Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 3095/QĐ-CT năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành nhằm công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Môi trường và Khí tượng thủy văn. Các thủ tục này thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường và được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc.

- Công bố danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi, bổ sung

Quyết định quy định cụ thể về số lượng và phạm vi các thủ tục hành chính được ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung như sau:

  • Công bố danh mục 09 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Môi trường.
  • Công bố danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khí tượng thủy văn.
  • Tất cả các thủ tục hành chính nêu trên đều thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc, được tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc.
  • Giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tiến hành rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết đối với 12 thủ tục hành chính này để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo đúng quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
- Hiệu lực thi hành và các quy định bị bãi bỏ

Quyết định xác định rõ thời gian phát sinh hiệu lực và các nội dung pháp lý bị thay thế:

  • Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Bãi bỏ danh mục các thủ tục hành chính từ số thứ tự 44 đến 58 thuộc mục III, Phụ lục 01 (lĩnh vực Môi trường) đã được công bố trước đó.
  • Bãi bỏ danh mục các thủ tục hành chính tại số thứ tự 91, 92, 93 thuộc mục VI, Phụ lục 01 (lĩnh vực Khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu) đã được công bố trước đó.
  • Các nội dung bị bãi bỏ nêu trên thuộc Quyết định số 2585/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính của Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Trách nhiệm thi hành quyết định

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc quyết định này bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc.
  • Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành các nội dung được ban hành tại Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3095/QĐ-CT

Vĩnh Phúc, ngày 09 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH VĨNH PHÚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1756/QĐ-BTNMT ngày 11/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban hành, thay thế, sửa đổi bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực tài nguyên môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 1183/QĐ-BTNMT ngày 27/5/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 338/TTr-STNMT ngày 02/7/2020, số 486/TTr-STNMT ngày 21/10/2020 và công văn số 3125/STNMT-VP ngày 17/11/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Môi trường; 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Có danh mục cụ thể kèm theo).

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên qua rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết 12 TTHC trên, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo quy định tại điểm a, khoản 3, điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ danh mục các TTHC từ số thứ tự 44 đến 58 mục III, Phụ lục 01 lĩnh vực Môi trường; số thứ tự 91, 92, 93 mục VI, Phụ lục 01 lĩnh vực Khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu đã được công bố tại Quyết định số 2585/QĐ- UBND ngày 23/10/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính của Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả tại Sở Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Lê Duy Thành

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH VĨNH PHÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3095/QĐ-CT ngày 09/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

A - Danh mục thủ tục hành chính mới

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức, địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

 

 

 

 

 

 

1

Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

- Thời hạn có văn bản thông báo kết quả kiểm tra các công trình xử lý chất thải để chủ dự án vận hành thử nghiệm: 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.

- Thời hạn có văn bản thông báo kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của dự án: 05 (năm) ngày làm việc trước khi kết thúc việc vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của dự án.

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công trực tuyến:dichvucong.vinhphuc.gov.vn đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Không quy định

- Luật Bảo vệ môi trường năm 2014;

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ

- Thông tư số 25/2019/TT- BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ TN&MT

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự 01, phụ lục III, phần II tại Quyết định số 1756/QĐ- BTNMT ngày 11/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

2

Cấp Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

Thời hạn thẩm định, ban hành quyết định cấp phép: Trong thời hạn 24 ngày, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó: Sở Tài nguyên và môi trường 18 ngày làm việc; UBND tỉnh: 06 ngày làm việc.

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công trực tuyến:dichvucong.vinhphuc.gov.vn đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Chưa quy định

- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;

- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự 02, phụ lục III, phần II tại Quyết định số 1756/QĐ- BTNMT ngày 11/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

3

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Trong thời hạn 48 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó: Sở Tài nguyên và môi trường 40 ngày làn việc; UBND tỉnh: 08 ngày làm việc.

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công trực tuyến:dichvucong.vinhphuc.gov.vn đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Không quy định

- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 của Quốc hội;

- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự 03, phụ lục III, phần II tại Quyết định số 1756/QĐ- BTNMT ngày 11/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

4

Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/báo cáo đánh giá tác động môi trường lập lại

- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường:

+ Tối đa là 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án thuộc Phụ lục II và loại hình thuộc Phụ lục IIa Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2019/NĐ- CP.

+ Tối đa là 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án thuộc Phụ lục II nhưng nhưng loại hình không thuộc Phụ lục IIa Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2019/NĐ-CP.

+ Tối đa là 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với hình thức thẩm định thông qua việc lấy ý kiến cơ quan, tổ chức liên quan đối với các báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án quy định tại khoản 4 Điều 14

Nghị định số 18/2015/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 40/2019/NĐ-CP bao gồm các dự án thuộc đối tượng phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường.

- Thời hạn thông báo kết quả: 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc thẩm định.

- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của UBND tỉnh: 16 ngày làm việc.

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công trực tuyến:dichvucong.vinhphuc.gov.vn đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Theo Nghị Quyết số 02/2020/NQ- HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh

- Luật bảo vệ môi trường 2014

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ;

- Thông tư 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 25/2019/TT- BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự 04, phụ lục III, phần II tại Quyết định số 1756/QĐ- BTNMT ngày 11/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

5

Chấp thuận về môi trường (Trường hợp dự án có những thay đổi được quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án)

- Thời hạn xem xét, chấp thuận về môi trường: tối đa là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Trong đó: Sở Tài nguyên và Môi trường: 06 ngày làm việc; UBND tỉnh: 04 ngày làm việc.

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công trực tuyến:dichvucong.vinhphuc.gov.vn đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Không quy định

- Luật Bảo vệ môi trường năm 2014;

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ;

- Thông tư số 25/2019/TT- BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ TN&MT.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự 05, phụ lục III, phần II tại Quyết định số 1756/QĐ- BTNMT ngày 11/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

6

Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

- Thời hạn kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường: là 15 ngày làm việc, không bao gồm thời gian chủ dự án hoàn thiện hồ sơ và thời gian phân tích mẫu chất thải (lấy mẫu tổ hợp trong trường hợp cần thiết), trong đó: Sở Tài nguyên và Môi trường: 10 ngày làm việc; UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công trực tuyến:dichvucong.vinhphuc.gov.vn đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Không quy định

- Luật Bảo vệ môi trường năm 2014;

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ;

- Thông tư số 25/2019/TT- BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ TN&MT.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự 06, phụ lục III, phần II tại Quyết định số 1756/QĐ- BTNMT ngày 11/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

7

Thẩm định phê duyệt phương án cải tạo phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b, điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2, Điều 2, Nghị định số 40/2019/NĐ- CP)

Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Thời hạn phê duyệt hồ sơ: Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công trực tuyến:dichvucong.vinhphuc.gov.vn đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Theo Nghị Quyết số 02/2020/NQ- HĐND ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc

- Luật Bảo vệ môi trường năm 2014;

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ;

- Thông tư số 25/2019/TT- BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ TN&MT.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự 07, phụ lục III, phần II tại Quyết định số 1756/QĐ- BTNMT ngày 11/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

8

Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản

Thời hạn cấp giấy xác nhận: Trong thời hạn 32 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong đó: Sở Tài nguyên và Môi trường: 25 ngày làm việc; UBND tỉnh: 07 ngày làm việc.

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công trực tuyến:dichvucong.vinhphuc.gov.vn đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Không quy định

- Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

- Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2015/TT- BTNMT ngày 30/6/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự 08, phụ lục III, phần II tại Quyết định số 1756/QĐ- BTNMT ngày 11/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

9

Đăng ký xác nhận/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường

Thời hạn xem xét, xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường: Tối đa là 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công trực tuyến:dichvucong.vinhphuc.gov.vn đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Không quy định

- Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ.

Những nội dung còn lại của TTHC thực hiện theo số thứ tự 09, phụ lục III, phần II Quyết định số 1756/QĐ- BTNMT ngày 11/8/2020 của Bộ TNMT.

B- Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức, địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

II

Lĩnh vực: Khí tượng thủy văn

10

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Thời hạn tiến hành thẩm định,

thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp phép: Mười hai (12) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến cấp độ 3 trên cổng dịch vụ công trực tuyến:dichvucong.vinhph uc.gov.vn đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Không

- Luật Khí tượng thủy văn năm 2015;

- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự 1, Phần II Quyết định 1183/QĐ- BTNMT ngày 27/5/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

11

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp phép: Mười hai (12) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến cấp độ 3 trên cổng dịch vụ công trực tuyến:dichvucong.vinhph uc.gov.vn đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Không

- Luật Khí tượng thủy văn năm 2015;

- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự 2, Phần II Quyết định 1183/QĐ- BTNMT ngày 27/5/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

12

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến cấp độ 3 trên cổng dịch vụ công trực tuyến:dichvucong.vinhph uc.gov.vn đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

Không

- Luật Khí tượng thủy văn năm 2015;

- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện theo số thứ tự 3, Phần II Quyết định 1183/QĐ- BTNMT ngày 27/5/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3095/QĐ-CT năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Môi trường, Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc

Số hiệu: 3095/QĐ-CT
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/12/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
Người ký: Lê Duy Thành
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/12/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3095/QĐ-CT năm 2020 công bố danh m...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký