Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 308/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập bản đồ phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã trong năm 2020. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, phường trực thuộc thị xã Vĩnh Châu, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.

Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Vĩnh Châu:

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2020

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Vĩnh Châu được xác định là 46.870,64 ha. Cơ cấu phân bổ diện tích đối với từng nhóm đất cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 40.881,76 ha. Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm diện tích vượt trội với 29.582,13 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Vĩnh Tân (4.001,36 ha) và xã Hòa Đông (3.810,22 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) có diện tích 3.156,05 ha. Đất rừng phòng hộ (RPH) đạt 2.921,79 ha, tập trung chủ yếu tại xã Vĩnh Hải với 2.111,23 ha. Đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.491,97 ha. Đất trồng lúa (LUA) có diện tích 2.198,04 ha, tập trung tại Phường 2 (1.099,44 ha). Đất làm muối (LMU) duy trì ở mức 514,60 ha và đất nông nghiệp khác (NKH) là 17,21 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.645,92 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm phần lớn với 3.166,54 ha (bao gồm đất thủy lợi 1.768,99 ha, đất giao thông 972,59 ha, đất công trình năng lượng 330,50 ha, đất giáo dục - đào tạo 72,37 ha). Đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 438,57 ha; đất ở tại đô thị (ODT) đạt 307,35 ha. Đất thương mại, dịch vụ (TMD) có diện tích 376,38 ha, tập trung lớn nhất tại xã Vĩnh Hải với 288,19 ha. Đất khu công nghiệp (SKK) được quy hoạch 208,00 ha tại xã Vĩnh Hải. Đất cụm công nghiệp (SKN) quy hoạch 50,00 ha tại Phường 1. Đất quốc phòng (CQP) chiếm 131,22 ha và đất an ninh (CAX) chiếm 9,64 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 342,96 ha, tập trung chủ yếu tại xã Vĩnh Hải (229,41 ha), xã Vĩnh Tân (62,61 ha) và xã Lai Hòa (50,83 ha).
  • Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 15.431,11 ha (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên), bao gồm toàn bộ diện tích của Phường 1, Phường 2, Phường Khánh Hòa và Phường Vĩnh Phước.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020

Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 765,52 ha. Trong đó, diện tích đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi lớn nhất với 628,13 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Vĩnh Hải với 310,18 ha và Phường 1 với 91,46 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 88,37 ha. Đất rừng phòng hộ (RPH) thu hồi 18,81 ha tại xã Vĩnh Hải. Đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 16,69 ha và đất trồng lúa (LUA) thu hồi 13,52 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 13,33 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 2,54 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 1,00 ha. Đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi chủ yếu ở hạng mục đất thủy lợi (6,70 ha) và đất thể dục - thể thao (1,03 ha). Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 0,36 ha và đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) thu hồi 0,60 ha tại Phường 1.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 780,46 ha. Trong đó, diện tích đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ cao nhất với 628,13 ha. Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 98,87 ha. Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 21,10 ha. Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp là 18,81 ha. Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 13,52 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 31,00 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 21,01 ha (phân bổ đều tại các xã Hòa Đông, Lạc Hòa, Lai Hòa, Vĩnh Hải, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Tân và Phường 2). Chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất làm muối (HNK/LMU) là 10,00 ha tại xã Vĩnh Tân.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,60 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 1 (1,54 ha).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu trong việc thẩm định, hướng dẫn và giám sát chuyên môn đối với các hoạt động sử dụng đất, đảm bảo tính đồng bộ với quy hoạch xây dựng và quy hoạch phát triển ngành nông nghiệp.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan: Chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 308/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 14 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ VĨNH CHÂU, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu (Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2020) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 227/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 06 tháng 02 năm 2020),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hãi

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

46.870,64

1.337,76

4.359,70

4.612,52

5.121,12

4.516,99

4.128,77

5.537,54

8.206,86

3.841,14

5.208,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.881,76

964,70

3.958,52

4.094,18

4.486,84

3.967,66

3.765,27

4.954,59

6.656,81

3.416,68

4.616,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.198,04

 

1.099,44

 

418,82

 

417,16

30,19

232,43

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.156,05

217,82

346,90

0,80

846,82

10,45

113,52

704,85

769,53

5,95

139,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.491,97

72,70

102,83

325,17

323,87

146,98

470,01

251,42

157,71

246,50

394,78

1 4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.921,79

59,83

313,02

 

168,08

 

158,93

74,73

2.111,23

 

35,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi tròng thuỷ sản

NTS

29.582,13

614,35

2.096,32

3.768,31

2.533,66

3.810,22

2.605,65

3.602,12

3.385,91

3.164,23

4.001,36

1.8

Đất làm muối

LMU

514,60

 

 

 

178,38

 

 

291,28

 

 

44,94

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,21

 

 

 

17,21

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.645,92

373,06

401,19

518,34

634,28

549,33

363,39

532,13

1.320,64

424,46

529,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

131,22

4,03

11,48

0,00

94,08

0,00

0,00

1,18

14,99

5,45

 

2.2

Đất an ninh

CAX

9,64

9,38

0,04

0,00

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

208,00

 

 

 

 

 

 

 

208,00

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

376,38

68,48

16,29

0,94

0,80

0,26

0,22

0,35

288,19

0,18

0,67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,07

8,29

1,88

7,02

1,31

0,84

1,04

1,29

3,00

1,28

1,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.166,54

122,54

227,51

331,64

379,86

309,33

234,02

400,29

553,70

247,99

357,90

2.9.1

Đất giao thông

DGT

972,59

68,90

105,27

101,91

149,22

108,57

86,12

78,46

161,73

29,50

82,90

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.768,99

36,30

85,90

151,74

201,57

189,68

114,48

248,00

300,14

206,76

234,43

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

330,50

1,92

31,24

73.59

19,62

6,00

29,68

66,77

83,55

8,71

9,41

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,23

0,03

0,09

0,01

0,03

0,01

0,02

0,01

0,02

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,60

2,79

1,03

0,17

0,11

0,86

 

0,06

0,36

0,15

0,08

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,12

3,24

0,13

0,24

0,47

0,10

0,28

0,38

1,93

0,15

0,20

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

72,37

7,12

2,28

2,90

8,24

4,09

3,44

6,60

5,47

2,70

29,60

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,40

2,04

 

1,00

0,61

 

 

 

0,50

 

1,28

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,63

0.00

1,63

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

3,28

0,24

0,20

0,50

0,10

0,72

0,15

0,44

0,09

0,33

0,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,78

 

1,80

 

3,97

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,57

 

 

 

 

44,62

71,91

92,78

98,09

45,02

86,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

307,35

69,10

105,53

43,36

89,36

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,19

3,37

0,65

1,64

0,84

0,35

0,30

0,98

0,72

0,55

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

74,68

2,32

11,26

2,30

7,09

3,83

12,54

5,45

25,18

0,00

4,71

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,50

18,83

7,23

0,82

6,19

4,55

4,12

2,53

14,26

2,48

2,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,42

0,00

2,16

0,06

 

0,28

0,07

0,03

0,26

0,52

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,84

1,29

0,37

0,32

1,38

0,22

0,17

0,71

0,34

0,80

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

765,63

15,19

14,77

129,75

49,24

184,10

38,84

26,10

113,81

119,82

74,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

342,96

 

 

 

 

 

0,11

50,83

229,41

 

62,61

4

Đất khu công ngh cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

15.431,11

1.337,75

4.359,70

4.612,53

5.121,13

 

 

 

 

 

 

Ghi chú. * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hãi

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

765,52

114,93

28,33

82,91

30,58

12,90

36,43

42,05

389,74

13,58

14,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,52

1,88

9,70

 

1,10

 

 

0,74

0,10

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

88,37

17,18

1,23

4,15

2,27

0,40

2,25

1,60

58,65

0,23

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,69

4,41

0,60

2,08

0,65

0,30

3,50

1,04

2,00

1,10

1,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,81

 

 

 

 

 

 

 

18,81

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

628,13

91,46

16,80

76,68

26,56

12,20

30,68

38,67

310,18

12,25

12,65

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,33

4,12

1,27

0,15

0,57

 

0,59

 

6,43

0,10

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,58

0,48

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

6,70

0,60

 

 

 

 

 

 

6,10

 

 

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,19

 

 

 

0,07

 

0,09

 

0,03

 

 

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,03

 

1,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

 

 

 

 

 

0,50

 

0,30

0,10

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,54

1,75

0,24

0,05

0,50

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,60

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,12

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

 

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hi

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

780,46

128,18

58,56

76,04

4,05

6,60

30,19

57,23

101,96

13,18

4,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,52

 

8,86

 

1,90

 

 

0,28

2,48

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

98,87

17,18

1,23

4,15

2,52

0,40

2,25

1,85

68,65

0,23

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,10

7,40

0,80

4,20

0,99

0,30

3,50

1,04

2,00

0,88

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,81

 

 

 

 

 

 

 

18,81

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

628,13

101,59

43,80

71,71

19,66

3,39

21,44

50,06

307,02

9,07

0,39

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

31,00

 

3,00

0,00

10,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

21,01

 

3,00

0,00

0,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,6

1,54

 

 

 

 

0,09

 

0,03

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng TN&MT TXVC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 308/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 308/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/02/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 14/02/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 308/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký