Quyết định số 3086/QĐ-UBND ban hành năm 2018 quy định chi tiết về tỷ lệ quy đổi từ đơn vị mét khối (m3) sang tấn đối với các loại gỗ rừng trồng trên địa bàn tỉnh Bình Định. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở cho việc quản lý, tính thuế, phí và thực hiện các hoạt động giao dịch liên quan đến lâm sản trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 3086/QĐ-UBND quy định về tỉ lệ quy đổi từ đơn vị m3 sang tấn đối với gỗ rừng trồng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Tỷ lệ quy đổi từ đơn vị m3 sang tấn đối với từng loại gỗ rừng trồng
Tỷ lệ quy đổi được xác định cụ thể dựa trên chủng loại gỗ, mục đích sử dụng (gỗ gia dụng hoặc gỗ nguyên liệu giấy) và độ tuổi của cây trồng, cụ thể như sau:
- Đối với gỗ Keo lá tràm:
- Gỗ gia dụng (m3): Tuổi dưới 7 năm quy đổi bằng 0,80 tấn; Tuổi từ 7 đến dưới 10 năm quy đổi bằng 0,90 tấn; Tuổi từ 10 năm trở lên quy đổi bằng 1,10 tấn.
- Gỗ nguyên liệu giấy (m3): Tuổi dưới 7 năm quy đổi bằng 0,75 tấn; Tuổi từ 7 đến dưới 10 năm quy đổi bằng 0,80 tấn; Tuổi từ 10 năm trở lên quy đổi bằng 0,90 tấn.
- Đối với gỗ Keo lai:
- Gỗ gia dụng (m3): Tuổi dưới 7 năm quy đổi bằng 0,75 tấn; Tuổi từ 7 đến dưới 10 năm quy đổi bằng 0,85 tấn; Tuổi từ 10 năm trở lên quy đổi bằng 1,00 tấn.
- Gỗ nguyên liệu giấy (m3): Tuổi dưới 7 năm quy đổi bằng 0,70 tấn; Tuổi từ 7 đến dưới 10 năm quy đổi bằng 0,80 tấn; Tuổi từ 10 năm trở lên quy đổi bằng 0,90 tấn.
- Đối với gỗ Bạch đàn:
- Gỗ gia dụng (m3): Tuổi dưới 7 năm quy đổi bằng 0,85 tấn; Tuổi từ 7 đến dưới 10 năm quy đổi bằng 0,95 tấn; Tuổi từ 10 năm trở lên quy đổi bằng 1,10 tấn.
- Gỗ nguyên liệu giấy (m3): Tuổi dưới 7 năm quy đổi bằng 0,80 tấn; Tuổi từ 7 đến dưới 10 năm quy đổi bằng 0,85 tấn; Tuổi từ 10 năm trở lên quy đổi bằng 1,00 tấn.
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và địa phương trong việc triển khai thực hiện:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, ban ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh để tổ chức triển khai thực hiện các quy định này.
- Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3086/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 12 tháng 9 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỈ LỆ QUY ĐỔI TỪ ĐƠN VỊ M3 SANG TẤN ĐỐI VỚI GỖ RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Văn bản số 2504/SNN-KL ngày 27/8/2018,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành Quy định tỉ lệ quy đổi từ đơn vị m3 sang tấn đối với gỗ rừng trồng trên địa bàn tỉnh cụ thể như sau:
| TT | Loại gỗ | Theo độ tuổi | ||
| Dưới 7 năm (tấn) | Từ 7 đến dưới 10 năm (tấn) | Từ 10 năm trở lên (tấn) | ||
| 1 | Keo lá tràm |
| ||
| a | Gỗ gia dụng (m3) | 0,80 | 0,90 | 1,10 |
| b | Gỗ nguyên liệu giấy (m3) | 0,75 | 0,80 | 0,90 |
| 2 | Keo lai |
|
|
|
| a | Gỗ gia dụng (m3) | 0,75 | 0,85 | 1,00 |
| b | Gỗ nguyên liệu giấy (m3) | 0,70 | 0,80 | 0,90 |
| 3 | Bạch đàn |
|
|
|
| a | Gỗ gia dụng (m3) | 0,85 | 0,95 | 1,10 |
| b | Gỗ nguyên liệu giấy (m3) | 0,80 | 0,85 | 1,00 |
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
- 1 Quyết định 2311/QĐ-UBND năm 2017 bãi bỏ Quyết định 2140/QĐ-UBND quy định về quản lý và sử dụng tiền bán cây đứng gỗ rừng trồng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 2 Quyết định 3301/QĐ-UBND năm 2017 về quy định giá bán gỗ, động vật rừng và lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 3 Quyết định 1382/QĐ-UBND năm 2018 về Quy trình xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán áp dụng trong khai thác gỗ rừng trồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Quyết định 2311/QĐ-UBND năm 2017 bãi bỏ Quyết định 2140/QĐ-UBND quy định về quản lý và sử dụng tiền bán cây đứng gỗ rừng trồng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 3 Quyết định 3301/QĐ-UBND năm 2017 về quy định giá bán gỗ, động vật rừng và lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 4 Quyết định 1382/QĐ-UBND năm 2018 về Quy trình xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán áp dụng trong khai thác gỗ rừng trồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế