Quyết định 3287/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của thành phố trong giai đoạn dài hạn. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Đông HàTổng diện tích tự nhiên của thành phố Đông Hà được xác định ổn định ở mức 7.308,53 ha. Phương án điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 thực hiện cơ cấu lại diện tích các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm từ 3.914,29 ha (chiếm 53,56% năm 2023) xuống còn 3.121,78 ha (chiếm 42,71% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, cơ cấu chi tiết gồm: Đất trồng lúa là 606,69 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 598,57 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 303,11 ha; Đất trồng cây lâu năm là 6,65 ha; Đất rừng phòng hộ giữ nguyên 75,91 ha; Đất rừng sản xuất giảm xuống còn 1.893,95 ha; Đất nuôi trồng thủy sản tăng lên 130,14 ha; Đất nông nghiệp khác tăng mạnh lên 105,32 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng mạnh từ 3.125,08 ha (chiếm 42,76% năm 2023) lên 4.186,75 ha (chiếm 57,29% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm: Đất quốc phòng là 96,98 ha; Đất an ninh là 30,00 ha; Đất khu công nghiệp giữ nguyên 98,75 ha; Đất cụm công nghiệp tăng lên 55,11 ha; Đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh lên 222,90 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 14,79 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm tăng lên 29,96 ha; Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã tăng lên 1.685,33 ha (trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 1.067,22 ha, đất thủy lợi 112,85 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 106,97 ha, đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ 221,67 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng tăng lên 218,21 ha; Đất ở tại đô thị tăng mạnh lên 1.153,73 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 61,39 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối giảm còn 326,93 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng là 147,80 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Được khai thác triệt để, đưa toàn bộ 269,15 ha đất chưa sử dụng (chiếm 3,68% năm 2023) vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, đưa tỷ lệ đất chưa sử dụng về mức 0,00% vào năm 2030.
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, quyết định phê duyệt phương án chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 845,13 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất thuộc về đất trồng lúa với 398,33 ha (bao gồm 396,66 ha đất chuyên trồng lúa nước); tiếp theo là đất rừng sản xuất với 274,65 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 134,81 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 30,41 ha; đất trồng cây lâu năm là 6,36 ha và đất nông nghiệp khác là 0,57 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 80,35 ha. Cụ thể gồm: Chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 26,23 ha; Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 0,19 ha; Chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 53,93 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 93,32 ha sang đất ở tại đô thị nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở và phát triển các khu đô thị mới.
Toàn bộ 269,15 ha đất chưa sử dụng sẽ được phân bổ đưa vào khai thác cho các mục đích cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 27,77 ha, bao gồm 10,37 ha đất nuôi trồng thủy sản và 17,40 ha đất nông nghiệp khác.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 241,38 ha. Trong đó, các chỉ tiêu sử dụng đất lớn gồm: Đất phát triển hạ tầng là 100,65 ha (với đất giao thông chiếm 72,93 ha, đất thể dục thể thao 11,34 ha, đất thủy lợi 9,00 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 69,99 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 32,13 ha; Đất ở tại đô thị là 31,71 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 3,93 ha; Đất cụm công nghiệp là 2,20 ha.
Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân (UBND) thành phố Đông Hà cũng như các sở, ngành liên quan trong việc triển khai quy hoạch:
- UBND thành phố Đông Hà: Có trách nhiệm rà soát, hoàn thiện hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (bao gồm bản đồ, bảng biểu, số liệu và báo cáo thuyết minh tổng hợp) đảm bảo tính thống nhất tuyệt đối với Điều chỉnh Quy hoạch chung của thành phố. Đồng thời, tổ chức công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện.
- Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan liên quan: Phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND thành phố Đông Hà trong việc thực hiện quy hoạch; tham mưu cho UBND tỉnh các biện pháp quản lý đất đai hiệu quả.
- Văn phòng UBND tỉnh: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Quảng Trị để người dân và doanh nghiệp tiện tra cứu, giám sát.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Đông Hà chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3287/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 29 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả chính sách, pháp luật quy hoạch và một số giải pháp theo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 -2030;
Căn cứ Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số: 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Đông Hà tại Tờ trình số 209/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5217/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đến năm 2030 của thành phố Đông Hà với các nội dung chủ yếu như sau :
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng sử dụng đất năm 2023 | Diện tích điều chính quy hoạch đến năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Tổng diện tích tự nhiên |
| 7.308,53 | 100,00 | 7.308,53 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.914,29 | 53,56 | 3.121,78 | 42,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.042,34 | 14,26 | 606,69 | 8,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.032,56 | 14,13 | 598,57 | 8,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 438,38 | 6,00 | 303,11 | 4,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,01 | 0,18 | 6,65 | 0,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 75,91 | 1,04 | 75,91 | 1,04 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.203,23 | 30,15 | 1.893,95 | 25,91 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 119,05 | 1,63 | 130,14 | 1,78 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 22,36 | 0,31 | 105,32 | 1,44 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.125,08 | 42,76 | 4.186,75 | 57,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 116,10 | 1,59 | 96,98 | 1,33 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 27,01 | 0,37 | 30,00 | 0,41 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 98,75 | 1,35 | 98,75 | 1,35 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 25,01 | 0,34 | 55,11 | 0,75 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 89,82 | 1,23 | 222,90 | 3,05 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 14,79 | 0,20 | 14,79 | 0,20 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - |
|
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 0,53 | 0,01 | 29,96 | 0,41 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.308,13 | 17,90 | 1.685,33 | 23,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 704,89 | 9,64 | 1.067,22 | 14,60 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 97,22 | 1,33 | 112,85 | 1,54 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,02 | 0,05 | 21,63 | 0,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 29,59 | 0,40 | 36,72 | 0,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 85,91 | 1,18 | 106,97 | 1,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 15,96 | 0,22 | 47,14 | 0,65 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,67 | 0,06 | 7,26 | 0,10 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,30 | 0,02 | 1,42 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,35 | 0,00 | 11,32 | 0,15 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 27,08 | 0,37 | 27,08 | 0,37 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,03 | 0,19 | 14,87 | 0,20 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà HT | NTD | 315,64 | 4,32 | 221,67 | 3,03 |
| - | Đất XD cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,07 | 0,00 | 0,07 | 0,00 |
| - | Đất chợ | DCH | 7,42 | 0,10 | 9,12 | 0,12 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - |
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,57 | 0,17 | 12,43 | 0,17 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 52,07 | 0,71 | 218,21 | 2,99 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 767,66 | 10,50 | 1.153,73 | 15,79 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 40,43 | 0,55 | 61,39 | 0,84 |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 17,87 | 0,24 | 17,89 | 0,24 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - |
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 15,83 | 0,22 | 14,56 | 0,20 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 381,12 | 5,21 | 326,93 | 4,47 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 157,26 | 2,15 | 147,80 | 2,02 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,13 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 269,15 | 3,68 | 0,00 | 0,00 |
(Kèm theo phụ lục chi tiết)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 845,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 398,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 396,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 134,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,36 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 274,65 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 30,41 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,57 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 80,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 26,23 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,19 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 53,93 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ODT | 93,32 |
(Kèm theo phụ lục chi tiết)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,37 |
| 1.8 | Đất làm muôi | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,40 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 241,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,20 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 32,13 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,47 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp. | DHT | 100,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 72,93 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 9,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 3,38 |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT | 11,34 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,03 |
| - | Đất XD kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,13 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,29 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà HT | NTD | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - |
| - | Đất XD cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,77 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
| 2 12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 69,99 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
| 2 14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 31,71 |
| 2 15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,93 |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,25 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
(Kèm theo phụ lục chi tiết)
2. Vị trí, diện tích các loại đất thuộc chỉ tiêu để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Đông Hà kèm theo Quyết định này.
3. Giao UBND thành phố Đông Hà rà soát hoàn chỉnh Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Đông Hà (gồm bản đồ, bảng biểu, số liệu và báo cáo thuyết minh tổng hợp) đảm bảo thống nhất với Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đông Hà.
Điều 2: Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Đông Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Đông Hà chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Quảng Trị./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC CHI TIẾT
(Kèm theo Quyết định số 3287/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị)
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường Đông Giang | Phường Đông Lễ | Phường Đông Lương | Phường Đông Thanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | Tổng diện tích tự nhiên |
| 7.308,53 | 259,49 | 200,52 | 1.915,86 | 516,16 | 363,65 | 629,28 | 939,48 | 2.000,10 | 483,98 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.121,78 | 12,91 | 32,43 | 1.422,00 | 212,96 | 29,60 | 270,56 | 291,74 | 684,62 | 164,94 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 606,69 | - | 18,15 | 17,26 | 6,19 | - | 182,41 | 123,08 | 145,41 | 114,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 598,57 | - | 18,15 | 17,26 | - | - | 182,41 | 121,16 | 145,41 | 114,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 303,11 | 12,91 | 8,48 | 17,19 | 16,97 | 26,50 | 30,11 | 57,17 | 98,08 | 35,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,65 | - | - | 0,84 | - | - | - | 0,21 | 5,61 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 75,91 | - |
| 75,91 | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.893,95 | - |
| 1.249,07 | 158,18 | 3,10 | - | 81,76 | 396,06 | 5,78 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 130,14 | - | 5,80 | 15,47 | 3,07 | - | 42,24 | 25,52 | 34,96 | 3,07 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 105,32 | - | - | 46,27 | 28,55 | - | 15,80 | 4,00 | 4,50 | 6,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.186,75 | 246,58 | 168,09 | 493,86 | 303,20 | 334,05 | 358,72 | 647,74 | 1.315,48 | 319,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 96,98 | 0,25 | 3,09 | 34,18 | 18,82 | 3,61 | - | 2,04 | 34,99 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 30,00 | 2,14 | 0,08 | 0,46 | 0,13 | 2,85 | 0,09 | 2,99 | 21,15 | 0,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 98,75 | - | - | - | - | - | - | - | 98,75 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 55,11 | - | - | - | 46,47 | - | - | 8,64 | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 222,90 | 11,48 | 17,49 | 13,09 | 17,82 | 7,77 | 17,66 | 60,00 | 59,70 | 17,90 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 14,79 | - | 0,66 | - | 10,09 | 1,86 | - | - | 2,18 | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 29,96 | - | - | - | 0,53 | - | - | - | 29,43 | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp ... | DHT | 1.685,33 | 94,01 | 61,69 | 181,90 | 107,79 | 129,15 | 139,04 | 293,79 | 541,06 | 136,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.067,22 | 69,56 | 34,95 | 111,39 | 37,70 | 92,25 | 106,94 | 195,04 | 306,12 | 113,27 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 112,85 | 6,68 | 8,78 | 7,12 | 6,18 | 7,57 | 12,27 | 24,02 | 32,72 | 7,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 21,63 | 1,02 | 0,07 | 11,13 | 2,05 | 2,55 | 2,00 | 1,10 | 1,17 | 0,54 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 36,72 | 0,34 | 5,12 | 0,41 | 0,12 | 3,35 | 1,85 | 2,05 | 23,32 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 106,97 | 9,12 | 2,03 | 12,92 | 2,21 | 9,63 | 5,68 | 13,71 | 44,43 | 7,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 47,14 | 5,36 | 1,06 | - | 2,29 | 9,16 | 3,75 | 13,11 | 9,94 | 2,48 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 7,26 | 0,15 | 0,10 | 1,99 | 0,62 | 0,10 | 0,22 | 0,24 | 3,72 | 0,11 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,42 | 0,44 | 0,03 | 0,16 | 0,08 | 0,18 | 0,03 | 046 | 0,01 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11,32 | 0,07 | 8,20 | - | - | 0,05 | 1,90 | 0,01 | 0,70 | 0,39 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 27,08 | 0,02 | - | 14,84 | 12,22 | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,87 | 0,48 | 0,06 | - | 0,44 | 1,07 | 0,94 | 0,30 | 11,40 | 0,17 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà HT | NTD | 221,67 | - | - | 21,60 | 43,69 | - | 3,46 | 42,12 | 105,81 | 5,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,07 | 0,05 | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 9,12 | 0,73 | 1,29 | 0,33 | 0,20 | 3,24 | - | 1,62 | 1,71 | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,43 | 2,52 | 2,29 | 1,52 | 0,12 | 0,35 | 1,01 | 1,22 | 0,94 | 2,46 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 218,21 | 13,06 | 15,96 | 35,55 | 25,62 | 12,20 | 1,00 | 26,98 | 86,44 | 1,40 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.153,73 | 108,13 | 49,13 | 123,79 | 39,12 | 164,53 | 106,27 | 127,08 | 310,53 | 125,13 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 61,39 | 8,40 | 3,14 | 1,93 | 0,70 | 2,09 | 2,92 | 5,04 | 32,90 | 4,26 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 17,89 | 0,70 | 0,40 | 4,74 | 2,70 | 2,02 | 0,02 | 2,46 | 4,11 | 0,74 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 14,56 | 0,85 | 1,71 | 1,57 | 0,03 | 0,41 | 2,31 | 1,12 | 5,22 | 1,34 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 326,93 | 0,53 | 8,43 | 50,58 | 21.06 | 3,32 | 79,51 | 52,40 | 82,58 | 28,51 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 147,80 | 4,50 | 4,01 | 44,54 | 12,22 | 3,89 | 8,88 | 63,98 | 5,49 | 0,30 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường Đông Giang | Phường Đông Lễ | Phường Đông Lương | Phường Đông Thanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 845,13 | 15,53 | 49,18 | 69,07 | 60,30 | 28,22 | 61,86 | 191,24 | 277,28 | 92,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 398,33 | 6,24 | 38,60 | 7,73 | 1,67 | - | 43,71 | 148,13 | 94,94 | 57,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 396,66 | 6,24 | 38,60 | 7,73 | - | - | 43,71 | 148,13 | 94,94 | 57,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 134,81 | 6,74 | 10,37 | 20,83 | 16,03 | 6,98 | 15,30 | 12,39 | 16,51 | 29,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,36 | 1,12 | - | 0,14 | - | 0,02 | - | 2,54 | 2,54 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 274,65 | - | - | 39,93 | 42,60 | 20,28 | - | 12,09 | 159,75 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 30,41 | 1,43 | 0,21 | 0,44 | - | 0,37 | 2,85 | 16,09 | 3,54 | 5,48 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,57 | - | - | - | - | 0,57 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 80,35 | - | - | 47,79 | 9,10 | - | 9,97 | - | 12,56 | 0,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 26,23 | - | - | 2,77 | - | - | 9,97 | - | 12,56 | 0,93 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,19 | - | - | 0,19 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 53,93 | - | - | 44,83 | 9,10 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ODT | 93,32 | 1,96 | 1,83 | 7,61 | 0,38 | 0,51 | 9,67 | 25,00 | 33,28 | 13,08 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường Đông Giang | Phường Đông Lễ | Phường Đông Lương | Phường Đông Thanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27,77 | - | - | 0,30 | - | - | 6,87 | 4,00 | 10,33 | 6,27 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,37 | - | - | 0,30 | - | - | 2,83 | - | 7,17 | 0,07 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,40 | - | - | - | - | - | 4,04 | 4,00 | 3,16 | 6,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 241,38 | 5,93 | 5,64 | 23,73 | 31,30 | 14,13 | 31,46 | 30,69 | 64,50 | 34,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,20 | - | - | - | 2,20 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 32,13 | 0,06 | 0,30 | 1,00 | - | 0,74 | 14,50 | 1,65 | 1,88 | 12,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,47 | - | - | - | - | - | - | - | 0,47 | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp ... | DHT | 100,65 | 2,76 | 1,45 | 2,41 | 2,98 | 2,52 | 14,03 | 19,59 | 40,64 | 14,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 72,93 | 1,23 | 0,48 | 1,51 | 1,37 | 1,26 | 8,10 | 14,46 | 32,14 | 12,38 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 9,00 | 0,80 | 0,83 | 0,90 | 1,05 | 0,90 | 1,20 | 1,22 | 1,10 | 1,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,62 | 0,05 | - | - | 0,32 | 0,07 | 0,01 | 0,05 | 0,12 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,05 | - | 0,14 | - | 0,02 | - | 0,83 | - | - | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 3,38 | 0,05 | - | - | 0,10 | 0,15 | 0,75 | 0,19 | 1,88 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 11,34 | - | - | - | - | - | 2,00 | 3,66 | 5,15 | 0,53 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,03 | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,13 | - | - | - | - | - | 1,04 | 0,01 | 0,05 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,29 | - | - | - | - | - | 0,09 | - | 0,20 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,12 | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,77 | 0,63 | - | - | - | 0,14 | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 69,99 | 2,22 | 3,50 | 19,05 | 23,83 | 8,87 | 0,44 | 4,60 | 7,49 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 31,71 | 0,89 | 0,29 | 1,27 | 2,24 | 2,00 | 2,49 | 4,17 | 10,62 | 7,74 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,93 | - | 0,10 | - | - | - | - | 0,43 | 3,40 | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,25 | - | - | - | - | - | - | 0,25 | - | • |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 11 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 1 Quyết định 233/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- 2 Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
- 3 Quyết định 274/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 11 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 12 Quyết định 233/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- 13 Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
- 14 Quyết định 274/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị