Quyết định 317/QĐ-UBND năm 2023 ban hành Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương giai đoạn 2022-2026. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng nguồn vốn hỗ trợ phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội, thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa và nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu toàn bộ nội dung của Quyết định này:
- Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương giai đoạn 2022-2026
Quyết định xác định rõ 4 nhóm lĩnh vực trọng điểm được ưu tiên đầu tư và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ, bao gồm:
- Lĩnh vực giao thông, môi trường, năng lượng:
- Dự án về giao thông: Tập trung vào các dự án đầu tư hệ thống vận tải công cộng nhằm nâng cao năng lực vận chuyển và giảm thiểu ùn tắc giao thông.
- Dự án về môi trường: Đầu tư kết nối hệ thống cấp nước sạch; các dự án xử lý nước thải, rác thải, khí thải; đầu tư hệ thống tái chế và tái sử dụng chất thải nhằm bảo vệ môi trường bền vững.
- Dự án về năng lượng: Đầu tư lưới điện tại các địa bàn có điều kiện đi lại khó khăn; di dời hệ thống lưới điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng của các dự án đầu tư công.
- Lĩnh vực công nghiệp, công nghệ cao và công nghiệp phụ trợ:
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
- Phát triển công nghiệp ứng dụng công nghệ cao, ngành cơ khí chế tạo và sản xuất vật liệu mới.
- Các dự án thúc đẩy chuyển đổi số và chế tạo Robot trong sản xuất.
- Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn:
- Đầu tư xây dựng, cải tạo và nâng cấp các dự án trực tiếp phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn và nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
- Đầu tư vào các cơ sở chế biến, bảo quan sản phẩm nông nghiệp nhằm nâng cao giá trị nông sản.
- Lĩnh vực xã hội hóa hạ tầng xã hội:
- Dự án nhà ở: Xây dựng nhà lưu trú cho công nhân, ký túc xá sinh viên; đầu tư khu tái định cư, chung cư cho người thu nhập thấp; cải tạo, nâng cấp nhà trọ đạt tiêu chuẩn quy định.
- Dự án y tế, y dược: Xây dựng, nâng cấp, cải tạo bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh; mua sắm trang thiết bị, phương tiện y tế; đầu tư cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế.
- Dự án văn hóa, thể thao: Xây dựng khu vui chơi giải trí, công viên văn hóa có hoạt động thể thao; đầu tư cụm làng nghề truyền thống kết hợp du lịch, di dời và sắp xếp lại các cơ sở sản xuất làng nghề.
- Dự án giáo dục: Đầu tư mới, mở rộng quy mô và mua sắm trang thiết bị cho các cơ sở giáo dục từ bậc mầm non đến trung học phổ thông.
- Dự án ưu tiên khác: Hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường ra khỏi khu dân cư.
- Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Thay thế văn bản cũ: Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 3597/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển giai đoạn 2017-2021.
- Quy định chuyển tiếp: Đối với các dự án đầu tư, cho vay đã được ký kết hợp đồng trước ngày Quyết định này có hiệu lực (theo Quyết định số 3597/QĐ-UBND), các bên tiếp tục thực hiện theo đúng nội dung hợp đồng đã ký kết cho đến khi kết thúc hợp đồng.
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
- Trách nhiệm của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương: Tổ chức triển khai thực hiện hoạt động cho vay và đầu tư đối với các dự án thuộc danh mục nêu trên, đảm bảo đúng quy trình, thủ tục và các quy định pháp luật hiện hành.
- Trách nhiệm của các cơ quan liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh, cùng Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, phối hợp tạo điều kiện thuận lợi để giải ngân nguồn vốn đúng mục đích và hiệu quả.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 317/QĐ-UBND | Bình Dương, ngày 16 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH BÌNH DƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022 - 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư Phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 20 tháng 07 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X - Kỳ họp thứ sáu về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương giai đoạn 2022 - 2026;
Theo ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 266/STC-TCDN ngày 17/01/2023 về việc triển khai thực hiện chỉ đạo của Bộ Tài chính về triển khai các quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư Phát triển và ý kiến của Sở Tư pháp tại Công văn số 213/STC-VBTT ngày 09/02/2023;
Xét đề nghị của Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Dương tại Tờ trình số 91/TTr-ĐTPT ngày 10 tháng 2 năm 2023 về việc Đề nghị ban hành Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương giai đoạn 2022-2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương giai đoạn 2022 - 2026, cụ thể như sau:
| STT | Lĩnh vực đầu tư, cho vay |
| I | Lĩnh vực giao thông, môi trường, năng lượng |
| 1 | Dự án về giao thông |
|
| Các dự án đầu tư hệ thống vận tải công cộng |
| 2 | Dự án về môi trường |
|
| Các dự án đầu tư kết nối đầu tư hệ thống cấp nước sạch, các dự án đầu tư xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải |
| 3 | Dự án về năng lượng |
| 3.1 | Các dự án đầu tư lưới điện ở địa bàn có điều kiện đi lại khó khăn |
| 3.2 | Các dự án di dời lưới điện khi Nhà nước giải phóng mặt bằng dự án đầu tư công |
| II | Lĩnh vực công nghiệp, công nghệ cao và công nghiệp phụ trợ |
| 1 | Các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 2 | Các dự án đầu tư phát triển công nghiệp ứng dụng công nghệ cao, công nghiệp cơ khí chế tạo, vật liệu mới |
| 3 | Các dự án chuyển đổi số và chế tạo Robot |
| III | Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 1 | Các dự án đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 2 | Các dự án đầu tư chế biến, bảo quản sản phẩm từ nông nghiệp |
| IV | Lĩnh vực xã hội hóa hạ tầng xã hội |
| 1 | Dự án nhà ở |
| 1.1 | Các dự án đầu tư xây dựng nhà lưu trú cho công nhân, ký túc xá sinh viên. |
| 1.2 | Các dự án đầu tư khu tái định cư; Chung cư thu nhập thấp. |
| 1.3 | Các dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp các nhà trọ đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật |
| 2 | Dự án y tế, y dược |
| 2.1 | Các dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp cải tạo bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh; đầu tư mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện phục vụ khám chữa bệnh |
| 2.2 | Các dự án đầu tư cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế |
| 3 | Dự án Văn hóa, thể thao |
| 3.1 | Các dự án đầu tư xây dựng khu vui chơi giải trí, khu công viên văn hóa có các hoạt động thể thao |
| 3.2 | Các dự án đầu tư cụm làng nghề truyền thống kết hợp với du lịch, các dự án di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất làng nghề |
| 4 | Dự án giáo dục |
|
| Các dự án đầu tư mới, mở rộng, mua sắm trang thiết bị của các cơ sở giáo dục (Mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông) |
| 5 | Dự án ưu tiên khác |
|
| Các dự án di dời các cơ sở ô nhiễm môi trường |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 3597/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017-2021.
Các dự án về đầu tư, cho vay theo Quyết định số 3597/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017-2021 đã được ký kết trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, được tiếp tục thực hiện theo hợp đồng đã được ký kết cho đến hết hợp đồng.
Điều 3. Giao Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương tổ chức triển khai thực hiện cho vay và đầu tư đúng theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng quản lý và Giám đốc Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Quyết định 3597/QĐ-UBND năm 2016 về danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017–2021
- 2 Quyết định 802/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay giai đoạn 2022-2025 của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3 Nghị quyết 53/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Hải Phòng giai đoạn 2022-2025
- 4 Nghị quyết 48/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2023-2025
- 1 Quyết định 3597/QĐ-UBND năm 2016 về danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017–2021
- 2 Quyết định 802/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay giai đoạn 2022-2025 của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3 Nghị quyết 53/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Hải Phòng giai đoạn 2022-2025
- 4 Nghị quyết 48/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2023-2025
- 1 Quyết định 3597/QĐ-UBND năm 2016 về danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017–2021
- 2 Quyết định 802/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay giai đoạn 2022-2025 của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3 Nghị quyết 53/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Hải Phòng giai đoạn 2022-2025
- 4 Nghị quyết 48/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2023-2025