01

-

-

4,91

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,31

-

0,14

-

1,57

-

-

15,51

-

5,73

-

9,30

9,90

-

-

136,06

33,01

130,19

59,41

69,80

224,45

49,60

51,06

0,01

5,95

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

-

-

-

-

-

15,80

63,76

51,73

27,31

64,09

86,72

22,01

23,29

-

-

-

-

-

-

-

-

0,75

1,22

0,46

0,54

1,13

0,71

0,38

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,00

6,07

3,78

18,30

9,21

30,84

11,82

7,23

-

1,91

4,03

-

-

4,60

-

-

0,22

0,42

0,29

0,96

1,17

0,98

0,17

0,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

105,71

43,16

103,74

82,98

197,11

219,40

28,08

68,71

-

0,99

5,20

-

-

6,20

-

-

293,00

54,61

3.261,27

973,37

1.402,92

332,67

534,98

2.410,93

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Tân Lạc

Xã Châu Bính

Xã Châu Thuận

Xã Châu Hội

1

Đất nông nghiệp

NNP

240,94

2,61

-

0,22

33,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,85

0,56

-

0,04

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,71

0,56

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

63,89

2,00

-

0,18

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,17

0,05

-

-

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

154,79

-

-

-

32,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,24

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,49

-

-

0,03

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,08

-

-

0,03

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,34

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,56

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

 

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,50

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Tiến

Châu Hạnh

Châu Thắng

Châu Phong

Châu Bình

Châu Hoàn

Diên Lãm

0,17

0,10

67,66

30,07

0,24

99,10

4,17

3,35

-

0,10

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

0,79

4,57

0,10

53,55

0,80

0,75

0,17

-

0,20

-

0,05

15,10

0,90

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66,67

25,35

0,09

26,27

2,47

1,94

-

-

-

-

-

4,18

-

0,06

-

-

-

2,22

0,05

22,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

18,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,17

-

2,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Lạc

Xã Châu Bính

Xã Châu Thuận

Xã Châu Hội

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

240,94

2,61

-

0,22

33,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,85

0,56

-

0,04

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúaớc

LUC/PNN

0,71

0,56

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

63,89

2,00

-

0,18

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,17

0,05

-

-

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

154,79

-

-

-

32,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,24

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Tiến

Châu Hạnh

Châu Thắng

Châu Phong

Châu Bình

Châu Hoàn

Diên Lãm

0,17

0,10

67,66

30,07

0,24

99,10

4,17

3,35

-

0,10

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

0,79

4,57

0,10

53,55

0,80

0,75

0,17

-

0,20

-

0,05

15,10

0,90

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66,67

25,35

0,09

26,27

2,47

1,94

-

-

-

-

-

4,18

-

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Lạc

Xã Châu Bính

Xã Châu Thuận

Xã Châu Hội

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,15

0,02

-

0,45

1,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,05

0,02

-

0,45

1,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Tiến

Châu Hạnh

Châu Thắng

Châu Phong

Châu Bình

Châu Hoàn

Diên Lãm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,58

-

0,50

1,86

0,34

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,58

-

0,50

1,86

0,34

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2015.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2015.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Quỳ Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Các CV: ĐC, NN, CN, XD;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Viết Hồng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 295/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/05/2015
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
Người ký: Đinh Viết Hồng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/05/2015
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký