Giới thiệu chung về Quyết định 317/QĐ-UBND
Quyết định số 317/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2024. Quyết định này quy định rõ ràng các chỉ tiêu kế hoạch, trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp xã nhằm bảo đảm việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế
Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Thế được phê duyệt bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể: Chỉ tiêu sử dụng đất được thể hiện chi tiết tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định, bao gồm: Phụ lục 01 về phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024; Phụ lục 02 về kế hoạch thu hồi đất năm 2024; Phụ lục 03 về kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
- Xác định vị trí và diện tích đất chuyển mục đích: Vị trí, diện tích các khu vực đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Thế, tỷ lệ bản đồ là 1/25.000.
Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò chủ trì trong việc quản lý, giám sát và thẩm định việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của kết quả thẩm định hồ sơ, công tác tham mưu trình Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh phê duyệt các nội dung kế hoạch sử dụng đất, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật đất đai và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Thế theo đúng quy định, bao gồm thuyết minh báo cáo, hệ thống bản đồ và hồ sơ thẩm định.
- Thực hiện công khai thông tin bằng cách đăng tải toàn bộ hồ sơ đã được phê duyệt trên cổng/trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này.
- Thường xuyên tổ chức công tác kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Yên Thế, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất kịp thời, tiết kiệm, hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Định kỳ hằng năm tổ chức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, tổng hợp kết quả báo cáo và đề xuất lên UBND tỉnh cùng Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế
UBND huyện Yên Thế chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trong việc triển khai, thực thi kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quản lý:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Bảo đảm các số liệu này phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Yên Thế và các quy định pháp luật khi đề xuất danh mục các công trình, dự án trên địa bàn.
- Hoàn thành việc đăng tải toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã phê duyệt trên cổng/trang thông tin điện tử của UBND huyện Yên Thế trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này; đồng thời tổ chức công bố, công khai nội dung kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật.
- Thực hiện nghiêm túc công tác quản lý đất đai, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; triển khai thực hiện các công trình, dự án bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật.
- Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của UBND cấp xã trực thuộc.
- Định kỳ hằng năm, tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để tổng hợp, báo cáo Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan và Hiệu lực thi hành
- Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung thuộc lĩnh vực do ngành mình quản lý khi tham mưu cho UBND tỉnh triển khai thực hiện các công trình, dự án có sử dụng đất, bảo đảm đúng quy định hiện hành.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Yên Thế, Chủ tịch UBND các xã, thị trấn trực thuộc huyện Yên Thế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 317/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 03 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN YÊN THẾ, TỈNH BẮC GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện, chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ và nâng cao chất lượng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của: UBND huyện Yên Thế tại Tờ trình số 19/TTr-UBND 13/3/2024, Báo cáo số 18/BC-UBND ngày 28/3/2024 và hồ sơ kèm theo; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 116/TTr-STNMT ngày 18/3/2024, Công văn số 1258/STNMT-KHTC ngày 02/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế với các nội dung chủ yếu sau:
1. Chỉ tiêu được thể hiện trong các Phụ lục kèm theo Quyết định này, gồm: Phụ lục 01. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2024; Phụ lục 02. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024; Phụ lục 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất, bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế, tỷ lệ 1/25.000.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, kết quả thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu tại Điều 1 Quyết định này đảm bảo phù hợp quy định pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.
b) Lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế được phê duyệt theo quy định (gồm: thuyết minh báo cáo, bản đồ và hồ sơ thẩm định); đồng thời, thực hiện đăng tải toàn bộ hồ sơ này trên cổng/trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này.
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
d) Định kỳ hàng năm, tổ chức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế; kết quả báo cáo, đề xuất UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. UBND huyện Yên Thế:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế được phê duyệt; về sự phù hợp của thông tin, số liệu trong kế hoạch trên với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Yên Thế và các quy định của pháp luật khi đề xuất danh mục các công trình, dự án trên địa bàn.
b) Hoàn thành việc đăng tải toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 được phê duyệt trên cổng/trang thông tin điện tử của UBND huyện Yên Thế trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này, đồng thời tổ chức công bố, công khai nội dung kế hoạch trên theo quy định của pháp luật.
c) Thực hiện công tác quản lý đất đai, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; triển khai thực hiện các công trình, dự án đảm bảo theo quy định của pháp luật.
d) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế của UBND cấp xã.
e) Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
3. Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh:
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung thuộc lĩnh vực do ngành quản lý khi tham mưu UBND tỉnh triển khai thực hiện các công trình, dự án có sử dụng đất đảm bảo theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Yên Thế; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn trực thuộc huyện Yên Thế và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 01:
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2024 HUYỆN YÊN THẾ
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| TT Bố Hạ | TT Phồn Xương | Xã An Thượng | Xã Canh Nậu | Xã Đông Sơn | Xã Đồng Hưu | Xã Đồng Vương | Xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Tiến | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Loại đất |
| 30.643,67 | 100,00 | 726,07 | 867,70 | 821,09 | 3.598,83 | 2.707,51 | 2.172,78 | 2.344,31 | 728,95 | 630,11 | 3.849,92 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25.093,42 | 81,89 | 446,08 | 589,08 | 650,10 | 3.163,73 | 2.296,19 | 1.524,05 | 2.041,92 | 537,87 | 507,99 | 3.360,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.159,95 | 13,58 | 253,56 | 156,07 | 240,90 | 327,95 | 307,47 | 206,39 | 247,40 | 230,06 | 41,16 | 257,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.565,46 | 8,37 | 225,41 | 145,40 | 118,35 | 90,23 | 256,79 | 99,22 | 152,74 | 202,88 | 41,05 | 35,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.327,92 | 4,33 | 50,35 | 10,51 | 57,73 | 135,46 | 135,84 | 73,81 | 94,78 | 69,71 | 36,36 | 64,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.195,95 | 20,22 | 115,64 | 309,82 | 151,97 | 401,94 | 566,50 | 329,50 | 498,99 | 190,49 | 410,01 | 337,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 272,00 | 0,89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.663,18 | 41,32 |
| 99,01 | 158,09 | 2.273,19 | 1.256,72 | 889,16 | 1.193,60 | 41,72 | 1,14 | 2.671,43 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 638,96 | 2,09 |
|
|
| 638,96 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 417,63 | 1,36 | 25,58 | 13,67 | 38,52 | 25,19 | 29,66 | 25,19 | 5,67 | 5,89 | 12,20 | 23,96 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 56,78 | 0,19 | 0,95 |
| 2,88 |
|
|
| 1,47 |
| 7,13 | 5,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.510,25 | 17,98 | 279,80 | 278,44 | 170,93 | 431,98 | 409,68 | 648,17 | 302,00 | 190,77 | 122,07 | 474,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 294,11 | 0,96 |
| 2,32 |
| 94,67 |
| 0,21 |
|
|
| 142,42 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 378,64 | 1,24 | 0,02 | 0,45 | 0,11 | 0,15 | 0,15 | 309,10 | 66,55 | 0,15 | 0,20 | 0,17 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 49,12 | 0,16 | 4,12 |
|
|
| 25,00 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,41 | 0,02 | 5,09 | 0,96 |
| 0,06 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 63,88 | 0,21 | 10,25 | 11,22 |
|
| 5,67 | 4,84 | 3,67 | 0,12 | 2,45 | 0,34 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 85,81 | 0,28 |
|
|
|
| 15,40 | 70,41 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 58,97 | 0,19 | 8,93 | 3,50 |
|
| 2,19 | 21,13 | 5,09 | 0,01 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.986,24 | 6,48 | 115,86 | 135,96 | 80,52 | 174,81 | 164,14 | 89,59 | 117,92 | 81,96 | 52,20 | 88,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.503,29 | 4,91 | 85,22 | 93,08 | 55,00 | 152,12 | 135,46 | 67,09 | 87,60 | 62,88 | 36,74 | 60,79 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 208,85 | 0,68 | 9,37 | 5,56 | 11,83 | 15,13 | 17,62 | 10,41 | 7,85 | 11,34 | 7,74 | 5,38 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 34,14 | 0,11 | 1,70 | 5,77 | 2,35 | 0,15 | 2,13 | 1,16 | 0,78 | 1,86 | 0,54 | 2,81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,51 | 0,03 | 1,05 | 2,25 | 0,39 | 0,24 | 0,18 | 1,15 | 0,15 | 0,18 | 0,31 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 54,45 | 0,18 | 6,23 | 9,22 | 2,14 | 2,47 | 2,31 | 3,16 | 2,52 | 2,20 | 2,39 | 2,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 27,64 | 0,09 | 2,20 | 1,89 | 2,49 | 0,04 | 1,94 | 1,80 | 0,66 | 1,00 | 1,00 | 1,38 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,81 | 0,01 | 0,46 | 0,24 | 0,28 | 0,17 | 0,06 | 0,04 | 0,04 | 0,01 | 0,07 | 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,49 | 0,00 | 0,05 | 0,15 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,03 | 0,02 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 16,92 | 0,06 |
| 12,26 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 21,43 | 0,07 | 0,33 | 0,08 | 0,35 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 10,05 | 0,05 | 0,05 | 0,06 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,37 | 0,01 | 0,27 |
| 1,07 |
| 0,44 | 0,05 |
| 0,18 | 0,01 | 0,38 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 98,03 | 0,32 | 5,91 | 4,63 | 4,61 | 4,01 | 3,80 | 4,32 | 8,25 | 2,22 | 3,33 | 14,98 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,30 | 0,02 | 3,07 | 0,84 |
| 0,24 | 0,11 | 0,32 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 29,26 | 0,10 | 2,85 | 23,98 |
|
|
| 1,50 |
|
| 0,69 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.350,74 | 4,41 |
|
| 50,57 | 55,01 | 96,33 | 68,00 | 47,42 | 89,51 | 21,16 | 206,86 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 174,01 | 0,57 | 94,59 | 79,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,93 | 0,06 | 1,12 | 5,83 | 0,31 | 0,80 | 0,43 | 1,47 | 0,69 | 0,43 | 0,62 | 0,26 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,60 | 0,01 | 0,02 | 0,74 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 16,08 | 0,05 | 1,37 | 0,59 | 0,49 | 0,58 | 3,26 | 0,28 | 0,53 | 1,23 | 0,49 | 0,17 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 367,32 | 1,20 | 32,22 | 6,87 | 9,24 | 22,47 | 78,45 | 9,93 | 30,66 | 17,26 | 44,26 | 32,70 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 630,12 | 2,06 | 3,34 | 6,61 | 29,69 | 83,44 | 18,65 | 71,71 | 29,47 |
|
| 3,29 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,00 | 0,13 | 0,19 | 0,18 | 0,06 | 3,11 | 1,64 | 0,56 | 0,40 | 0,30 | 0,05 | 15,38 |
PHỤ LỤC 01:
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN YÊN THẾ (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Xã Đồng Lạc | Xã Hồng Kỳ | Xã Hương Vĩ | Xã Tam Hiệp | Xã Tam Tiến | Xã Tân Hiệp | Xã Tân Sỏi | Xã Tiến Thắng | Xã Xuân Lương | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+... | (5) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| I | Loại đất |
| 30.643,67 | 100,00 | 605,04 | 897,58 | 698,09 | 858,38 | 3.057,39 | 765,75 | 640,17 | 2.155,61 | 2.518,40 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25.093,42 | 81,89 | 478,99 | 718,77 | 479,70 | 717,24 | 2.607,34 | 639,51 | 478,70 | 1.700,21 | 2.155,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.159,95 | 13,58 | 138,57 | 145,49 | 217,15 | 179,01 | 276,02 | 231,18 | 153,94 | 237,83 | 312,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.565,46 | 8,37 | 129,53 | 103,21 | 156,86 | 89,38 | 0,32 | 126,35 | 153,94 | 194,94 | 243,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.327,92 | 4,33 | 21,96 | 35,15 | 47,30 | 29,10 | 128,09 | 30,18 | 92,03 | 122,96 | 92,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.195,95 | 20,22 | 278,57 | 405,29 | 33,92 | 220,41 | 562,08 | 224,50 | 194,37 | 289,37 | 675,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 272,00 | 0,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| 272,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.663,18 | 41,32 | 19,77 | 123,32 | 161,01 | 254,58 | 1.592,69 | 132,48 | 12,09 | 1.008,44 | 774,74 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 638,96 | 2,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 417,63 | 1,36 | 19,87 | 9,03 | 9,13 | 34,15 | 30,89 | 21,16 | 22,04 | 41,61 | 24,23 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 56,78 | 0,19 | 0,24 | 0,50 | 11,20 |
| 17,56 |
| 4,22 |
| 5,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.510,25 | 17,98 | 126,01 | 178,61 | 218,28 | 140,40 | 450,05 | 126,14 | 161,47 | 444,30 | 356,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 294,11 | 0,96 |
|
|
| 2,00 | 14,50 |
|
| 37,99 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 378,64 | 1,24 | 0,20 | 0,20 | 0,30 | 0,25 | 0,30 | 0,20 |
| 0,15 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 49,12 | 0,16 |
|
|
|
|
|
| 20,00 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,41 | 0,02 |
| 0,05 |
|
| 0,19 |
| 0,54 |
| 0,50 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 63,88 | 0,21 | 0,16 | 0,06 | 5,86 | 0,99 | 13,63 | 1,90 | 0,85 |
| 1,87 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 85,81 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 58,97 | 0,19 |
|
| 2,12 |
| 15,00 |
| 1,00 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.986,24 | 6,48 | 71,81 | 75,32 | 76,31 | 69,82 | 199,61 | 80,29 | 61,15 | 130,06 | 120,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.503,29 | 4,91 | 60,68 | 55,44 | 59,78 | 48,09 | 146,34 | 58,25 | 45,11 | 104,90 | 88,70 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 208,85 | 0,68 | 3,59 | 7,59 | 8,66 | 13,30 | 31,27 | 11,60 | 5,00 | 12,49 | 13,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 34,14 | 0,11 | 0,83 | 3,38 | 0,82 | 0,71 | 1,66 | 3,38 | 0,90 | 1,75 | 1,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,51 | 0,03 | 0,49 | 0,16 | 0,29 | 0,17 | 0,40 | 0,39 | 0,24 | 0,15 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 54,45 | 0,18 | 2,07 | 1,84 | 1,60 | 1,39 | 4,34 | 1,55 | 1,56 | 1,98 | 3,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 27,64 | 0,09 | 0,69 | 0,72 | 1,74 | 1,93 | 0,76 | 0,75 | 2,15 | 1,41 | 3,08 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,81 | 0,01 | 0,11 | 0,11 | 0,01 | 0,51 | 0,10 | 0,10 | 0,23 | 0,06 | 0,20 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,49 | 0,00 | 0,02 |
| 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
| 0,03 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 16,92 | 0,06 |
| 1,09 |
| 0,98 |
| 0,58 | 0,60 |
| 1,24 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 21,43 | 0,07 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 8,09 | 0,54 | 0,26 | 0,04 | 1,16 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,37 | 0,01 | 0,35 |
|
| 0,09 | 0,46 |
| 0,27 |
| 0,81 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 98,03 | 0,32 | 2,93 | 4,93 | 3,34 | 2,58 | 5,85 | 3,13 | 4,72 | 7,26 | 7,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,30 | 0,02 |
|
|
|
| 0,34 |
| 0,13 |
| 0,25 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 29,26 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,21 |
| 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.350,74 | 4,41 | 49,20 | 52,37 | 125,53 | 65,82 | 142,71 | 41,34 | 59,47 | 56,36 | 123,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 174,01 | 0,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,93 | 0,06 | 0,18 | 0,43 | 0,39 | 0,25 | 1,48 | 0,34 | 0,30 | 0,55 | 1,06 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,60 | 0,01 |
|
|
|
| 0,13 |
|
|
| 0,61 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 16,08 | 0,05 | 0,27 | 0,75 | 0,74 | 0,16 | 0,30 | 0,72 | 1,04 | 1,60 | 1,51 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 367,32 | 1,20 | 4,05 | 13,84 | 0,20 | 1,04 | 25,73 | 0,85 | 14,21 |
| 23,34 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 630,12 | 2,06 | 0,14 | 35,60 | 6,84 | 0,06 | 36,47 | 0,50 | 2,69 | 217,60 | 84,03 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 40,00 | 0,13 | 0,05 | 0,19 | 0,12 | 0,75 |
| 0,11 |
| 11,09 | 5,82 |
PHỤ LỤC 02:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2024 HUYỆN YÊN THẾ
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| TT Bố Hạ | TT Phồn Xương | Xã An Thượng | Xã Canh Nậu | Xã Đông Sơn | Xã Đồng Hưu | Xã Đồng Vương | Xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Loại đất |
| 232,95 | 16,14 | 41,82 | 0,87 | 8,86 | 46,84 | 12,09 | 20,11 | 13,89 | 3,21 | 3,80 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 213,98 | 14,47 | 35,63 | 0,87 | 7,53 | 42,92 | 10,79 | 19,51 | 13,89 | 3,21 | 2,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 115,90 | 10,88 | 20,83 | 0,72 | 4,28 | 34,79 | 5,92 | 4,38 | 1,05 | 1,02 | 2,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 33,77 | 1,08 | 11,48 | 0,02 | 0,31 | 1,04 | 0,39 | 0,08 | 0,35 | 1,02 | 0,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 28,41 | 1,63 | 8,62 | 0,15 |
| 4,21 | 0,10 | 2,17 | 2,62 | 0,03 | 0,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 43,22 | 1,97 | 6,19 |
| 1,50 | 3,93 | 0,84 | 0,04 | 3,30 | 2,17 | 0,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 24,81 |
|
|
| 0,50 |
| 3,92 | 12,92 | 6,93 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,64 |
|
|
| 1,25 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,97 | 1,67 | 6,20 |
| 1,33 | 3,92 | 1,30 | 0,60 |
|
| 1,47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,63 |
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,95 | 0,67 | 2,34 |
|
| 0,40 | 0,62 | 0,50 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2,38 | 0,57 | 1,19 |
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,29 |
| 0,97 |
|
|
| 0,62 | 0,50 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,15 |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,13 | 0,10 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,53 |
|
|
| 1,33 | 1,52 | 0,68 | 0,10 |
|
| 1,47 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,66 | 1,00 | 3,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 02:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2024 HUYỆN YÊN THẾ (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Xã Đồng Lạc | Xã Hồng Kỳ | Xã Hương Vĩ | Xã Tam Hiệp | Xã Tam Tiến | Xã Tân Hiệp | Xã Tân Sỏi | Xã Tiến Thắng | Xã Xuân Lương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| LOẠI ĐẤT |
| 232,95 | 12,69 | 2,92 | 4,55 | 0,49 | 11,02 | 11,33 | 18,28 | 0,22 | 3,80 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 213,98 | 12,69 | 2,92 | 4,43 | 0,49 | 11,02 | 11,33 | 16,03 | 0,22 | 3,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 115,90 | 1,63 | 2,64 | 2,07 | 0,04 | 6,60 | 1,15 | 14,32 | 0,14 | 1,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 33,77 | 1,63 | 0,24 | 0,45 |
| 0,02 | 0,95 | 14,32 | 0,14 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 28,41 | 2,03 | 0,02 | 1,91 | 0,03 | 2,29 | 0,08 | 0,94 | 0,05 | 1,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 43,22 | 9,03 | 0,26 | 0,46 | 0,04 | 2,14 | 10,10 | 0,40 | 0,03 | 0,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 24,81 |
|
|
| 0,39 |
|
|
|
| 0,15 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,64 |
|
|
|
|
|
| 0,37 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,97 |
|
| 0,12 |
|
|
| 2,25 |
| 0,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,63 |
|
|
|
|
|
| 1,63 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,95 |
|
|
|
|
|
| 0,42 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2,38 |
|
|
|
|
|
| 0,22 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,29 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,53 |
|
| 0,12 |
|
|
| 0,20 |
| 0,11 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 03:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN YÊN THẾ
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| TT Bố Hạ | TT Phồn Xương | Xã An Thượng | Xã Canh Nậu | Xã Đông Sơn | Xã Đồng Hưu | Xã Đồng Vương | Xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 364,87 | 25,05 | 54,21 | 5,13 | 8,59 | 66,09 | 34,27 | 30,26 | 13,81 | 3,81 | 2,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 158,33 | 14,14 | 23,27 | 3,30 | 4,55 | 40,96 | 6,43 | 4,55 | 1,11 | 1,13 | 1,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 43,46 | 4,35 | 13,92 | 0,18 | 0,48 | 0,53 | 0,10 | 0,25 | 0,41 | 1,13 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 44,69 | 4,18 | 11,21 | 1,73 | 0,08 | 6,01 | 0,10 | 2,21 | 2,21 | 0,07 | 0,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 64,26 | 6,72 | 15,23 | 0,06 | 2,93 | 6,08 | 1,80 | 0,31 | 3,52 | 2,57 | 0,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 95,15 |
| 4,50 |
| 1,00 | 13,00 | 25,68 | 21,85 | 6,93 |
| 0,50 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 1,91 | 0,00 | 0,00 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,25 | 0,80 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,53 |
|
|
|
|
|
| 0,53 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,90 | 0,50 |
| 1,00 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,60 |
| 1,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 3,29 | 0,22 | 0,32 | 0,26 | 0,20 | 0,26 | 0,26 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,13 | 0,67 | 0,38 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
PHỤ LỤC 03:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN YÊN THẾ (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Xã Đồng Lạc | Xã Hồng Kỳ | Xã Hương Vĩ | Xã Tam Hiệp | Xã Tam Tiến | Xã Tân Hiệp | Xã Tân Sỏi | Xã Tiến Thắng | Xã Xuân Lương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 364,87 | 21,85 | 4,40 | 4,18 | 1,45 | 43,64 | 7,10 | 17,06 | 16,72 | 4,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 158,33 | 6,50 | 2,71 | 1,71 | 0,40 | 16,36 | 3,69 | 14,43 | 9,71 | 1,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 43,46 | 6,50 | 0,31 | 0,09 |
| 0,08 | 0,46 | 14,43 | 0,21 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 44,69 | 3,06 | 0,16 | 1,45 | 0,32 | 5,23 | 1,52 | 0,97 | 2,58 | 1,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 64,26 | 11,76 | 0,50 | 0,98 | 0,30 | 2,87 | 1,36 | 1,26 | 4,39 | 1,44 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 95,15 | 0,50 | 1,00 |
| 0,39 | 19,15 | 0,50 |
|
| 0,15 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 1,91 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,40 | 0,03 | 0,03 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,90 |
| 1,10 | 0,50 | 1,00 |
| 1,00 |
|
| 1,20 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 3,29 |
|
| 0,30 | 0,26 | 0,28 | 0,26 | 0,40 | 0,26 |
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tiếp cận thông tin 2016
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Luật Quy hoạch 2017
- 6 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tiếp cận thông tin 2016
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Luật Quy hoạch 2017
- 6 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 12 Quyết định 372/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- 13 Quyết định 315/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 14 Quyết định 316/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang