Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 317/QĐ-UBND

Quyết định số 317/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2024. Quyết định này quy định rõ ràng các chỉ tiêu kế hoạch, trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp xã nhằm bảo đảm việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.

Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế

Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Thế được phê duyệt bao gồm các nội dung cốt lõi sau:

  • Các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể: Chỉ tiêu sử dụng đất được thể hiện chi tiết tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định, bao gồm: Phụ lục 01 về phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024; Phụ lục 02 về kế hoạch thu hồi đất năm 2024; Phụ lục 03 về kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
  • Xác định vị trí và diện tích đất chuyển mục đích: Vị trí, diện tích các khu vực đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Thế, tỷ lệ bản đồ là 1/25.000.

Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang

Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò chủ trì trong việc quản lý, giám sát và thẩm định việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:

  • Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của kết quả thẩm định hồ sơ, công tác tham mưu trình Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh phê duyệt các nội dung kế hoạch sử dụng đất, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật đất đai và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • Thực hiện lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Thế theo đúng quy định, bao gồm thuyết minh báo cáo, hệ thống bản đồ và hồ sơ thẩm định.
  • Thực hiện công khai thông tin bằng cách đăng tải toàn bộ hồ sơ đã được phê duyệt trên cổng/trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này.
  • Thường xuyên tổ chức công tác kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Yên Thế, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất kịp thời, tiết kiệm, hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
  • Định kỳ hằng năm tổ chức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, tổng hợp kết quả báo cáo và đề xuất lên UBND tỉnh cùng Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế

UBND huyện Yên Thế chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trong việc triển khai, thực thi kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quản lý:

  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Bảo đảm các số liệu này phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Yên Thế và các quy định pháp luật khi đề xuất danh mục các công trình, dự án trên địa bàn.
  • Hoàn thành việc đăng tải toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã phê duyệt trên cổng/trang thông tin điện tử của UBND huyện Yên Thế trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này; đồng thời tổ chức công bố, công khai nội dung kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật.
  • Thực hiện nghiêm túc công tác quản lý đất đai, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; triển khai thực hiện các công trình, dự án bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật.
  • Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của UBND cấp xã trực thuộc.
  • Định kỳ hằng năm, tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để tổng hợp, báo cáo Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan và Hiệu lực thi hành

  • Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung thuộc lĩnh vực do ngành mình quản lý khi tham mưu cho UBND tỉnh triển khai thực hiện các công trình, dự án có sử dụng đất, bảo đảm đúng quy định hiện hành.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Yên Thế, Chủ tịch UBND các xã, thị trấn trực thuộc huyện Yên Thế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 317/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 03 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN YÊN THẾ, TỈNH BẮC GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện, chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ và nâng cao chất lượng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của: UBND huyện Yên Thế tại Tờ trình số 19/TTr-UBND 13/3/2024, Báo cáo số 18/BC-UBND ngày 28/3/2024 và hồ sơ kèm theo; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 116/TTr-STNMT ngày 18/3/2024, Công văn số 1258/STNMT-KHTC ngày 02/4/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế với các nội dung chủ yếu sau:

1. Chỉ tiêu được thể hiện trong các Phụ lục kèm theo Quyết định này, gồm: Phụ lục 01. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2024; Phụ lục 02. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024; Phụ lục 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất, bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế, tỷ lệ 1/25.000.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, kết quả thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu tại Điều 1 Quyết định này đảm bảo phù hợp quy định pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.

b) Lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế được phê duyệt theo quy định (gồm: thuyết minh báo cáo, bản đồ và hồ sơ thẩm định); đồng thời, thực hiện đăng tải toàn bộ hồ sơ này trên cổng/trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này.

c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật.

d) Định kỳ hàng năm, tổ chức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế; kết quả báo cáo, đề xuất UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

2. UBND huyện Yên Thế:

a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế được phê duyệt; về sự phù hợp của thông tin, số liệu trong kế hoạch trên với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Yên Thế và các quy định của pháp luật khi đề xuất danh mục các công trình, dự án trên địa bàn.

b) Hoàn thành việc đăng tải toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 được phê duyệt trên cổng/trang thông tin điện tử của UBND huyện Yên Thế trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này, đồng thời tổ chức công bố, công khai nội dung kế hoạch trên theo quy định của pháp luật.

c) Thực hiện công tác quản lý đất đai, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; triển khai thực hiện các công trình, dự án đảm bảo theo quy định của pháp luật.

d) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế của UBND cấp xã.

e) Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.

3. Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh:

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung thuộc lĩnh vực do ngành quản lý khi tham mưu UBND tỉnh triển khai thực hiện các công trình, dự án có sử dụng đất đảm bảo theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Yên Thế; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn trực thuộc huyện Yên Thế và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu hồ sơ);
- Huyện uỷ, HĐND, UBND huyện Yên Thế;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, TN.Toàn

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ô Pích


PHỤ LỤC 01:

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2024 HUYỆN YÊN THẾ
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Bố Hạ

TT Phồn Xương

Xã An Thượng

Xã Canh Nậu

Xã Đông Sơn

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Kỳ

Xã Đồng Tâm

Xã Đồng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+
...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Loại đất

 

30.643,67

100,00

726,07

867,70

821,09

3.598,83

2.707,51

2.172,78

2.344,31

728,95

630,11

3.849,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.093,42

81,89

446,08

589,08

650,10

3.163,73

2.296,19

1.524,05

2.041,92

537,87

507,99

3.360,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.159,95

13,58

253,56

156,07

240,90

327,95

307,47

206,39

247,40

230,06

41,16

257,59

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.565,46

8,37

225,41

145,40

118,35

90,23

256,79

99,22

152,74

202,88

41,05

35,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.327,92

4,33

50,35

10,51

57,73

135,46

135,84

73,81

94,78

69,71

36,36

64,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.195,95

20,22

115,64

309,82

151,97

401,94

566,50

329,50

498,99

190,49

410,01

337,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

272,00

0,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.663,18

41,32

 

99,01

158,09

2.273,19

1.256,72

889,16

1.193,60

41,72

1,14

2.671,43

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

638,96

2,09

 

 

 

638,96

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

417,63

1,36

25,58

13,67

38,52

25,19

29,66

25,19

5,67

5,89

12,20

23,96

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,78

0,19

0,95

 

2,88

 

 

 

1,47

 

7,13

5,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.510,25

17,98

279,80

278,44

170,93

431,98

409,68

648,17

302,00

190,77

122,07

474,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

294,11

0,96

 

2,32

 

94,67

 

0,21

 

 

 

142,42

2.2

Đất an ninh

CAN

378,64

1,24

0,02

0,45

0,11

0,15

0,15

309,10

66,55

0,15

0,20

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,12

0,16

4,12

 

 

 

25,00

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,41

0,02

5,09

0,96

 

0,06

0,02

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,88

0,21

10,25

11,22

 

 

5,67

4,84

3,67

0,12

2,45

0,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

85,81

0,28

 

 

 

 

15,40

70,41

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

58,97

0,19

8,93

3,50

 

 

2,19

21,13

5,09

0,01

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.986,24

6,48

115,86

135,96

80,52

174,81

164,14

89,59

117,92

81,96

52,20

88,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.503,29

4,91

85,22

93,08

55,00

152,12

135,46

67,09

87,60

62,88

36,74

60,79

-

Đất thủy lợi

DTL

208,85

0,68

9,37

5,56

11,83

15,13

17,62

10,41

7,85

11,34

7,74

5,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

34,14

0,11

1,70

5,77

2,35

0,15

2,13

1,16

0,78

1,86

0,54

2,81

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,51

0,03

1,05

2,25

0,39

0,24

0,18

1,15

0,15

0,18

0,31

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

54,45

0,18

6,23

9,22

2,14

2,47

2,31

3,16

2,52

2,20

2,39

2,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,64

0,09

2,20

1,89

2,49

0,04

1,94

1,80

0,66

1,00

1,00

1,38

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,81

0,01

0,46

0,24

0,28

0,17

0,06

0,04

0,04

0,01

0,07

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,49

0,00

0,05

0,15

0,02

0,02

0,02

0,04

0,02

0,03

0,02

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,92

0,06

 

12,26

 

0,17

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,43

0,07

0,33

0,08

0,35

0,05

0,05

0,05

10,05

0,05

0,05

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,37

0,01

0,27

 

1,07

 

0,44

0,05

 

0,18

0,01

0,38

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,03

0,32

5,91

4,63

4,61

4,01

3,80

4,32

8,25

2,22

3,33

14,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,30

0,02

3,07

0,84

 

0,24

0,11

0,32

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

29,26

0,10

2,85

23,98

 

 

 

1,50

 

 

0,69

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.350,74

4,41

 

 

50,57

55,01

96,33

68,00

47,42

89,51

21,16

206,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

174,01

0,57

94,59

79,41

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,93

0,06

1,12

5,83

0,31

0,80

0,43

1,47

0,69

0,43

0,62

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,60

0,01

0,02

0,74

 

 

 

 

 

0,10

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,08

0,05

1,37

0,59

0,49

0,58

3,26

0,28

0,53

1,23

0,49

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

367,32

1,20

32,22

6,87

9,24

22,47

78,45

9,93

30,66

17,26

44,26

32,70

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

630,12

2,06

3,34

6,61

29,69

83,44

18,65

71,71

29,47

 

 

3,29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,00

0,13

0,19

0,18

0,06

3,11

1,64

0,56

0,40

0,30

0,05

15,38

 

PHỤ LỤC 01:

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN YÊN THẾ (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Đồng Lạc

Xã Hồng Kỳ

Xã Hương Vĩ

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Tiến

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Sỏi

Xã Tiến Thắng

Xã Xuân Lương

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+...
+(24)

(5)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

Loại đất

 

30.643,67

100,00

605,04

897,58

698,09

858,38

3.057,39

765,75

640,17

2.155,61

2.518,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.093,42

81,89

478,99

718,77

479,70

717,24

2.607,34

639,51

478,70

1.700,21

2.155,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.159,95

13,58

138,57

145,49

217,15

179,01

276,02

231,18

153,94

237,83

312,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.565,46

8,37

129,53

103,21

156,86

89,38

0,32

126,35

153,94

194,94

243,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.327,92

4,33

21,96

35,15

47,30

29,10

128,09

30,18

92,03

122,96

92,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.195,95

20,22

278,57

405,29

33,92

220,41

562,08

224,50

194,37

289,37

675,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

272,00

0,89

 

 

 

 

 

 

 

 

272,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.663,18

41,32

19,77

123,32

161,01

254,58

1.592,69

132,48

12,09

1.008,44

774,74

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

638,96

2,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

417,63

1,36

19,87

9,03

9,13

34,15

30,89

21,16

22,04

41,61

24,23

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,78

0,19

0,24

0,50

11,20

 

17,56

 

4,22

 

5,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.510,25

17,98

126,01

178,61

218,28

140,40

450,05

126,14

161,47

444,30

356,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

294,11

0,96

 

 

 

2,00

14,50

 

 

37,99

 

2.2

Đất an ninh

CAN

378,64

1,24

0,20

0,20

0,30

0,25

0,30

0,20

 

0,15

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,12

0,16

 

 

 

 

 

 

20,00

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,41

0,02

 

0,05

 

 

0,19

 

0,54

 

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,88

0,21

0,16

0,06

5,86

0,99

13,63

1,90

0,85

 

1,87

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

85,81

0,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

58,97

0,19

 

 

2,12

 

15,00

 

1,00

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.986,24

6,48

71,81

75,32

76,31

69,82

199,61

80,29

61,15

130,06

120,76

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.503,29

4,91

60,68

55,44

59,78

48,09

146,34

58,25

45,11

104,90

88,70

-

Đất thủy lợi

DTL

208,85

0,68

3,59

7,59

8,66

13,30

31,27

11,60

5,00

12,49

13,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

34,14

0,11

0,83

3,38

0,82

0,71

1,66

3,38

0,90

1,75

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,51

0,03

0,49

0,16

0,29

0,17

0,40

0,39

0,24

0,15

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

54,45

0,18

2,07

1,84

1,60

1,39

4,34

1,55

1,56

1,98

3,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,64

0,09

0,69

0,72

1,74

1,93

0,76

0,75

2,15

1,41

3,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,81

0,01

0,11

0,11

0,01

0,51

0,10

0,10

0,23

0,06

0,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,49

0,00

0,02

 

0,02

0,02

 

0,02

 

0,03

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,92

0,06

 

1,09

 

0,98

 

0,58

0,60

 

1,24

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,43

0,07

0,05

0,05

0,05

0,05

8,09

0,54

0,26

0,04

1,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,37

0,01

0,35

 

 

0,09

0,46

 

0,27

 

0,81

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,03

0,32

2,93

4,93

3,34

2,58

5,85

3,13

4,72

7,26

7,24

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,30

0,02

 

 

 

 

0,34

 

0,13

 

0,25

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

29,26

0,10

 

 

 

 

 

 

0,21

 

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.350,74

4,41

49,20

52,37

125,53

65,82

142,71

41,34

59,47

56,36

123,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

174,01

0,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,93

0,06

0,18

0,43

0,39

0,25

1,48

0,34

0,30

0,55

1,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,60

0,01

 

 

 

 

0,13

 

 

 

0,61

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,08

0,05

0,27

0,75

0,74

0,16

0,30

0,72

1,04

1,60

1,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

367,32

1,20

4,05

13,84

0,20

1,04

25,73

0,85

14,21

 

23,34

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

630,12

2,06

0,14

35,60

6,84

0,06

36,47

0,50

2,69

217,60

84,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,00

0,13

0,05

0,19

0,12

0,75

 

0,11

 

11,09

5,82

 

PHỤ LỤC 02:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2024 HUYỆN YÊN THẾ
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Bố Hạ

TT Phồn Xương

Xã An Thượng

Xã Canh Nậu

Xã Đông Sơn

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Kỳ

Xã Đồng Tâm

Xã Đồng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Loại đất

 

232,95

16,14

41,82

0,87

8,86

46,84

12,09

20,11

13,89

3,21

3,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

213,98

14,47

35,63

0,87

7,53

42,92

10,79

19,51

13,89

3,21

2,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,90

10,88

20,83

0,72

4,28

34,79

5,92

4,38

1,05

1,02

2,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,77

1,08

11,48

0,02

0,31

1,04

0,39

0,08

0,35

1,02

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

28,41

1,63

8,62

0,15

 

4,21

0,10

2,17

2,62

0,03

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,22

1,97

6,19

 

1,50

3,93

0,84

0,04

3,30

2,17

0,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

24,81

 

 

 

0,50

 

3,92

12,92

6,93

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,64

 

 

 

1,25

 

0,02

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,97

1,67

6,20

 

1,33

3,92

1,30

0,60

 

 

1,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,63

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,95

0,67

2,34

 

 

0,40

0,62

0,50

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2,38

0,57

1,19

 

 

0,40

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

2,29

 

0,97

 

 

 

0,62

0,50

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,15

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,13

0,10

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,53

 

 

 

1,33

1,52

0,68

0,10

 

 

1,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,66

1,00

3,66

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 02:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2024 HUYỆN YÊN THẾ (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Đồng Lạc

Xã Hồng Kỳ

Xã Hương Vĩ

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Tiến

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Sỏi

Xã Tiến Thắng

Xã Xuân Lương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

LOẠI ĐẤT

 

232,95

12,69

2,92

4,55

0,49

11,02

11,33

18,28

0,22

3,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

213,98

12,69

2,92

4,43

0,49

11,02

11,33

16,03

0,22

3,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,90

1,63

2,64

2,07

0,04

6,60

1,15

14,32

0,14

1,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,77

1,63

0,24

0,45

 

0,02

0,95

14,32

0,14

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

28,41

2,03

0,02

1,91

0,03

2,29

0,08

0,94

0,05

1,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,22

9,03

0,26

0,46

0,04

2,14

10,10

0,40

0,03

0,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

24,81

 

 

 

0,39

 

 

 

 

0,15

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,64

 

 

 

 

 

 

0,37

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,97

 

 

0,12

 

 

 

2,25

 

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,63

 

 

 

 

 

 

1,63

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,95

 

 

 

 

 

 

0,42

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2,38

 

 

 

 

 

 

0,22

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

2,29

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,53

 

 

0,12

 

 

 

0,20

 

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 03:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN YÊN THẾ
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Bố Hạ

TT Phồn Xương

Xã An Thượng

Xã Canh Nậu

Xã Đông Sơn

Xã Đồng Hưu

Xã Đồng Vương

Xã Đồng Kỳ

Xã Đồng Tâm

Xã Đồng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

364,87

25,05

54,21

5,13

8,59

66,09

34,27

30,26

13,81

3,81

2,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

158,33

14,14

23,27

3,30

4,55

40,96

6,43

4,55

1,11

1,13

1,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,46

4,35

13,92

0,18

0,48

0,53

0,10

0,25

0,41

1,13

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,69

4,18

11,21

1,73

0,08

6,01

0,10

2,21

2,21

0,07

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

64,26

6,72

15,23

0,06

2,93

6,08

1,80

0,31

3,52

2,57

0,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

95,15

 

4,50

 

1,00

13,00

25,68

21,85

6,93

 

0,50

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,91

0,00

0,00

0,03

0,03

0,03

0,25

0,80

0,03

0,03

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,53

 

 

 

 

 

 

0,53

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,90

0,50

 

1,00

0,50

0,50

0,50

0,50

0,60

 

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

3,29

0,22

0,32

0,26

0,20

0,26

0,26

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2,00

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,13

0,67

0,38

 

 

0,08

 

 

 

 

 

Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

PHỤ LỤC 03:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN YÊN THẾ (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Đồng Lạc

Xã Hồng Kỳ

Xã Hương Vĩ

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Tiến

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Sỏi

Xã Tiến Thắng

Xã Xuân Lương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

364,87

21,85

4,40

4,18

1,45

43,64

7,10

17,06

16,72

4,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

158,33

6,50

2,71

1,71

0,40

16,36

3,69

14,43

9,71

1,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,46

6,50

0,31

0,09

 

0,08

0,46

14,43

0,21

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,69

3,06

0,16

1,45

0,32

5,23

1,52

0,97

2,58

1,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

64,26

11,76

0,50

0,98

0,30

2,87

1,36

1,26

4,39

1,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

95,15

0,50

1,00

 

0,39

19,15

0,50

 

 

0,15

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,91

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,40

0,03

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,90

 

1,10

0,50

1,00

 

1,00

 

 

1,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

3,29

 

 

0,30

0,26

0,28

0,26

0,40

0,26

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 317/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 317/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 03/04/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lê Ô Pích
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 03/04/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 317/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký