Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 3028/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung và các chỉ tiêu cốt lõi của Quyết định này.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trên địa bàn huyện Bình Tân được xác định cụ thể cho từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn với các chỉ tiêu chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 12.476,84 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm phần lớn với 9.099,49 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 3.006,45 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) đạt 259,78 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 111,12 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 3.330,44 ha. Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm diện tích lớn nhất với 1.341,28 ha (trong đó đất giao thông là 489,44 ha, đất thủy lợi là 793,80 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) đạt 1.010,67 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 435,89 ha; đất ở tại đô thị (ODT) đạt 103,70 ha; đất khu công nghiệp (SKK) đạt 165,00 ha; đất quốc phòng (CQP) đạt 135,92 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) đạt 40,72 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) đạt 26,74 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) đạt 37,22 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
  • Phân bổ theo khu chức năng: Khu sản xuất nông nghiệp (KNN) đạt 9.424,73 ha; Khu dân cư nông thôn (DNT) đạt 4.873,94 ha; Khu đô thị (KDT) đạt 1.472,64 ha; Khu phát triển công nghiệp (KPC) đạt 205,72 ha; Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON) đạt 82,46 ha; Khu thương mại - dịch vụ (KTM) đạt 8,67 ha.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được quy định chi tiết như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 213,43 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 151,15 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 55,82 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 4,14 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 2,32 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 14,82 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất phát triển hạ tầng (DHT) với 11,68 ha (trong đó đất thủy lợi chiếm 8,91 ha, đất giao thông chiếm 1,54 ha); đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 1,61 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) thu hồi 1,18 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 0,35 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển nhà ở:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 260,14 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) chiếm 158,24 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) chiếm 91,48 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN) chiếm 5,63 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) chiếm 4,79 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 31,14 ha. Trong đó, chủ yếu là chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với diện tích 30,76 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,30 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Tân Quới với 0,29 ha và Xã Tân An Thạnh với 0,01 ha).

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2024, trên địa bàn huyện Bình Tân không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác và sử dụng.

- Trách nhiệm tổ chức và thi hành quyết định

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân và các đơn vị liên quan: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
  • Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bình Tân và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3028/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 29 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN BÌNH TÂN, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua việc chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long để thực hiện công trình, dự án;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 118/TTr-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5465/TTr-STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2023,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:


1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tân Quới

Xã Mỹ Thuận

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Tân An Thạnh

Xã Tân Bình

Xã Tân Thành

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lược

Xã Thành Lợi

Xã Thành Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+ ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.476,84

869,62

1.626,72

1.897,01

935,77

1.029,95

1.368,04

1.579,57

784,09

1.093,82

1.292,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.099,49

169,10

1.303,61

1.594,13

355,07

588,15

1.245,74

1.468,87

414,48

789,04

1.171,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.099,49

169,10

1.303,61

1.594,13

355,07

588,15

1.245,74

1.468,87

414,48

789,04

1.171,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

259,78

104,37

31,35

1,55

44,77

10,90

2,99

1,09

47,68

13,26

1,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.006,45

554,77

291,48

298,63

494,35

414,11

118,55

108,12

319,69

289,47

117,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

111,12

41,38

0,28

2,70

41,58

16,79

0,76

1,49

2,24

2,05

1,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.330,44

603,02

247,99

306,32

318,87

507,92

275,19

206,90

169,68

461,40

233,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,92

1,96

 

14,02

 

 

88,53

18,45

 

0,79

12,17

2.2

Đất an ninh

CAN

9,90

1,37

 

8,53

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

165,00

 

 

 

 

 

 

 

 

165,00

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,72

 

 

 

 

40,72

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,74

23,59

 

0,14

0,03

0,54

0,44

0,27

0,14

1,53

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,22

26,01

0,26

2,01

0,10

2,44

0,50

0,06

0,38

1,74

3,72

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

 

 

 

0,70

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.341,28

157,17

142,10

198,83

67,78

124,59

132,47

164,66

63,07

114,34

176,27

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

489,44

51,32

51,73

72,29

26,17

37,72

51,11

63,65

34,92

30,43

70,10

-

Đất thủy lợi

DTL

793,80

90,07

84,22

121,95

35,60

81,24

77,57

99,66

20,54

81,07

101,88

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,27

0,84

0,31

0,05

 

0,11

0,94

0,24

0,88

 

1,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,71

2,87

0,16

0,03

0,07

0,09

0,11

0,03

0,14

0,08

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

21,84

4,45

3,27

1,72

1,45

2,15

2,00

1,04

3,97

0,44

1,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,43

 

0,85

 

0,49

 

0,09

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,20

0,03

 

0,11

 

 

0,04

0,02

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,76

1,10

0,22

0,24

2,34

0,57

0,20

 

1,91

 

0,18

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

16,01

6,09

1,17

1,47

1,56

2,59

0,13

0,02

0,48

2,20

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,72

0,36

0,12

0,97

0,10

0,12

0,28

 

0,23

0,11

0,43

-

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

0,06

 

0,05

 

 

 

 

0,08

 

 

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,50

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

435,89

 

51,58

62,98

46,91

61,20

38,94

22,43

55,81

56,68

39,36

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

103,70

103,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,13

10,69

0,75

0,81

0,39

1,18

0,39

0,43

0,57

0,45

1,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,14

1,24

0,08

0,04

0,56

0,24

 

 

0,39

0,49

0,10

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.010,67

277,15

53,04

18,41

202,40

277,01

13,88

 

48,40

120,38

 

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,66

 

0,18

 

 

 

0,04

0,60

0,84

 

 

2.21

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

1.472,64

1.472,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

9.424,73

169,75

1.349,16

1.662,39

364,81

589,51

1.268,62

1.539,75

438,00

806,03

1.236,71

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

205,72

 

 

 

 

40,72

 

 

 

165,00

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

8,67

8,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

4.873,94

 

525,55

540,94

889,83

907,64

374,61

246,72

515,77

584,19

288,69

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

82,46

 

6,26

11,64

4,85

7,13

12,30

5,51

8,85

10,92

15,00

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tân Quới

Xã Mỹ Thuận

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Tân An Thạnh

Xã Tân Bình

Xã Tân Thành

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lược

Xã Thành Lợi

Xã Thành Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

213,43

15,51

1,60

1,70

 

37,53

 

 

 

157,09

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

151,15

8,44

0,60

1,00

 

17,91

 

 

 

123,20

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

151,15

8,44

0,60

1,00

 

17,91

 

 

 

123,20

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,32

0,68

0,10

0,10

 

0,64

 

 

 

0,80

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

55,82

6,39

0,90

0,60

 

14,95

 

 

 

32,98

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,14

 

 

 

 

4,03

 

 

 

0,11

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,82

2,98

0,20

0,54

 

3,19

 

 

 

7,91

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,68

1,36

0,20

0,54

 

1,81

 

 

 

7,77

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,54

0,06

 

 

 

0,70

 

 

 

0,78

 

-

Đất thủy lợi

DTL

8,91

0,43

0,20

0,54

 

1,00

 

 

 

6,74

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,87

0,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,36

 

 

 

 

0,11

 

 

 

0,25

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,35

 

 

 

 

0,21

 

 

 

0,14

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,61

1,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,18

0,01

 

 

 

1,17

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Tân Quới

Xã Mỹ Thuận

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Tân An Thạnh

Xã Tân Bình

Xã Tân Thành

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lược

Xã Thành Lợi

Xã Thành Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

260,14

40,37

3,12

12,23

0,68

38,66

0,73

1,18

1,48

157,51

4,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

158,24

11,90

0,79

2,29

0,22

18,50

0,42

0,57

0,04

123,26

0,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

158,24

11,90

0,79

2,29

0,22

18,50

0,42

0,57

0,04

123,26

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,79

3,06

0,10

0,10

0,01

0,64

 

 

0,08

0,80

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

91,48

23,92

2,23

9,84

0,45

15,49

0,31

0,61

1,36

33,34

3,93

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

5,63

1,49

 

 

 

4,03

 

 

 

0,11

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

31,14

0,31

0,77

10,13

2,13

5,64

4,38

2,28

4,06

0,97

0,47

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

30,76

0,31

0,77

10,13

2,12

5,39

4,38

2,28

4,06

0,97

0,35

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

0,29

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.


4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Trong năm 2024, trên địa bàn huyện không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân và đơn vị liên quan có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bình Tân và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, P.CT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng KTNV;
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Liệt

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3028/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 3028/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Liệt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3028/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký