Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 310/QĐ-UBND năm 2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 310/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành nhằm công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Khánh Hòa. Đây là văn bản pháp lý quan trọng góp phần chuẩn hóa, công khai và minh bạch hóa các quy trình hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động kinh doanh, dịch vụ du lịch trên địa bàn tỉnh.

Nội dung chi tiết của Quyết định bao gồm các điều khoản trọng tâm sau:

1. Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch

  • Ban hành kèm theo Quyết định này là Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Khánh Hòa.
  • Các thủ tục được công bố là cơ sở pháp lý để cơ quan quản lý nhà nước về du lịch tại địa phương tiếp nhận, giải quyết các hồ sơ liên quan đến hoạt động du lịch của tổ chức, cá nhân theo đúng quy định hiện hành.

2. Hiệu lực thi hành và quy định bãi bỏ

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Chính thức bãi bỏ các văn bản sau đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa:
    • Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 22/5/2018 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Khánh Hòa.
    • Quyết định số 1030/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Khánh Hòa.

3. Trách nhiệm thi hành Quyết định

  • Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
    • Giám đốc Sở Du lịch tỉnh Khánh Hòa.
    • Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh.
    • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
    • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
    • Các tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực du lịch tại địa phương.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 310/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 10 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH TỈNH KHÁNH HÒA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 69/TTr-SDL ngày 14 tháng 01 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 22/5/2018 và Quyết định số 1030/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (t/h);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- TT. HĐND tỉnh;
- Ban PC HĐND tỉnh;
- Trung tâm Công báo;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, DL.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đắc Tài

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 310/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI

TT

Tên thủ tục hành chính/Mã số thủ tục

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I. Lĩnh vực lữ hành

1

Thủ tục công nhận điểm du lịch

MS: 1.004528.000.00.00.H32

- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Du lịch tổ chức thẩm định, trình UBND cấp tỉnh;

- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định, UBND cấp tỉnh quyết định công nhận điểm du lịch.

Sở Du lịch (UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận)

Không quy định

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2018.

2

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa MS: 2.001628.000.00.00.H32

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

3.000.000 đồng/GP

3

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa MS: 2.001616.000.00.00.H32

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

1.500.000 đồng/GP

4

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa MS: 2.001622.000.00.00.H32

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

2.000.000 đồng/GP

5

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành MS: 2.001611.000.00.00.H32

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Du lịch ra quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa.

- Sau 60 ngày, kể từ ngày đăng quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, trường hợp không có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì Sở Du lịch có văn bản gửi ngân hàng để doanh nghiệp được rút tiền ký quỹ.

Sở Du lịch

Không quy định

- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2020.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 14 tháng 5 năm 2018

6

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể

MS 2.001589.000.00.00.H32

Sở Du lịch

Không quy định

7

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản

IMS 1.003742.000.00.00.H32

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

Không quy định

8

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

MS 1.003717.000.00.00.H32

- 07 ngày làm việc trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

- 13 ngày làm việc trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

Sở Du lịch

3.000.000 đồng/GP

- Luật Du lịch số 09/2017/ QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 ngày 01 tháng 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2016.

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2016*.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 14 tháng 5 năm 2018.

9

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

MS: 1.003240.000.00.00.H32

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

1.500.000 đồng/GP

10

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

MS: 1.003275.000.00.00.H32

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

1.500.000 đồng/GP

11

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

MS: 1.005161.000.00.00.H32

- 07 ngày làm việc trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

- 13 ngày làm việc trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

Sở Du lịch

1.500.000 đồng/GP

12

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

MS: 1.003002.000.00.00.H32

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

1.500.000

đồng/GP

13

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

MS 1.001837.000.00.00.H32

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

Không quy định

14

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

MS: 1.004628.000.00.00.H32

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

650.000 đồng/thẻ

- Luật Du lịch số 09/2017/ QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2018.

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2020.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 14 tháng 5 năm 2018.

15

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

MS: 1.004623.000.00.00.H32

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

650.000 đồng/thẻ

16

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

MS: 1.001440.000.00.00.H32

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

200.000 đồng/thẻ

17

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

MS: 1.001432.000.00.00.H32

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

650.000 đồng/thẻ

18

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

MS: 1.004614.000.00.00.H32

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

650.000 đồng/thẻ

19

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

MS: 1.004605.000.00.00.H32

10 ngày, kể từ ngày kết thúc khóa cập nhật kiến thức

Sở Du lịch

Chưa quy định

20

Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh

MS: 1.003490.000.00.00.H32

- Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Du lịch tổ chức thẩm định, trình UBND cấp tỉnh;

- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định, UBND cấp tỉnh quyết định công nhận điểm du lịch

Sở Du lịch (UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận)

Không quy định

 

II. Dịch vụ du lịch khác

21

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch

MS: 1.004594.000.00.00.H32

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

Hạng 1-2 sao: 1.500.000 đồng/hồ sơ

Hạng 3 sao: 2.000.000 đồng/hồ sơ

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018*.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 năm 2018.

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2020.

- Thông tư số 33/2018/TT- BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Có hiệu lực từ ngày 14 tháng 5 năm 2018.

22

Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

MS: 1.004580.000.00.00.H32

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

1.000.000 đồng/hồ sơ

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 1 tháng 01 năm 2018.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2018.

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 01 năm 2020.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Có hiệu lực từ ngày 14 tháng 5 năm 2018.

23

Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

MS: 1.004572.000.00.00.H32

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

1.000.000 đồng/hồ sơ

24

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

MS: 1.004551.000.00.00.H32

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

1.000.000 đồng/hồ sơ

25

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

MS 1.004503.000.00.00.H32

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

1.000.000 đồng/hồ sơ

26

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

MS: 1.001455.000.00.00.H32

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Sở Du lịch

1.000.000 đồng/hồ sơ

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 310/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu: 310/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/02/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
Người ký: Nguyễn Đắc Tài
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/02/2020
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 310/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký