Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2966/QĐ-BKHCN là văn bản pháp lý quan trọng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, quy định về việc điều chỉnh và phân bổ bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2016 (Đợt 11) cho các đơn vị trực thuộc. Quyết định này đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo nguồn lực tài chính kịp thời cho các hoạt động nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ cấp thiết.

Giao bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2016 (Đợt 11)

Nội dung cốt lõi của quyết định tập trung vào việc phân bổ thêm nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ. Cụ thể:

  • Thực hiện giao bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các đơn vị trực thuộc theo danh mục và định mức chi tiết được quy định tại phụ lục đính kèm quyết định.
  • Đảm bảo nguồn vốn bổ sung cho các chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm, trong đó có Chương trình “Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ vật liệu mới”, mã số: KC.02/16-20. Đây là chương trình có ý nghĩa chiến lược nhằm thúc đẩy nghiên cứu, thử nghiệm và ứng dụng các loại vật liệu tiên tiến vào thực tiễn sản xuất và đời sống.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện và quản lý ngân sách của các đơn vị

Để đảm bảo việc sử dụng nguồn ngân sách bổ sung đúng mục đích, hiệu quả và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật về tài chính, quyết định quy định rõ trách nhiệm của các đơn vị thụ hưởng:

  • Thủ trưởng các đơn vị được giao bổ sung dự toán có trách nhiệm chủ động tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn và nhiệm vụ khoa học công nghệ được giao gắn liền với nguồn kinh phí mới.
  • Quá trình quản lý, sử dụng, thanh quyết toán nguồn kinh phí bổ sung phải tuân thủ tuyệt đối theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành hiện hành.
  • Đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, tiết kiệm, chống lãng phí và thất thoát ngân sách nhà nước trong suốt quá trình thực hiện dự án.

Trách nhiệm thi hành và giám sát quyết định

Quyết định phân định rõ vai trò, trách nhiệm của các cá nhân và đơn vị chức năng trong việc tổ chức thực hiện và giám sát quá trình giải ngân:

  • Vụ trưởng Vụ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc quản lý và quyết toán nguồn kinh phí bổ sung của các đơn vị theo đúng chế độ tài chính hiện hành.
  • Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tổng hợp phối hợp điều phối các kế hoạch khoa học công nghệ gắn liền với nguồn kinh phí được cấp, đảm bảo tiến độ thực hiện các chương trình trọng điểm.
  • Chánh Văn phòng Bộ Khoa học và Công nghệ phối hợp đôn đốc, theo dõi và tổng hợp tình hình thực hiện quyết định.
  • Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2966/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 (ĐỢT 11) CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 206/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định về tổ chức thực hiện dự toán NSNN năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 1537/QĐ-TTg ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2016;

Căn cứ các Quyết định phê duyệt kinh phí của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ cho các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia về Nghị định thư, nhiệm vụ khoa học và công nghệ độc lập cấp quốc gia, nhiệm vkhoa học và công nghệ quốc gia thuộc các Chương trình khoa học và công nghệ;

Trên cơ sở ý kiến của Bộ Tài chính tại Công văn số 11547/BTC-HCSN ngày 18 tháng 8 năm 2016 về việc bổ sung kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2016 (đợt 3);

Theo đề xuất của Vụ Hợp tác Quốc tế tại Công văn số 681/CV-HTQT ngày 29 tháng 9 năm 2016 về việc bố trí kinh phí thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư năm 2016;

Theo đề xuất của Vụ Kế hoạch-Tổng hợp tại Công văn số 362/KHTH ngày 05 tháng 10 năm 2016 về việc giao bổ sung chi dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao bổ sung dự toán chi NSNN năm 2016 cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước được giao, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được giao và dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tổng hợp, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ
Tài chính;
- Các đơn vị sử dụng ngân sách;
- KB
NN nơi giao dịch;
- Lưu VT, TC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Việt Thanh

 

GIAO BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (ĐỢT 11)

Kèm theo Quyết định số: 2966/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Mã nguồn Tabmis

Tổng số

Chi tiết theo các đơn vị sử dụng

Văn phòng các Chương trình KH&CN quốc gia

Văn phòng các Chương trình trọng điểm cấp Nhà nước

A

B

C

D= 1 đến 2

1

2

 

D TOÁN CHI NSNN

 

25.395,0

15.400,0

9.995,0

A

CHI THƯỜNG XUYÊN

 

25.395,0

15.400,0

9.995,0

I

Nghiên cứu khoa học

 

25.395,0

15.400,0

9.995,0

1.1

Nghiên cứu và phát trin thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (Loại 370-371)

 

25.395,0

15.400,0

9.995,0

a

Vốn trong nước

 

25.395,0

15.400,0

9.995,0

1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

25.395,0

15.400,0

9.995,0

 

- Kinh phí được giao khoán

 

 

 

 

 

- Kinh phí không được giao khoán

16

25.395,0

15.400,0

9.995,0

2

Kinh phí thường xuyên

 

-

 

 

 

- Kinh phí thực hiện tự chủ

13

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

12

 

 

 

3

Kinh phí không thường xuyên

 

-

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

12

-

 

 

1.2

Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn (Loại 370-372)

 

-

 

 

1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

-

 

 

 

- Kinh phí thực hiện khoán

 

-

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện khoán

16

-

 

 

 

MÃ SỐ ĐƠN VSỬ DNG NGÂN SÁCH

 

 

1115577

1030031

 

Địa điểm KBNN nơi đơn vị sử dụng ngân sách giao dịch:

 

 

KBNN Thành phố Hà Nội

KBNN Thành phố Hà Nội

 

Mã Kho bạc nhà nước

 

 

0011

0011

 

THUYẾT MINH BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (ĐỢT 11)

(Kèm theo Quyết định số: 2966/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Tổng sdự toán phân bcho các đơn vị

Văn phòng các chương trình KH&CN quốc gia

Văn phòng các chương  trình KH&CN trọng điểm cấp nhà nước

A

B

C= 1 đến 2

1

2

 

DTOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

25.395,0

15.400,0

9.995,0

A

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

 

 

 

B

CHI THƯỜNG XUYÊN

25.395,0

15.400,0

9.995,0

I

KINH PHÍ SNGHIP KHOA HỌC

25.395,0

15.400,0

9.995,0

1.1

VỐN TRONG NƯỚC

25.395,0

15.400,0

9.995,0

1.1.1

KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

25.395,0

15.400,0

9.995,0

A

Cấp Nhà nước

25.395,0

15.400,0

9.995,0

1

Đề tài, dự án theo Nghị định thư (mmới từ năm 2016)

15.400,0

15.400,0

 

2

Đề tài, nhiệm vụ KH&CN độc lập cấp quốc gia

2.730,0

 

2.730,0

3

Các đề tài, dự án thuộc các Chương trình KH&CN trọng điểm cấp Nhà nước

7.265,0

 

7.265,0

B

Cấp Bộ

 

 

 

I.1.2

KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN

 

 

 

I.1.3

KINH PHÍ KHÔNG THƯỜNG XUYÊN

 

 

 

I.2

VỐN NGOÀI NƯỚC

 

 

 

 

Cộng kinh phí sự nghiệp khoa học

 

 

 

 

Trong đó: + Vốn trong nước

25.395,0

15.400,0

9.995,0

1

Kinh phí thực hiện nhiệm vkhoa học công nghệ

25.395,0

15.400,0

9.995,0

 

- Kinh phí thực hiện khoán

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện khoán

25.395,0

15.400,0

9.995,0

2

Kinh phí thường xuyên

 

 

 

 

- Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

 

3

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

 

 

+ Vốn ngoài nước

 

 

 

 

TỔNG CNG

25.395,0

15.400,0

9.995,0

 

GIAO BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 (ĐỢT 11)

Của: Văn phòng các Chương trình KH&CN quốc gia

(Kèm theo Quyết định số: 2966/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Mã tính chất nguồn kinh phí

Tổng số

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

D TOÁN CHI NSNN

 

15.400

 

A

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

 

 

 

B

CHI THƯỜNG XUYÊN

 

15.400

 

I

Nghiên cứu khoa học

 

15.400

 

I.1

Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (Loại 370-371)

 

15.400

 

a

Vốn trong nước

 

15.400

 

1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

15.400

 

 

- Kinh phí được giao khoán

 

 

 

 

- Kinh phí không được giao khoán

16

15.400

 

2

Kinh phí thường xuyên

 

 

 

 

- Kinh phí thực hiện tự chủ

13

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

12

 

 

3

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

12

 

 

 

MÃ SỐ ĐƠN VSỬ DNG NGÂN SÁCH

1115577

 

Địa điểm KBNN nơi đơn vị sử dụng ngân sách giao dịch:

KBNN Thành phố Hà Nội

 

Mã Kho bc nhà nước

0011

 

THUYẾT MINH GIAO BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 (ĐỢT 11)

Của: Văn phòng các Chương trình KH&CN quốc gia

(Kèm theo Quyết định số: 2966/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Tổng s

1

2

3

 

DTOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

15.400

B

CHI THƯỜNG XUYÊN

15.400

I

KINH PHÍ SNGHIP KHOA HC

15.400

I.1

VỐN TRONG NƯỚC

15.400

I.1.1

KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VKHOA HỌC CÔNG NGH

15.400

A

Cấp Nhà nước

15.400

1

Đề tài, dự án theo nghị định thư mở mới, bắt đầu thực hiện từ năm 2016

15.400

B

Cấp Bộ

 

I.1.2

KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN

 

1

Quỹ lương và hoạt đng bộ máy theo chỉ tiêu biên chế

 

2

Hoạt động thường xuyên theo chức năng

 

I.1.3

KINH PHÍ KHÔNG THƯỜNG XUYÊN

 

I.2

VỐN NGOÀI NƯỚC

 

 

Cộng kinh phí sự nghiệp khoa học

 

 

Trong đó: + Vốn trong nước

15.400

1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

15.400

 

- Kinh phí thực hiện khoán

 

 

- Kinh phí không thực hiện khoán

15.400

2

Kinh phí thường xuyên

 

 

- Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

3

Kinh phí không thường xuyên

 

 

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

+ Vốn ngoài nước

 

 

TỔNG CỘNG

15.400

 


Phụ lục 1

PHÂN BỔ KINH PHÍ CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THEO NGHỊ ĐỊNH THƯ MỞ MỚI BẮT ĐẦU THỰC HIỆN TỪ NĂM 2016

CỦA: VĂN PHÒNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUỐC GIA

(Kèm theo Quyết định số: 2966/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Mã số, Tên đề tài, dự án

Chủ nhiệm, Tổ chức chủ trì

Thời gian thực hiện (tháng)

Tổng kinh phí từ NSNN

Kinh phí cấp năm 2016

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Nghiên cứu mã vạch DNA một số loài cá có giá trị sinh thái và kinh tế ở vùng ven biển Việt Nam

TS. Phạm Thế Thư,
Viện Tài nguyên và Môi trường biển, Viện Hàn lâm KHCN Việt Nam

24

3.200

1.100

QĐ phê duyệt kinh phí số 1341/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2016

2

Phát triển hệ thống vi lỏng kết hợp aptamer và cảm biến trở kháng nhằm phát hiện tế bào ung thư.

PGS.TS. Chử Đức Trình,
Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội

36

4.292

1.400

QĐ phê duyệt kinh phí số 1778/QĐ-BKHCN ngày 29/6/2016

3

Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng một số vật liệu mới (Chất hấp thụ, hạt cải tạo đất và vải địa kỹ thuật) từ phụ phế phẩm mía đường và lúa để nâng cao giá trị gia tăng và phục vụ nông nghiệp bền vững

GS.TS. Đỗ Năng Vịnh,
Viện Di truyền Nông nghiệp, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

36

4.065

1.115

QĐ phê duyệt kinh phí s1779/QĐ-BKHCN ngày 29/6/2016

4

Nghiên cứu công nghệ chế tạo vật liệu điện cực hiệu năng cao từ vỏ trấu ứng dụng trong siêu tụ và ắc quy.

PGS.TS. Mai Thanh Tùng,
Viện Kỹ thuật Hóa học, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

36

3.991

1.300

QĐ phê duyệt kinh phí số 1825/QĐ-BKHCN ngày 30/6/2016

 

GIAO BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 (ĐỢT 11)

Của: Văn phòng các chương trình trọng điểm cấp Nhà nước

(Kèm theo Quyết định số: 2966/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Mã tính chất nguồn kinh phí

Tổng số

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

D TOÁN CHI NSNN

 

9.995

 

B

CHI THƯỜNG XUYÊN

 

9.995

 

I

Nghiên cứu khoa học

 

9.995

 

I.1

Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (Loại 370-371)

 

9.995

 

1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

9.995

 

 

- Kinh phí được giao khoán

 

 

 

 

- Kinh phí không được giao khoán

16

9.995

 

2

Kinh phí thường xuyên

 

 

 

 

- Kinh phí thực hiện tự chủ

13

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

12

 

 

3

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

12

 

 

I.2

Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn (Loại 370-372)

 

 

 

1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

- Kinh phí thực hiện khoán

 

 

 

 

- Kinh phí không thực hiện khoán

16

 

 

 

MÃ SỐ ĐƠN VSỬ DNG NGÂN SÁCH

1030031

 

Địa điểm KBNN nơi đơn vị sử dụng ngân sách giao dịch:

KBNN Thành phố Hà Nội

 

Mã Kho bc nhà nước

0011

 

THUYẾT MINH GIAO BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 (ĐỢT 11)

Của: Văn phòng các chương trình trọng điểm cấp Nhà nước

(Kèm theo Quyết định số: 2966/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Tổng số

1

2

3

 

DTOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

9.995

A

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

 

B

CHI THƯỜNG XUYÊN

9.995

I

KINH PHÍ SỰ NGHIỆP KHOA HC

9.995

I.1

VỐN TRONG NƯỚC

9.995

I.1.1

KINH PHÍ THC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGH

9.995

A

Cấp Nhà nước

9.995

1

Đề tài, nhiệm vụ KH&CN độc lập cấp quốc gia

2.730

2

Các đề tài, dự án thuộc các Chương trình KH&CN trọng điểm cấp Nhà nước

7.265

B

Cấp Bộ

 

I.1.2

KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN

 

1

Quỹ lương và hoạt đng bộ máy theo chỉ tiêu biên chế

 

1.1

Tổng quỹ lương của cán bộ trong chỉ tiêu biên chế

 

 

- Từ ngân sách nhà nước

 

 

- Từ một phần nguồn thu được để lại theo chế độ

 

1.2

Hoạt động bộ máy

 

 

Cộng kinh phí sự nghiệp khoa học

 

 

Trong đó: + Vốn trong nước

9.995

1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

9.995

 

- Kinh phí thực hiện khoán

 

 

- Kinh phí không thực hiện khoán

9.995

2

Kinh phí thường xuyên

 

 

- Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

TỔNG CNG

9.995

 


Phụ lục 2

PHÂN BỔ KINH PHÍ CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA
CỦA: VĂN PHÒNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số: 2966/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Mã số

Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Chủ nhiệm, Tổ chức chủ trì

Thời gian thực hiện

Tổng kinh phí

Dự toán năm 2016

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

Chương trình “Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ vật liệu mi”, mã s: KC.02/16-20

1

KC.02.01/16-20

Nghiên cứu công nghệ chế tạo masterbatch làm tăng tính năng của một số loại nhựa

TS. Nguyễn Phi Trung,
Viện Nghiên cứu và phát triển vật liệu mới, Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ Lạc Trung

2016-2019

12.240

4.477

 

2

KC.02.02/16-20

Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng hệ thống pilot chế biến xỉ Titan thành sản phẩm TiCl4 và TiO2 công suất 50 kg/giờ.

PGS.TS. Phan Đình Tuấn, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường

2016-2019

11.040

2.788

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

23.280

7.265

 

 

Phụ lục 3

PHÂN BỔ KINH PHÍ CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỘC LẬP CẤP QUỐC GIA
CỦA: VĂN PHÒNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số: 2966/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Mã số, Tên đề tài, dự án

Chủ nhiệm, Tổ chức chủ trì

Thời gian thực hiện

Tổng kinh phí từ NSNN

Dự toán 2016

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

ĐTĐL.XH-06/16: Nâng cao hiệu quả phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tquốc trong điều kiện công nghiệp hóa và hội nhập quốc tế hiện nay

PGS.TS. Bùi Văn Nam,
Viện Chiến lược và Khoa học Công an, Bộ Công an

36 tháng (2016-2019)

3.200

730

Quyết định phê duyệt kinh phí số 61/QĐ-BKHCN ngày 15/9/2016

2

ĐTĐL.CN-34/16: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ đa phương tiện trong bảo tồn và phát huy di sản văn hóa phi vật th

PGS.TS. Bùi Thế Duy,
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

24 tháng (2016-2018)

4.200

1.400

Quyết định phê duyệt kinh phí s 2488/QĐ-BKHCN ngày 05/9/2016

3

ĐTĐL.CN-35/16: Nghiên cứu công nghệ sản xuất 05 hệ chất tạo bọt chữa cháy thế hệ mới phục vụ công tác phòng cháy, chữa cháy

ThS. Đỗ Sơn Hải,
Trung tâm Phát triển Công nghệ cao, Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam

36 tháng (2016-2019)

9.350

1.000

Quyết định phê duyệt kinh phí số 2463/QĐ-BKHCN ngày 31/8/2016

 

Cộng

 

 

17.280

2.730

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2966/QĐ-BKHCN về giao bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2016 (Đợt 11) cho đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ

Số hiệu: 2966/QĐ-BKHCN
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/10/2016
Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký: Trần Việt Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/10/2016
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2966/QĐ-BKHCN về giao bổ sung dự t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký