Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định 31/2006/QĐ-UBND

Quyết định 31/2006/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành nhằm phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu giải quyết đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh trong năm 2006. Đây là chính sách quan trọng nhằm cân đối lại quỹ đất thực tế và nhu cầu sử dụng đất của đồng bào dân tộc thiểu số tại các địa phương, đảm bảo tính khả thi và hiệu quả trong việc triển khai chính sách hỗ trợ đất sản xuất.

Nội dung điều chỉnh chỉ tiêu giải quyết đất sản xuất năm 2006 (Điều 1)

Quyết định thực hiện điều chỉnh giảm tổng chỉ tiêu phân bổ đất sản xuất từ 1.550 ha (theo kế hoạch ban đầu tại Quyết định số 90/2005/QĐ-UBND) xuống còn 819,9 ha. Chi tiết điều chỉnh chỉ tiêu đất sản xuất tại các huyện cụ thể như sau:

  • Huyện Tuy Phong: Điều chỉnh tăng từ 0 ha lên 41,5 ha.
  • Huyện Bắc Bình: Điều chỉnh giảm từ 715 ha xuống còn 407 ha.
  • Huyện Hàm Thuận Bắc: Điều chỉnh giảm mạnh từ 585 ha xuống còn 100 ha.
  • Huyện Hàm Thuận Nam: Điều chỉnh giảm từ 140 ha xuống còn 50 ha.
  • Huyện Hàm Tân: Điều chỉnh giảm từ 110 ha xuống còn 54,4 ha.
  • Huyện Đức Linh: Điều chỉnh tăng từ 0 ha lên 67 ha.
  • Huyện Tánh Linh: Điều chỉnh tăng từ 0 ha lên 100 ha.

Các nội dung khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành theo quy định tại Quyết định số 90/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005 (hoặc ngày 27/12/2005) của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.

Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện (Điều 2)

Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ, kịp thời và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận giao trách nhiệm thi hành cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:

  • Cơ quan cấp tỉnh: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở bao gồm: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường; cùng với Trưởng Ban Dân tộc tỉnh Bình Thuận.
  • Cơ quan cấp huyện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi quyết định điều chỉnh này, bao gồm: huyện Tuy Phong, huyện Bắc Bình, huyện Hàm Thuận Bắc, huyện Hàm Thuận Nam, huyện Hàm Tân, huyện Tánh Linh, và huyện Đức Linh.
  • Các đơn vị liên quan khác: Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các cơ quan có liên quan trên địa bàn tỉnh căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao để phối hợp thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2006/QĐ-UBND

Phan Thiết, ngày 18 tháng 4 năm 2006 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU GIẢI QUYẾT ĐẤT SẢN XUẤT CHO ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ NĂM 2006

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;     

Căn cứ Quyết định số 90/2006/QĐ-UBND ngày 21/12/2005 của UBND Tỉnh về việc giao chỉ tiêu, kế hoạch kinh tế - xã hội và đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2006;

Xét đề nghị của Ban Dân tộc tại văn bản số 141/BDT-CSTT ngày 06/4/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu giải quyết đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số năm 2006, cụ thể như sau:

 Đơn vị tính: ha

Huyện

Kế hoạch phân bổ theo Quyết định số 90/2005/QĐ-UBND ngày 27/12/2005

Kề hoạch đề nghị
điều chỉnh

Tuy Phong

0

41,5

Bắc Bình

715

407

Hàm Thuận Bắc

585

100

Hàm Thuận Nam

140

50

Hàm Tân

110

54,4

Đức Linh

0

67

Tánh Linh

0

100

Tổng cộng

1.550

819,9

(chi tiết điều chỉnh từng khu vực có phụ biểu kèm theo)

2. Các nội dung khác giữ nguyên như Quyết định số 90/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Dân tộc, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Tuy Phong, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Bắc Bình, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Tân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Tánh Linh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Đức Linh và Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Huỳnh Tấn Thành

KẾ HOẠCH

GIẢI QUYẾT ĐẤT SẢN XUẤT THEO NGHỊ QUYẾT 04/TU CỦA TỈNH ỦY NĂM 2006

Số TT

HUYỆN - XÃ

DT đất sau khi rà soát và quy chủ

KQ giải quyết từ năm 2002 - 2005

Lũy kế DT đất sản xuất sau khi thực hiện NQ.04/TU

Kế hoạch giải quyết năm 2006

Số hộ

Lũy kế đến 31/12

Tổng số hộ hiện có

Tổng diện tích (ha)

DTBQ ha/hộ hiện có

Số hộ

Diện tích (ha)

Địa điểm quy hoạch

 

TỔNG CỘNG

10290,2

3664

4947,0

12035

15237,2

1,3

945

819,9

 

A. 11 XÃ VÙNG CAO

3703,2

1227

1564,3

3120

5267,5

1,7

185

128,5

 

I

Huyện Tuy Phong

116

94

109,0

150

225,0

1,5

35

11,5

 

1

- Xã Phan Dũng

116

94

109,0

150

225,0

1,5

35

11,5

Đất rẫy cũ

II

Huyện Bắc Bình

1838

256

394,1

1185

2232,1

1,9

54

47,0

 

1

- Xã Phan Sơn     

804

82

191,1

525

995,1

1,9

0

 

 

2

- Xã Phan Lâm

423

 

0,0

177

423,0

2,4

0

 

 

3

- Xã Phan Tiến

335

78

83,0

265

418,0   

1,6

54

47,0

Ven S.Cà Tót

4

- Xã Phan Điền

276

96

120,0

218

396,0

1,8

0

 

 

III

Huyện Hàm Thuận Bắc

1187,2

335

423,7

976

1610,9

1,7

0

0,0

 

1

- Xã Đông Giang

359

168

229,4

390

588,4

1,5

0

 

 

2

- Xã Đông Tiến

264,2

13

17,0

174

281,2

1,6

0

 

 

3

- Xã La Dạ

564

154

177,3

412

741,3

1,8

0

0,0

 

IV

Huyện Hàm Thuận Nam

308

437

530,5

591

838,5

1,4

56

50,0

 

1

- Xã Hàm Cần

232

397

489,0

465

721,0

1,6

56

50,0

Quỹ đất dự phòng khu Bàu Miên

2

- Xã Mỹ Thạnh

76

40

41,5

126

117,5

0,9

0

0,0

 

V

Huyện Tánh Linh

254

105

107,0

218

361,0

1,7

40

20,0

 

1

- Xã La Ngâu

254

105

107,0

218

361,0

1,7

40

20,0

BQLR Trị An (Khu Tà Rô)

B. 4 XÃ VÙNG CHĂM

3003

736

1071,5

4445

4074,5

0,9

360

360,0

 

I

Huyện Tuy Phong

546

174

174,5

962

720,5

0,7

0

0,0

 

1

- Xã Phú Lạc

546

174

174,5

962

720,5

0,7

0

0,0

 

II

Huyện Bắc Bình

2457

562

897,0

3483

3354,0

1,0

360

360,0

 

1

- Xã Phan Hiệp

728

104

200,0

903

928,0

1,0

180

180,0

Khu Đakêtru xã Phan Sơn

C. CÁC T.X.GHÉP V.CHĂM

1329

369

364,5

1644

1693,5

1,0

180

130,0

 

I

Huyện Tuy Phong

64

83

67,0

148

131,0

0,9

40

30,0

 

1

- Thôn Tuy Tịnh (Ph. Phú)

64

83

67,0

148

131,0

0,9

40

30,0

Khu Cây Cà II

II

Huyện Bắc Bình

306

42

40,0

249      

346,0

1,4

0

0,0

 

1

- Xã Lương Sơn (T.L. Bắc)

51

 

0,0

66

51,0

0,8

0

0,0

 

2

- X. Bình An (A.Hòa, A.Lạc)

255

42

40,0

183

295,0

1,6

 

 

 

III

Huyện Hàm Thuận Bắc

512

144

134,5

793

646,5

0,8

140

100,0

 

1

- TT Ma Lâm (T.3)

91

64

65,3

287

156,3

0,5

80

60,0

Khu vực Đá Cầu X. Thuận Minh

2

- Hàm Trí (T. Lâm Giang)

293

 

0,0

334

293,0

0,9

60

40,0

Khu vực Dốc Da X. Thuận Minh

3

- Hàm Phú (L. Thuận)

128

80

69,2

172

197,2

1,1

 

 

 

IV

Huyện Hàm Thuận Nam

119

0

0,0

170

119,0

0,7

0

0,0

 

1

- Xã Tân Thuận (Th. Chăm)

119

 

0,0

170

119,0

0,7

 

 

 

V

Huyện Hàm Tân

90

100

123,0

224

213,0

1,0

0

0,0

 

1

- Tân Thắng (Phò Trì)

90

100

123,0

224

213,0

1,0

0

0,0

 

VI

Huyện Tánh Linh

238

0

0,0

230

238,0

1,0

0

0,0

 

1

- T. Chăm (L. Tánh)

238

 

0,0

230

238,0

1,0

0

0,0

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 31/2006/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu giải quyết đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số năm 2006 do tỉnh Bình Thuận ban hành

Số hiệu: 31/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/04/2006
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
Người ký: Huỳnh Tấn Thành
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/04/2006
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 31/2006/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký