Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 3282/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của thành phố trong giai đoạn 10 năm tới.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:

- Quy hoạch diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030

Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của thành phố Sóc Trăng là 7.599,15 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Đến năm 2030, diện tích đất nông nghiệp là 4.624,85 ha (chiếm tỷ lệ 60,86% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 3.063,81 ha (chiếm 40,32%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước.
    • Đất trồng cây lâu năm: 831,14 ha (chiếm 10,94%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 531,12 ha (chiếm 6,99%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 159,22 ha (chiếm 2,10%).
    • Đất nông nghiệp khác: 39,57 ha (chiếm 0,52%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Đến năm 2030, diện tích đất phi nông nghiệp được mở rộng lên 2.974,30 ha (chiếm tỷ lệ 39,14% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.400,09 ha (chiếm 18,42%), trong đó đất giao thông chiếm 733,51 ha, đất thủy lợi chiếm 250,45 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 103,50 ha, đất xây dựng cơ sở y tế chiếm 56,04 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 844,19 ha (chiếm 11,11%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 130,21 ha (chiếm 1,71%).
    • Đất quốc phòng: 109,66 ha (chiếm 1,44%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 102,30 ha (chiếm 1,35%).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 75,27 ha (chiếm 0,99%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 63,29 ha (chiếm 0,83%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 57,27 ha (chiếm 0,75%).
    • Đất cụm công nghiệp: 50,00 ha (chiếm 0,66%).
    • Đất khu công nghiệp: 49,49 ha (chiếm 0,65%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Trên địa bàn thành phố Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng (0 ha).
- Quy hoạch các khu chức năng

Để đảm bảo tính đồng bộ trong phát triển đô thị và kinh tế, quy hoạch phân bổ diện tích cho các khu chức năng cụ thể như sau:

  • Đất đô thị: Toàn bộ diện tích tự nhiên của thành phố là 7.599,15 ha (chiếm 100%) được định hướng phát triển theo mô hình đất đô thị.
  • Khu sản xuất nông nghiệp: Quy hoạch 4.426,07 ha (chiếm 58,24%), tập trung vào khu vực chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm.
  • Khu phát triển công nghiệp: Quy hoạch 99,49 ha (chiếm 1,31%), bao gồm đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
  • Khu thương mại - dịch vụ: Quy hoạch diện tích 75,27 ha (chiếm 0,99%).
  • Khu du lịch: Quy hoạch diện tích 13,51 ha (chiếm 0,18%).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Quy hoạch xác định lộ trình chuyển mục đích sử dụng đất mạnh mẽ nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển hạ tầng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 747,96 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 314,14 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 326,48 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 61,87 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 45,44 ha.
    Phân bổ diện tích chuyển đổi tại các đơn vị hành chính cấp phường: Tập trung nhiều nhất tại Phường 8 (201,84 ha), Phường 4 (115,29 ha), Phường 5 (106,21 ha), Phường 3 (76,48 ha), Phường 7 (67,14 ha), Phường 10 (63,36 ha), Phường 9 (59,09 ha), Phường 6 (36,87 ha), Phường 2 (21,68 ha). Phường 1 không có diện tích chuyển đổi nông nghiệp sang phi nông nghiệp.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 100,00 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 92,00 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 8,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 29,69 ha trên toàn địa bàn thành phố.
- Biện pháp tổ chức thực hiện quy hoạch

Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ thông tin Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp nắm rõ.
  • Quản lý đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai.
- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng cùng các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3282/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 05 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng (tại Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2022) và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (tại Tờ trình số 2907/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 24 tháng 11 năm 2022 và Công văn số 2963/STNMT-CCQLĐĐ ngày 01 tháng 12 năm 2022).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố Sóc Trăng xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(V

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.599,15

100,00

7.599

-

7.599,15

100,00

1

Đất nông nghiệp

5.372,81

70,70

4.625

-

4.624,85

60,86

1.1

Đất trồng lúa

3.486,62

45,88

3.064

-

3.063,81

40,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.486,62

45,88

3.064

-

3.063,81

40,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

613,04

8,07

-

531,12

531,12

6,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.059,31

13,94

831

 

831,14

10,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

207,35

2,73

-

159,22

159,22

2,10

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

6,50

0,09

-

39,57

39,57

0,52

2

Đất phi nông nghiệp

2.226,34

29,30

2.974

-

2.974,30

39,14

2.1

Đất quốc phòng

109,82

1,45

110

-

109,66

1,44

2.2

Đất an ninh

35,45

0,47

39

-

39,23

0,52

2.3

Đất khu công nghiệp

104,29

1,37

49

-

49,49

0,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

50

-

50,00

0,66

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

61,80

0,81

75

-

75,27

0,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

82,77

1,09

102

-

102,30

1,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

14,45

0,19

-

14,35

14,35

0,19

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.028,46

13,53

1.426

-25,91

1.400,09

18,42

-

Đất giao thông

510,03

6,71

734

-

733,51

9,65

-

Đất thủy lợi

259,44

3,41

250

-

250,45

3,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

30,82

0,41

47

-

47,01

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

32,17

0,42

56

-

56,04

0,74

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

51,75

0,68

104

-

103,50

1,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

5,64

0,07

7

13,60

20,60

0,27

-

Đất công trình năng lượng

4,30

0,06

9

-

8,88

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,04

0,01

2

-

2,01

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,00

0,01

1

-

1,00

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,28

0,16

18

-

17,82

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

45,51

0,60

48

-

47,68

0,63

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

57,37

0,75

75

-24,61

50,39

0,66

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

1,96

0,03

-

1,95

1,95

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

11,00

0,14

-

16,00

16,00

0,21

-

Đất chợ

4,15

0,05

-

43,25

43,25

0,57

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,79

0,01

-

1,03

1,03

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,73

0,05

-

63,29

63,29

0,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

566,52

7,46

844

-

844,19

11,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

75,28

0,99

57

-

57,27

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,55

0,11

17

-

17,28

0,23

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

1,87

0,02

-

1,83

1,83

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

130,90

1,72

-

130,21

130,21

1,71

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

12,41

12,41

0,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,65

0,02

-

6,39

6,39

0,08

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

7.599

-

12.213

-

12.213,49

160,72

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

7.599

-

7.599

-

7.599,15

100,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

4.426

-

4.426,07

58,24

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

14

-

13,51

0,18

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

99

-

99,49

1,31

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

75

-

75,27

0,99

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

747,96

-

21,68

76,48

115,29

106,21

36,87

67,14

201,84

59,09

63,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

314,14

-

6,11

29,89

54,39

43,94

3,60

21,76

108,88

19,72

25,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

314,14

-

6,11

29,89

54,39

43,94

3,60

21,76

108,88

19,72

25,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

61,87

-

2,50

6,24

10,63

9,34

9,82

10,20

6,24

2,45

4,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

326,48

-

13,05

39,24

25,05

50,07

23,44

31,93

78,67

36,17

28,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

45,44

-

0,02

1,11

25,22

2,86

0,01

3,25

8,05

0,72

4,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

100,00

-

10,00

10,00

13,67

22,13

-

10,00

12,20

10,00

12,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

92,00

-

10,00

10,00

10,00

20,00

-

10,00

10,00

10,00

12,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,00

-

-

-

3,67

2,13

-

-

2,20

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,69

-

2,09

1,60

9,22

3,97

0,46

4,54

5,04

1,89

0,88

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3282/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 3282/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/12/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Vương Quốc Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/12/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3282/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký