Giới thiệu về Quyết định 31/2006/QĐ-UBND
Quyết định 31/2006/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành nhằm phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu giải quyết đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh trong năm 2006. Đây là chính sách quan trọng nhằm cân đối lại quỹ đất thực tế và nhu cầu sử dụng đất của đồng bào dân tộc thiểu số tại các địa phương, đảm bảo tính khả thi và hiệu quả trong việc triển khai chính sách hỗ trợ đất sản xuất.
Nội dung điều chỉnh chỉ tiêu giải quyết đất sản xuất năm 2006 (Điều 1)
Quyết định thực hiện điều chỉnh giảm tổng chỉ tiêu phân bổ đất sản xuất từ 1.550 ha (theo kế hoạch ban đầu tại Quyết định số 90/2005/QĐ-UBND) xuống còn 819,9 ha. Chi tiết điều chỉnh chỉ tiêu đất sản xuất tại các huyện cụ thể như sau:
- Huyện Tuy Phong: Điều chỉnh tăng từ 0 ha lên 41,5 ha.
- Huyện Bắc Bình: Điều chỉnh giảm từ 715 ha xuống còn 407 ha.
- Huyện Hàm Thuận Bắc: Điều chỉnh giảm mạnh từ 585 ha xuống còn 100 ha.
- Huyện Hàm Thuận Nam: Điều chỉnh giảm từ 140 ha xuống còn 50 ha.
- Huyện Hàm Tân: Điều chỉnh giảm từ 110 ha xuống còn 54,4 ha.
- Huyện Đức Linh: Điều chỉnh tăng từ 0 ha lên 67 ha.
- Huyện Tánh Linh: Điều chỉnh tăng từ 0 ha lên 100 ha.
Các nội dung khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành theo quy định tại Quyết định số 90/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005 (hoặc ngày 27/12/2005) của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.
Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện (Điều 2)
Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ, kịp thời và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận giao trách nhiệm thi hành cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Cơ quan cấp tỉnh: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở bao gồm: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường; cùng với Trưởng Ban Dân tộc tỉnh Bình Thuận.
- Cơ quan cấp huyện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi quyết định điều chỉnh này, bao gồm: huyện Tuy Phong, huyện Bắc Bình, huyện Hàm Thuận Bắc, huyện Hàm Thuận Nam, huyện Hàm Tân, huyện Tánh Linh, và huyện Đức Linh.
- Các đơn vị liên quan khác: Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các cơ quan có liên quan trên địa bàn tỉnh căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao để phối hợp thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 31/2006/QĐ-UBND | Phan Thiết, ngày 18 tháng 4 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU GIẢI QUYẾT ĐẤT SẢN XUẤT CHO ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ NĂM 2006
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 90/2006/QĐ-UBND ngày 21/12/2005 của UBND Tỉnh về việc giao chỉ tiêu, kế hoạch kinh tế - xã hội và đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2006;
Xét đề nghị của Ban Dân tộc tại văn bản số 141/BDT-CSTT ngày 06/4/2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu giải quyết đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số năm 2006, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: ha
| Huyện | Kế hoạch phân bổ theo Quyết định số 90/2005/QĐ-UBND ngày 27/12/2005 | Kề hoạch đề nghị |
| Tuy Phong | 0 | 41,5 |
| Bắc Bình | 715 | 407 |
| Hàm Thuận Bắc | 585 | 100 |
| Hàm Thuận Nam | 140 | 50 |
| Hàm Tân | 110 | 54,4 |
| Đức Linh | 0 | 67 |
| Tánh Linh | 0 | 100 |
| Tổng cộng | 1.550 | 819,9 |
(chi tiết điều chỉnh từng khu vực có phụ biểu kèm theo)
2. Các nội dung khác giữ nguyên như Quyết định số 90/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Dân tộc, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Tuy Phong, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Bắc Bình, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Tân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Tánh Linh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Đức Linh và Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH
GIẢI QUYẾT ĐẤT SẢN XUẤT THEO NGHỊ QUYẾT 04/TU CỦA TỈNH ỦY NĂM 2006
| Số TT | HUYỆN - XÃ | DT đất sau khi rà soát và quy chủ | KQ giải quyết từ năm 2002 - 2005 | Lũy kế DT đất sản xuất sau khi thực hiện NQ.04/TU | Kế hoạch giải quyết năm 2006 | |||||
| Số hộ | Lũy kế đến 31/12 | Tổng số hộ hiện có | Tổng diện tích (ha) | DTBQ ha/hộ hiện có | Số hộ | Diện tích (ha) | Địa điểm quy hoạch | |||
|
| TỔNG CỘNG | 10290,2 | 3664 | 4947,0 | 12035 | 15237,2 | 1,3 | 945 | 819,9 |
|
| A. 11 XÃ VÙNG CAO | 3703,2 | 1227 | 1564,3 | 3120 | 5267,5 | 1,7 | 185 | 128,5 |
| |
| I | Huyện Tuy Phong | 116 | 94 | 109,0 | 150 | 225,0 | 1,5 | 35 | 11,5 |
|
| 1 | - Xã Phan Dũng | 116 | 94 | 109,0 | 150 | 225,0 | 1,5 | 35 | 11,5 | Đất rẫy cũ |
| II | Huyện Bắc Bình | 1838 | 256 | 394,1 | 1185 | 2232,1 | 1,9 | 54 | 47,0 |
|
| 1 | - Xã Phan Sơn | 804 | 82 | 191,1 | 525 | 995,1 | 1,9 | 0 |
|
|
| 2 | - Xã Phan Lâm | 423 |
| 0,0 | 177 | 423,0 | 2,4 | 0 |
|
|
| 3 | - Xã Phan Tiến | 335 | 78 | 83,0 | 265 | 418,0 | 1,6 | 54 | 47,0 | Ven S.Cà Tót |
| 4 | - Xã Phan Điền | 276 | 96 | 120,0 | 218 | 396,0 | 1,8 | 0 |
|
|
| III | Huyện Hàm Thuận Bắc | 1187,2 | 335 | 423,7 | 976 | 1610,9 | 1,7 | 0 | 0,0 |
|
| 1 | - Xã Đông Giang | 359 | 168 | 229,4 | 390 | 588,4 | 1,5 | 0 |
|
|
| 2 | - Xã Đông Tiến | 264,2 | 13 | 17,0 | 174 | 281,2 | 1,6 | 0 |
|
|
| 3 | - Xã La Dạ | 564 | 154 | 177,3 | 412 | 741,3 | 1,8 | 0 | 0,0 |
|
| IV | Huyện Hàm Thuận Nam | 308 | 437 | 530,5 | 591 | 838,5 | 1,4 | 56 | 50,0 |
|
| 1 | - Xã Hàm Cần | 232 | 397 | 489,0 | 465 | 721,0 | 1,6 | 56 | 50,0 | Quỹ đất dự phòng khu Bàu Miên |
| 2 | - Xã Mỹ Thạnh | 76 | 40 | 41,5 | 126 | 117,5 | 0,9 | 0 | 0,0 |
|
| V | Huyện Tánh Linh | 254 | 105 | 107,0 | 218 | 361,0 | 1,7 | 40 | 20,0 |
|
| 1 | - Xã La Ngâu | 254 | 105 | 107,0 | 218 | 361,0 | 1,7 | 40 | 20,0 | BQLR Trị An (Khu Tà Rô) |
| B. 4 XÃ VÙNG CHĂM | 3003 | 736 | 1071,5 | 4445 | 4074,5 | 0,9 | 360 | 360,0 |
| |
| I | Huyện Tuy Phong | 546 | 174 | 174,5 | 962 | 720,5 | 0,7 | 0 | 0,0 |
|
| 1 | - Xã Phú Lạc | 546 | 174 | 174,5 | 962 | 720,5 | 0,7 | 0 | 0,0 |
|
| II | Huyện Bắc Bình | 2457 | 562 | 897,0 | 3483 | 3354,0 | 1,0 | 360 | 360,0 |
|
| 1 | - Xã Phan Hiệp | 728 | 104 | 200,0 | 903 | 928,0 | 1,0 | 180 | 180,0 | Khu Đakêtru xã Phan Sơn |
| C. CÁC T.X.GHÉP V.CHĂM | 1329 | 369 | 364,5 | 1644 | 1693,5 | 1,0 | 180 | 130,0 |
| |
| I | Huyện Tuy Phong | 64 | 83 | 67,0 | 148 | 131,0 | 0,9 | 40 | 30,0 |
|
| 1 | - Thôn Tuy Tịnh (Ph. Phú) | 64 | 83 | 67,0 | 148 | 131,0 | 0,9 | 40 | 30,0 | Khu Cây Cà II |
| II | Huyện Bắc Bình | 306 | 42 | 40,0 | 249 | 346,0 | 1,4 | 0 | 0,0 |
|
| 1 | - Xã Lương Sơn (T.L. Bắc) | 51 |
| 0,0 | 66 | 51,0 | 0,8 | 0 | 0,0 |
|
| 2 | - X. Bình An (A.Hòa, A.Lạc) | 255 | 42 | 40,0 | 183 | 295,0 | 1,6 |
|
|
|
| III | Huyện Hàm Thuận Bắc | 512 | 144 | 134,5 | 793 | 646,5 | 0,8 | 140 | 100,0 |
|
| 1 | - TT Ma Lâm (T.3) | 91 | 64 | 65,3 | 287 | 156,3 | 0,5 | 80 | 60,0 | Khu vực Đá Cầu X. Thuận Minh |
| 2 | - Hàm Trí (T. Lâm Giang) | 293 |
| 0,0 | 334 | 293,0 | 0,9 | 60 | 40,0 | Khu vực Dốc Da X. Thuận Minh |
| 3 | - Hàm Phú (L. Thuận) | 128 | 80 | 69,2 | 172 | 197,2 | 1,1 |
|
|
|
| IV | Huyện Hàm Thuận Nam | 119 | 0 | 0,0 | 170 | 119,0 | 0,7 | 0 | 0,0 |
|
| 1 | - Xã Tân Thuận (Th. Chăm) | 119 |
| 0,0 | 170 | 119,0 | 0,7 |
|
|
|
| V | Huyện Hàm Tân | 90 | 100 | 123,0 | 224 | 213,0 | 1,0 | 0 | 0,0 |
|
| 1 | - Tân Thắng (Phò Trì) | 90 | 100 | 123,0 | 224 | 213,0 | 1,0 | 0 | 0,0 |
|
| VI | Huyện Tánh Linh | 238 | 0 | 0,0 | 230 | 238,0 | 1,0 | 0 | 0,0 |
|
| 1 | - T. Chăm (L. Tánh) | 238 |
| 0,0 | 230 | 238,0 | 1,0 | 0 | 0,0 |
|
- 1 Quyết định 143/QĐ-UBND năm 2010 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật đến ngày 30/6/2009 đã hết thời hạn, thời hiệu có hiệu lực, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng không còn do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 2 Quyết định 2571/QĐ-UBND năm 2010 công bố văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành đến ngày 30/6/2010
- 3 Quyết định 812/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành
- 1 Quyết định 27/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt đề án tiếp tục thực hiện chính sách hỗ trợ đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ dân tộc thiểu số nghèo, có đời sống khó khăn do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành
- 2 Quyết định 26/2010/QĐ-UBND về Quy định chính sách hỗ trợ đất sản xuất và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn theo Quyết định 1592/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
- 3 Quyết định 118/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt đề án điều chỉnh đề án hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn quy định tại Quyết định 1592/QĐ-TTg do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành
- 4 Quyết định 143/QĐ-UBND năm 2010 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật đến ngày 30/6/2009 đã hết thời hạn, thời hiệu có hiệu lực, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng không còn do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 5 Quyết định 2571/QĐ-UBND năm 2010 công bố văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành đến ngày 30/6/2010
- 6 Quyết định 812/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành
- 7 Quyết định 178/2004/QĐ-UB giải quyết đất sản xuất, đất ở cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 1 Quyết định 143/QĐ-UBND năm 2010 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật đến ngày 30/6/2009 đã hết thời hạn, thời hiệu có hiệu lực, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng không còn do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 2 Quyết định 2571/QĐ-UBND năm 2010 công bố văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành đến ngày 30/6/2010
- 3 Quyết định 90/2005/QĐ-UBND về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội và đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2006 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 4 Quyết định 54/2006/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 31/2006/QĐ-UBND, Quyết định 38/2006/QĐ-UBND, Quyết định 42/2006/QĐ-UBND, Quyết định 44/2006/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 5 Quyết định 812/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Quyết định 27/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt đề án tiếp tục thực hiện chính sách hỗ trợ đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ dân tộc thiểu số nghèo, có đời sống khó khăn do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành
- 3 Quyết định 26/2010/QĐ-UBND về Quy định chính sách hỗ trợ đất sản xuất và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn theo Quyết định 1592/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
- 4 Quyết định 118/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt đề án điều chỉnh đề án hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn quy định tại Quyết định 1592/QĐ-TTg do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành
- 5 Quyết định 178/2004/QĐ-UB giải quyết đất sản xuất, đất ở cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng