Quyết định 2990/QĐ-UBND năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nậm Nhùn. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện Nậm Nhùn trong năm 2023, bảo đảm phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nậm Nhùn
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nậm Nhùn với các nội dung trọng tâm sau:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cần phân bổ để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện (chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích các loại đất cần thực hiện thu hồi trong năm kế hoạch nhằm giải phóng mặt bằng cho các dự án đầu tư công, công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các dự án phát triển kinh tế khác (chi tiết được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất cần chuyển đổi mục đích sử dụng, đặc biệt là việc chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ xây dựng, sản xuất, kinh doanh (chi tiết được thể hiện tại Biểu 03 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các mục đích phi nông nghiệp khác nhằm tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai (chi tiết được thể hiện tại Biểu 04 kèm theo quyết định).
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để bảo đảm kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng:
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lai Châu:
- Thực hiện công tác tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, bảo đảm tất cả các thủ tục hành chính này phải phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo định kỳ trình Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Nậm Nhùn:
- Tổ chức công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân, doanh nghiệp được biết và thực hiện.
- Trực tiếp thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện theo đúng thẩm quyền, bảo đảm phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai tại địa phương nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nậm Nhùn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2990/QĐ-UBND | Lai Châu, ngày 30 tháng 12 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN NẬM NHÙN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh chấp thuận danh mục các công trình, dự án thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng và danh mục các công trình, dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh; điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án, công trình đã được HĐND tỉnh chấp thuận giai đoạn 2016-2021;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 623/QĐ-UBND ngày 01/6/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nậm Nhùn; số 303/QĐ-UBND ngày 10/3/2022; số 1142/QĐ-UBND ngày 25/8/2022; số 1333/QĐ-UBND ngày 07/10/2022; số 1610/QĐ-UBND ngày 07/12/2022 về việc phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Nậm Nhùn;
Xét đề nghị của UBND huyện Nậm Nhùn tại Tờ trình số 3167/TTr-UBND ngày 26/12/2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3264/TTr-STNMT ngày 29/12/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
(Chi tiết tại biểu 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
(Chi tiết tại biểu 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Chi tiết tại biểu 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
(Chi tiết tại biểu 04 kèm theo)
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
a) Tham mưu thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật.
c) Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân huyện Nậm Nhùn
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nậm Nhùn chịu tránh nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ NĂM 2023 HUYỆN NẬM NHÙN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Nậm Nhùn | Xã Hua Bum | Xã Mường Mô | Xã Nậm Chà | Xã Nậm Manh | Xã Nậm Hàng | Xã Lê Lợi | Xã Pú Đao | Xã Nậm Pì | Xã Nậm Ban | Xã Trung Chải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | 16) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 138.909,80 | 3.026,36 | 26.06235 | 20.271,88 | 19.243,41 | 14.03638 | 16.528,91 | 3.268,17 | 8.594,27 | 7.331,06 | 12.563,89 | 7.983,12 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 97.297,66 | 1.910,54 | 20.524,24 | 15.736,36 | 14.868,10 | 10.054,93 | 11.449,41 | 1.142,98 | 6.214,62 | 4.191,78 | 6.796,39 | 4.408,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.415,45 | 54,53 | 182,15 | 119,65 | 684,68 | 715,92 | 176,34 | 22,85 | 117,69 | 61,92 | 167,4 | 112,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5.769,05 | 370,62 | 664,82 | 1.277,15 | 763,4 | 609,93 | 1.201,67 | 71,55 | 409,35 | 107,98 | 160,79 | 131,79 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.258,05 | 437,97 |
| 146,91 | 0,12 | 2,39 | 1.871,22 | 441,51 | 366,35 | 912,56 |
| 79,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 39.778,06 | 9,54 | 14.677,17 | 6.646,12 | 6.535,01 | 3.834,30 | 2.248,96 | 9,54 | 1.776,72 | 13,63 | 2.709,50 | 1.317,57 |
| 1.5 | Đất rừng dặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 44.997,53 | 989,87 | 4.997,59 | 7.545,85 | 6.883,92 | 4.888,63 | 5.928,50 | 596,25 | 3.543,73 | 3.097,68 | 3.758,25 | 2.767,26 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 37,00 | 7,45 | 2,51 | 0,68 | 0,97 | 3,75 | 21,75 | 0,29 | 0,78 | -1,98 | 0,45 | 0,35 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 42,52 | 40,56 |
|
|
|
| 0,97 | 0,99 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.090,61 | 600,8 | 202,81 | 1.717,92 | 967,57 | 455,21 | 477,79 | 498,96 | 113,05 | 365,48 | 397,2 | 293,82 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 9,08 | 4,89 | 2,19 |
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,49 | 3,44 | 0,1 |
| 0,31 | 0,14 |
| 0,12 |
|
| 0,11 | 0,27 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,47 | 5,85 |
| 0,17 |
|
| 0,1 | 0,35 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 32,28 | 10,86 |
|
|
|
| 4,95 | 16,16 | 0,31 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 163,11 | 17,11 |
| 1,15 |
| 1,66 |
| 4,15 |
|
| 115,72 | 23,32 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.588,42 | 184,59 | 145,97 | 122,75 | 200,00 | 99,04 | 191,47 | 54,55 | 54,65 | 178,25 | 206,40 | 150,75 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 851,86 | 60,56 | 41,25 | 89,8 | 94,55 | 72,92 | 110,27 | 40,55 | 32,13 | 118,05 | 80,44 | 111,34 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 48,69 | 6,49 | 3,79 | 16,47 | 0,25 | 5,8 | 0,7 | 4,06 | 10,13 | 0,63 |
| 0,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,78 | 1,26 | 0,08 | 0,76 | 0,05 | 0,31 | 0,11 | 0,28 | 0,21 |
| 0,31 | 0,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,59 | 8,61 | 0,19 | 0,4 | 0,27 | 0,13 | 0,19 | 0,08 | 0,24 | 0,45 | 0,56 | 0,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 35,26 | 9,24 | 1,9 | 4,03 | 2,63 | 1,97 | 3,32 | 1,37 | 1,72 | 2,3 | 3,46 | 3,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,70 |
|
|
|
|
| 0,50 | 0,20 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 569,99 | 80,52 | 94,74 | 0,36 | 96,6 |
| 73,41 | 1,96 | 9,11 | 56,82 | 121,63 | 34,84 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,14 | 0,07 |
|
|
|
|
| 0,04 | 0,03 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,24 |
|
|
|
|
|
| 2,24 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,94 | 9,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 53,05 | 6,71 | 4,02 | 10,93 | 5,65 | 17,92 | 2,97 | 3,76 | 1,09 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,19 | 1,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,53 | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 293,62 |
| 34,05 | 41,43 | 52,57 | 36,78 | 50,64 | 13,2 | 18,67 | 16,68 | 16,24 | 13,36 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 26,33 | 26,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 60,04 | 52,53 | 0,16 | 0,41 | 0,9 | 0,17 | 0,32 | 0,41 | 0,45 | 2,34 | 2,00 | 0,35 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,42 | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 585,62 | 14,84 | 10,35 | 7,68 | 116,04 | 35,3 | 15,28 | 28,37 | 27,05 | 168,21 | 56,73 | 105,77 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.319,63 | 278,85 | 9,99 | 1.544,33 | 597,75 | 280,11 | 215,03 | 381,65 | 11,92 |
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,57 | 0,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 35.521,53 | 515,02 | 5.335,30 | 2.817,60 | 3.407,74 | 3.526,22 | 4.601,72 | 1.626,23 | 2.266,61 | 2.773,80 | 5.370,30 | 3.280,99 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NẬM NHÙN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Nậm Nhùn | Xã Hua Bum | Xã Mường Mô | Xã Nậm Chà | Xã Nậm Manh | Xã Nậm Hàng | Xã Lê Lợi | Xã Pú Đao | Xã Nậm Pì | Xã Nậm Ban | Xã Trung Chải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +… + (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 303,80 | 13,23 | 23,55 | 16,75 | 19,20 | 8,77 | 60,04 | 9,30 | 14,44 | 94,21 | 27,13 | 17,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 31,54 | 0,81 | 1,27 | 1,03 | 1,88 | 0,50 | 9,10 | 0,41 | 0,30 | 14,79 | 1,07 | 0,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,38 | 0,27 | 0,06 | 0,01 | 0,24 | 0,40 | 3,04 | 0,36 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 218,24 | 10,27 | 17,16 | 13,11 | 14,07 | 7,68 | 40,07 | 7,68 | 8,75 | 62,59 | 21,41 | 15,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,79 | 0,98 |
| 0,22 | 0,04 |
| 1,81 | 0,43 | 1,28 | 9,94 |
| 0,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17,73 |
| 4,43 | 1,80 | 2,50 |
| 2,55 |
| 1,85 | 0,20 | 4,01 | 0,39 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 19,23 | 1,17 | 0,69 | 0,59 | 0,71 | 0,59 | 4,31 | 0,77 | 2,21 | 6,69 | 0,64 | 0,86 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 12,64 | 0,57 | 0,07 |
| 0,12 |
| 3,72 | 0,18 | 1,62 | 6,10 | 0,02 | 0,24 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,27 |
|
|
|
|
| 2,20 | 0,02 | 0,05 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,07 | 3,68 | 0,76 | 2,68 | 2,23 | 0,05 | 4,08 | 0,49 | 1,92 | 1,97 | 2,02 | 0,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,65 | 2,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,93 | 0,06 |
| 0,06 | 0,02 |
| 0,15 | 0,43 | 0,11 | 0,01 | 0,01 | 0,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,68 | 0,06 |
| 0,06 | 0,02 |
| 0,15 | 0,28 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,08 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,81 |
| 0,01 | 0,02 | 0,01 |
| 1,43 |
| 0,41 | 1,81 | 0,01 | 0,11 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,47 | 0,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 12,15 | 0,50 | 0,75 | 2,60 | 2,20 | 0,05 | 2,50 |
| 1,40 | 0,15 | 2,00 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NẬM NHÙN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Nậm Nhùn | Xã Hua Bum | Xã Mường Mô | Xã Nậm Chà | Xã Nậm Manh | Xã Nậm Hàng | Xã Lê Lợi | Xã Pú Đao | Xã Nậm Pì | Xã Nậm Ban | Xã Trung Chải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 409,26 | 26,90 | 32,70 | 10,21 | 71,11 | 4,78 | 96,81 | 2,77 | 11,99 | 105,99 | 28,73 | 17,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 53,12 | 6,86 | 3,41 | 1,03 | 3,71 | 0,50 | 16,66 | 0,40 | 2,02 | 16,65 | 1,49 | 0,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 196,18 | 15,21 | 9,82 | 7,16 | 24,49 | 3,11 | 42,65 | 1,74 | 3,23 | 59,39 | 15,86 | 13,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 18,38 | 2,06 |
| 0,22 | 0,04 |
| 2,01 | 0,43 | 2,25 | 11,29 |
| 0,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 70,44 |
| 17,64 | 1,80 | 2,50 |
| 24,66 |
| 2,82 | 8,42 | 9,59 | 3,01 |
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 65,45 | 1,97 | 1,83 |
| 40,37 | 1,17 | 8,05 | 0,18 | 1,62 | 8,20 | 1,79 | 0,27 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,17 |
| 0,02 |
|
|
| 0,01 |
| 0,01 |
| 0,02 | 0,11 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,70 | 0,80 |
|
|
|
| 2,78 | 0,02 | 0,05 | 2,05 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,50 | 0,60 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 6,50 | 0,60 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 0,79 | 0,65 |
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN NẬM NHÙN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Nậm Nhùn | Xã Hua Bum | Xã Mường Mô | Xã Nậm Chà | Xã Nậm Manh | Xã Nậm Hàng | Xã Lê Lợi | Xã Pú Đao | Xã Nậm Pì | Xã Nậm Ban | Xã Trung Chải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 800,71 | 242,78 | 55,78 | 55,78 | 55,78 | 55,78 | 55,78 | 55,78 | 55,78 | 55,78 | 55,78 | 55,91 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 63,71 | 5,79 | 5,79 | 5,79 | 5,79 | 5,79 | 5,79 | 5,79 | 5,79 | 5,79 | 5,79 | 5,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 147,00 | 147,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 105,00 | 9,54 | 9,54 | 9,54 | 9,54 | 9,54 | 9,54 | 9,54 | 9,54 | 9,54 | 9,54 | 9,60 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 445,00 | 40,45 | 40,45 | 40,45 | 40,45 | 40,45 | 40,45 | 40,45 | 40,45 | 40,45 | 40,45 | 40,50 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 40,00 | 40,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 96,60 | 19,01 | 13,48 | 8,06 | 12,28 | 2,34 | 13,57 | 0,89 | 2,56 | 10,97 | 7,81 | 5,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,33 | 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,18 | 1,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 8,18 | 6,14 |
|
|
|
| 2,04 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 2,76 | 1,52 |
|
|
| 1,24 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 73,39 | 1,98 | 13,48 | 5,36 | 12,28 | 1,10 | 11,53 | 0,89 | 2,56 | 10,77 | 7,81 | 5,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 39,40 | 0,50 | 4,15 | 5,30 | 4,80 | 0,40 | 5,30 | 0,30 | 1,75 | 6,80 | 4,60 | 5,50 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,60 | 0,40 |
|
|
| 0,70 | 0,20 | 0,30 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,23 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,02 | 0,20 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 32,13 | 1,05 | 9,33 | 0,06 | 7,48 |
| 6,03 | 0,29 | 0,80 | 3,95 | 3,01 | 0,13 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,70 |
|
| 2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,61 | 4,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,20 | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Quyết định 623/QĐ-UBND về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 10 Quyết định 303/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 11 Quyết định 1142/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm dự án, công trình và bổ sung dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 12 Quyết định 1333/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 13 Quyết định 1610/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; điều chỉnh nội dung tại Quyết định 1142/QĐ-UBND, 1333/QĐ-UBND
- 1 Quyết định 1155/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 2 Quyết định 1154/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- 3 Quyết định 1501/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- 4 Quyết định 2576/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Quyết định 623/QĐ-UBND về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 10 Quyết định 303/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 11 Quyết định 1142/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm dự án, công trình và bổ sung dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 12 Quyết định 1333/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 13 Quyết định 1610/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; điều chỉnh nội dung tại Quyết định 1142/QĐ-UBND, 1333/QĐ-UBND
- 14 Quyết định 1155/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 15 Quyết định 1154/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- 16 Quyết định 1501/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- 17 Quyết định 2576/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa