Giới thiệu khái quát về Quyết định 315/QĐ-UBND
Quyết định số 315/QĐ-UBND phê duyệt việc bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện, đảm bảo phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội thực tế và các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Nội dung bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Minh Long
Quyết định phê duyệt bổ sung chi tiết các chỉ tiêu và danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023 bao gồm các nội dung sau:
- Điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất: Cập nhật và bổ sung diện tích các loại đất trong năm 2023; kế hoạch thu hồi đất; kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; và kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trên địa bàn huyện Minh Long (chi tiết được quy định tại các Biểu từ 01 đến 04 kèm theo quyết định).
- Bổ sung dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ: Bổ sung 01 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp với diện tích 0,04 ha. Danh mục này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023.
- Bổ sung dự án xin tiếp tục thực hiện: Bổ sung 01 công trình, dự án xin tiếp tục thực hiện trong năm 2023 với quy mô diện tích 12,0 ha, theo Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh.
- Dự án không thuộc trường hợp thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai: Cho phép 01 công trình, dự án tiếp tục thực hiện các thủ tục đất đai trong năm 2023 với diện tích 0,24 ha.
- Kế hoạch đấu giá quyền sử dụng đất: Bổ sung 02 công trình, dự án tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất với tổng diện tích là 1,78 ha.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Minh Long
Để triển khai thực hiện hiệu quả quyết định bổ sung này, Ủy ban nhân dân huyện Minh Long được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:
- Công khai thông tin: Thực hiện công bố, công khai rộng rãi danh mục các công trình, dự án được bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 để các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, thực hiện và giám sát.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của tên gọi, vị trí, diện tích và đối tượng đăng ký bổ sung kế hoạch sử dụng đất của từng công trình, dự án.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định tại Luật Đất đai năm 2013.
- Kiểm tra và giám sát: Thường xuyên tổ chức kiểm tra tiến độ và tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Đối với các công trình, dự án chưa đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất, chưa phù hợp quy hoạch hoặc chưa hoàn thiện tính pháp lý, UBND huyện phải tổng hợp, báo cáo và đề xuất UBND tỉnh xem xét điều chỉnh kịp thời trước khi thực hiện các bước tiếp theo.
Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò cơ quan chuyên môn tham mưu và giám sát quá trình thực hiện với các nhiệm vụ:
- Theo dõi và tổng hợp: Giám sát chặt chẽ kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Minh Long; kịp thời tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai để báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết.
- Thẩm định hồ sơ: Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và UBND huyện Minh Long tổ chức thẩm định hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để trình UBND tỉnh xem xét, quyết định theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Minh Long cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 315/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN MINH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1569/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Minh Long;
Theo đề nghị của UBND huyện Minh Long tại Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 31/3/2023 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1892/TTr-STNMT ngày 19/4/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Minh Long, với các nội dung sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2023 huyện Minh Long (Chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 huyện Minh Long (Chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Minh Long (Chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023 huyện Minh Long (Chi tiết tại Biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục bổ sung công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2023 của huyện Minh Long được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023: 01 công trình, dự án; diện tích 0,04 ha (đất lúa) (Chi tiết tại Phụ biểu 01 kèm theo).
6. Danh mục bổ sung công trình, dự án xin tiếp tục thực hiện năm 2023 huyện Minh Long được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 24/3/2023: 01 công trình, dự án; diện tích 12,0 ha (Chi tiết tại Phụ biểu 02 kèm theo).
7. Danh mục công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai: Có 01 công trình, dự án xin tiếp tục thực hiện thủ tục đất đai trong năm 2023, với diện tích 0,24 ha (Chi tiết tại Phụ biểu 03 kèm theo).
8. Danh mục công trình, dự án tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất năm 2023 huyện Minh Long: Có 02 công trình, dự án với tổng diện tích 1,78 ha (Chi tiết tại Phụ biểu 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Minh Long và Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm:
1. UBND huyện Minh Long:
a) Công bố, công khai danh mục công trình, dự án bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất của năm 2023 huyện Minh Long để các tổ chức, cá nhân biết, giám sát, thực hiện; chịu trách nhiệm tính chính xác tên gọi của công trình, dự án; vị trí, diện tích của công trình, dự án; đối tượng đăng ký bổ sung kế hoạch sử dụng đất.
b) Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng quy định Luật Đất đai năm 2013.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp các công trình, dự án chưa đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã phê duyệt, chưa đầy đủ về tính pháp lý thì tổng hợp báo cáo, đề xuất UBND tỉnh để xem xét điều chỉnh cho phù hợp, trước khi trình UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Theo dõi kết quả thực hiện của UBND huyện Minh Long và tổng hợp các nội dung phát sinh vướng mắc báo cáo UBND tỉnh xem xét chỉ đạo.
b) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, UBND huyện Minh Long và các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất trình UBND tỉnh quyết định theo đúng quy định Luật Đất đai.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Minh Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN MINH LONG THUỘC TỈNH QUẢNG NGÃI (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Long Sơn | Long Môn | Long Hiệp | Long Mai | Thanh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22.712,83 | 7.273,46 | 6.800,34 | 1.547,00 | 3.497,82 | 3.594,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.064,25 | 220,70 | 96,47 | 169,36 | 206,21 | 371,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.009,65 | 216,89 | 75,85 | 166,27 | 198,74 | 351,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 371,28 | 180,77 | 61,77 | 27,74 | 60,98 | 40,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.554,11 | 834,14 | 1.001,63 | 170,35 | 247,22 | 300,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9.768,17 | 3.560,64 | 3.961,48 | 317,55 | 828,21 | 1.100,29 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8.944,97 | 2.474,96 | 1.678,48 | 861,38 | 2.149,22 | 1.780,93 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.130,54 | 848,52 | 187,37 | 17,91 | 43,71 | 33,04 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,52 | 1,66 | 0,50 | 0,61 | 1,03 | 0,71 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,53 | 0,59 |
|
| 4,94 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 993,79 | 265,92 | 146,38 | 180,52 | 202,89 | 198,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,82 |
|
| 18,82 | 1,00 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,60 |
|
| 0,60 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,37 | 0,07 |
| 0,15 | 0,15 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,82 |
|
| 0,06 | 2,76 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 323,57 | 88,02 | 51,66 | 63,19 | 62,64 | 58,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 187,79 | 48,92 | 29,39 | 40,37 | 32,10 | 37,00 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 62,37 | 26,71 | 0,45 | 4,95 | 15,89 | 14,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 0,19 |
| 0,04 | 0,13 | 0,02 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,70 | 0,16 | 0,35 | 0,91 | 0,15 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 12,90 | 1,49 | 1,73 | 4,17 | 3,55 | 1,96 |
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 8,74 | 2,16 | 0,05 | 2,38 | 2,78 | 1,37 | |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 12,28 | 0,10 | 12,02 | 0,04 | 0,04 | 0,07 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,23 | 0,03 | 0,05 | 0,09 | 0,04 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
|
|
|
|
|
| - | Đất di tích lịch sử - văn hoá | DDT | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,79 |
|
|
| 0,79 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,03 |
|
| 0,03 |
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 35,96 | 8,25 | 7,58 | 9,72 | 7,28 | 3,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | - |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,59 | 0,20 |
| 0,39 |
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 1,37 |
|
|
|
| 1,37 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,43 | 0,74 | 0,17 | 0,62 | 1,36 | 0,54 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,89 | 0,12 |
| 1,51 | 0,26 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 176,06 | 50,00 | 13,68 | 43,70 | 37,46 | 31,21 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,52 | 0,42 | 1,11 | 3,11 | 0,38 | 0,50 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,66 |
| 0,02 |
| 0,64 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,04 | 0,03 |
| 0,01 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 457,24 | 126,47 | 79,74 | 48,50 | 96,13 | 106,41 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,41 | 0,05 |
| 0,25 | 0,11 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 23,04 | 5,98 | 0,79 | 3,92 | 9,66 | 2,68 |
Biểu 02
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN MINH LONG, TỈNH QUẢNG NGÃI (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Long Sơn | Long Môn | Long Hiệp | Long Mai | Thanh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12,41 |
| 12,41 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,40 |
| 0,40 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,39 |
| 0,39 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,06 |
| 0,06 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,65 |
| 0,65 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11,30 |
| 11,30 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 10,70 |
| 10,70 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,58 |
| 1,58 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,08 |
| 0,08 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,07 |
| 0,07 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất di tích lịch sử - văn hoá | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,50 |
| 1,50 |
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Biểu 03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN MINH LONG (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Long Sơn | Long Môn | Long Hiệp | Long Mai | Thanh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) + (6)+ (…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 12,41 |
| 12,41 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,40 |
| 0,40 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,39 |
| 0,39 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,06 |
| 0,06 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,65 |
| 0,65 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 11,30 |
| 11,30 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 10,70 |
| 10,70 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,28 |
| 0,28 |
|
|
|
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Biểu 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN MINH LONG (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Long Sơn | Long Môn | Long Hiệp | Long Mai | Thanh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ (6)+ (...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thuỷ lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất di tích lịch sử - văn hoá | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu 01
DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2023 HUYỆN MINH LONG
(Kèm theo Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích (ha) | Trong đó | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, thửa số) | Ghi chú | |
| Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Dự án bố trí ổn định dân cư vùng ĐBKK thôn Làng Trê | 2,00 | 0,04 | 0 | Xã Long Môn | Tờ bản đồ số 03, 04 tỉ lệ 1/1000 và tờ bản đồ số 03 tỉ lệ 1/5000 | Công trình đã được phê duyệt KHSDĐ năm 2023 tại Quyết định số 1569/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh; diện tích đất lúa được HĐND tỉnh thông qua là 0,35 ha. Nay đăng ký bổ sung 0,04 ha diện tích đất trồng lúa để phù hợp với thực tế. |
|
| Tổng cộng | 2,00 | 0,04 | 0 |
|
|
|
Phụ biểu 02
DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN TIẾP TỤC THỰC HIỆN NĂM 2023 HUYỆN MINH LONG
(Kèm theo Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Vị trí/ Địa điểm (đến cấp xã) | Diện tích QH (ha) | Trong đó | Lý do xin tiếp tục thực hiện trong năm 2023 | Ghi chú | |||||
| Đất lúa (LUC) | Đất rừng phòng hộ (RPH) | Đã thu hồi | Chưa thu hồi | Đã giao | Chưa giao | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUÁ 03 NĂM XIN TIẾP TỤC THỰC HIỆN NĂM 2023 | ||||||||||
| 1 | Thủy điện Long Sơn | Tờ bản đồ số 11, tỉ lệ 1/5000 xã Long Môn | 12,00 |
|
|
| 12,00 |
| 12,00 | Công trình được điều chỉnh chủ trương đầu tư theo Quyết định số 1019/QĐ-UBND ngày 16/9/2022. Đang triển khai công tác thu hồi đất | KHSDĐ năm 2020 |
| TỔNG CỘNG |
| 12,00 |
|
|
| 12,00 |
| 12,00 |
|
| |
Phụ biểu 03
DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH KHOẢN 3 ĐIỀU 62 XIN TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2023 HUYỆN MINH LONG
(Kèm theo Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Vị trí/ Địa điểm (đến cấp xã) | Diện tích QH (ha) | Trong đó | Tình hình giao | Lý do xin tiếp tục thực hiện giao đất trong năm 2023 | Ghi chú | ||
| Đã thu hồi | Chưa thu hồi | Đã giao | Chưa giao | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Trường Mẫu giáo Long Mai II. Hạng mục: 04 phòng học, 02 tầng. | Tờ bản đồ số 32, xã Long Mai | 0,24 | 0,24 |
|
| 0,24 | Đến nay công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, thu hồi đất của dự án đã hoàn thiện nhưng chưa hoàn thành công tác giao đất. | Công trình đã được UBND tỉnh phê duyệt KHSDĐ năm 2018 tại Quyết định số 6548/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 và KHSDĐ năm 2019 tại Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 21/01/2019 |
|
| Tổng cộng |
| 0,24 | 0,24 | 0,00 | 0,00 | 0,24 |
|
|
Phụ biểu 04
DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN MINH LONG
(Kèm theo Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Số lô đấu giá (lô) | Tổng diện tích (ha) | Dự kiến thời gian thực hiện | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Ghi chú |
| 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1 | Khu dân cư Đồng Vông (1,7 ha) (GĐ1) | Xã Long Hiệp | Tờ bản đồ số 04, 05 tỉ lệ 1/1000 xã Long Hiệp | 90 | 1,7 | 2023 | QĐ số 2001/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của CT UBND huyện Minh Long, về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư các công trình khởi công mới năm 2022, nhóm C quy mô nhỏ thuộc nguồn ngân sách huyện; Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 24/12/2021, về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 nguồn ngân sách huyện | Đã được UBND tỉnh phê duyệt KHSDĐ năm 2022 tại Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 17/5/2022. |
| 2 | Điểm đấu giá tại Trung tâm cụm xã Long Môn | Xã Long Môn |
|
| 0,08 | 2023 | Đất thuộc UBND xã quản lý | Đã được UBND tỉnh phê duyệt KHSDĐ năm 2023 tại Quyết định số 1569/QĐ-UBND ngày 31/12/2022. |
| Tổng cộng |
|
| 90 | 1,78 |
|
|
| |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 9 Quyết định 54/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 10 Quyết định 464/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 1 Quyết định 2766/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- 2 Quyết định 2915/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 3 Quyết định 2481/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định