Quyết định số 3130/QĐ-BKHCN do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia về Sữa và sữa bột. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc thiết lập hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật đồng bộ, tiệm cận với các tiêu chuẩn quốc tế (ISO), nhằm kiểm soát chặt chẽ chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm đối với các sản phẩm sữa và sữa bột lưu thông trên thị trường Việt Nam.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm, các tổ chức chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, cùng các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu và kiểm nghiệm các sản phẩm sữa, sữa bột, sữa cô đặc đóng hộp và các sản phẩm chất béo từ sữa tại Việt Nam.
- Nội dung chi tiết 06 Tiêu chuẩn Quốc gia được công bố
Theo Điều 1 của Quyết định, Bộ Khoa học và Công nghệ chính thức công bố 06 Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN) sau đây:
- TCVN 7728 : 2007 (ISO 5536 : 2002) về Sản phẩm chất béo sữa – Xác định hàm lượng nước – Phương pháp Karl Fischer: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp Karl Fischer nhằm xác định chính xác hàm lượng nước có trong các sản phẩm chất béo sữa, giúp kiểm soát độ ẩm và bảo quản chất lượng sản phẩm tối ưu trong quá trình lưu thông.
- TCVN 7729 : 2007 (ISO 5537 : 2004) về Sữa bột – Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn): Đây là phương pháp chuẩn được áp dụng để xác định tỷ lệ độ ẩm trong sữa bột, một chỉ tiêu kỹ thuật cốt lõi ảnh hưởng trực tiếp đến hạn sử dụng, chất lượng dinh dưỡng và khả năng chống vón cục của sữa bột.
- TCVN 7730 : 2007 (ISO/TS 9941 : 2005) về Sữa và sữa cô đặc đóng hộp – Xác định hàm lượng thiếc – Phương pháp đo phổ: Tiêu chuẩn này hướng dẫn quy trình đo phổ để xác định hàm lượng thiếc trong sữa và sữa cô đặc đóng hộp, nhằm kiểm soát giới hạn kim loại nặng độc hại có thể thôi nhiễm từ bao bì lon thiếc vào thực phẩm, bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng.
- TCVN 7785 : 2007 (ISO 14674 : 2005) về Sữa và sữa bột - Xác định hàm lượng aflatoxin M1 – Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lớp mỏng: Quy định phương pháp phân tích độc tố vi nấm aflatoxin M1 (một tác nhân gây ung thư nguy hiểm thường xuất hiện trong sữa do động vật ăn phải thức ăn nhiễm nấm mốc) bằng cách làm sạch qua cột sắc ký ái lực miễn dịch và định lượng bằng sắc ký lớp mỏng.
- TCVN 7786 : 2007 (ISO 14675 : 2003) về Sữa và sản phẩm sữa – Hướng dẫn mô tả chuẩn về các phép phân tích miễn dịch enzym cạnh tranh. Xác định hàm lượng aflatoxin M1: Cung cấp các hướng dẫn kỹ thuật chuẩn hóa cho việc thực hiện phép phân tích miễn dịch enzym cạnh tranh (ELISA) để phát hiện nhanh và chính xác hàm lượng aflatoxin M1 trong sữa và các sản phẩm từ sữa.
- TCVN 7787 : 2007 (ISO 14892 : 2002) về Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin D bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao: Tiêu chuẩn quy định phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) để định lượng chính xác hàm lượng vitamin D được bổ sung hoặc tự nhiên có trong sữa bột gầy, đảm bảo tính trung thực của nhãn dinh dưỡng sản phẩm.
Hiệu lực thi hành
Theo quy định tại Điều 2, Quyết định 3130/QĐ-BKHCN có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này trong việc áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trên vào thực tiễn sản xuất, kiểm nghiệm và quản lý chất lượng sản phẩm sữa.
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3130/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2007 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 06 Tiêu chuẩn Quốc gia sau đây:
| 1. | TCVN 7728 : 2007 (ISO 5536 : 2002) | Sản phẩm chất béo sữa – Xác định hàm lượng nước – Phương pháp Karl Fischer |
| 2. | TCVN 7729 : 2007 (ISO 5537 : 2004) | Sữa bột – Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn) |
| 3. | TCVN 7730 : 2007 (ISO/TS 9941 : 2005) | Sữa và sữa cô đặc đóng hộp – Xác định hàm lượng thiếc – Phương pháp đo phổ |
| 4. | TCVN 7785 : 2007 (ISO 14674 : 2005) | Sữa và sữa bột - Xác định hàm lượng aflatoxin M1 – Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lớp mỏng |
| 5. | TCVN 7786 : 2007 (ISO 14675 : 2003) | Sữa và sản phẩm sữa – Hướng dẫn mô tả chuẩn về các phép phân tích miễn dịch enzym cạnh tranh. Xác định hàm lượng aflatoxin M1 |
| 6. | TCVN 7787 : 2007 (ISO 14892 : 2002) | Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin D bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 3 Nghị định 28/2004/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 3 Nghị định 28/2004/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Quyết định 4147/QĐ-BKHCN năm 2019 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Sữa và các sản phẩm sữa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7787:2007 (ISO 14892 : 2002) về Sữa bột gầy - Xác định hàm lượng vitamin D bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7786:2007 (ISO 14675:2003) về Sữa và sản phẩm sữa - Hướng dẫn mô tả chuẩn về các phép phân tích miễn dịch enzym cạnh tranh - Xác định hàm lượng aflatoxin M1
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7785:2007 (ISO 14674:2005) về Sữa và sữa bột - Xác định hàm lượng aflatoxin M1 - Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lớp mỏng
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004) về Sữa bột - Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7728:2007 (ISO 5536:2002) về Sản phẩm chất béo sữa - Xác định hàm lượng nước - Phương pháp Karl Fischer