Quyết định số 33/2006/QĐ-UBT là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành, nhằm quy định cụ thể về bảng giá đất ở tại khu dân cư Minh Châu, thuộc địa bàn Phường 7, thị xã Sóc Trăng (nay là thành phố Sóc Trăng), tỉnh Sóc Trăng. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
Ban hành bảng giá đất ở tại khu dân cư Minh Châu
- Quyết định chính thức ban hành kèm theo Bảng giá đất ở áp dụng riêng cho phạm vi khu dân cư Minh Châu, Phường 7, thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
- Bảng giá đất ban hành kèm theo quyết định này là căn cứ pháp lý để tính thuế sử dụng đất, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất khi giao đất, bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất và các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai tại khu vực này.
Quy định về hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Khoảng thời gian 10 ngày là thời gian chuyển tiếp cần thiết để các cơ quan quản lý đất đai và chính quyền địa phương chuẩn bị các công tác chuyên môn, cập nhật dữ liệu giá đất mới phục vụ cho công tác quản lý.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành
- Cấp tỉnh: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và giám sát việc thực hiện quyết định theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Cấp địa phương trực tiếp: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Sóc Trăng và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Phường 7 có trách nhiệm trực tiếp tổ chức triển khai, phổ biến và áp dụng bảng giá đất này vào thực tế quản lý đất đai tại địa bàn.
- Các đối tượng khác: Các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định tại Quyết định này khi thực hiện các thủ tục hành chính hoặc nghĩa vụ tài chính về đất đai tại khu dân cư Minh Châu.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 33/2006/QĐ-UBT | Sóc Trăng, ngày 07 tháng 4 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRONG KHU DÂN CƯ MINH CHÂU, PHƯỜNG 7, THỊ XÃ SÓC TRĂNG, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai, ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP , ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2004/NQ.HĐNDT.7, ngày 10/12/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Căn cứ Quyết định số 11/2005/QĐ.UBNDT, ngày 14/02/2005 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo đề nghị của Ban chỉ đạo xây dựng giá đất, tỉnh Sóc Trăng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất ở trong khu dân cư Minh Châu, Phường 7, thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Sóc Trăng, Chủ tịch UBND Phường 7 và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
|
Nơi nhận: | TM . ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TRONG KHU DÂN CƯ MINH CHÂU, PHƯỜNG 7, THỊ XÃ SÓC TRĂNG, TỈNH SÓC TRĂNG
Ban hành kèm theo Quyết định số: 33/2006/QĐ-UBT, ngày 07/4/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng.
| Số TT | Tên (ký hiệu) đường | Giới hạn | Giá đất (đồng/m2) |
| 1 | A1, A2 | Suốt đường | 560.000 |
| 2 | B | Từ Quốc lộ 1A đến Đường A2 | 1.120.000 |
|
|
| Từ Đường A2 đến Đường A1 | 672.000 |
|
|
| Từ Đường A1 đến Kênh 30/4 | 336.000 |
| 3 | C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 | Suốt đường | 560.000 |
| 4 | D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10,D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19. | Suốt đường | 208.000 |
Ghi chú: Tên đường nêu tại Bảng giá này là tên (ký hiệu) đường theo bản vẽ quy hoạch Khu dân cư Minh Châu được duyệt tại Quyết định số 1653/QĐ.HC.04, ngày 21/10/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng.
- 1 Quyết định 47/2009/QĐ-UBND ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành
- 2 Quyết định 35/2010/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành
- 3 Quyết định 1128/QĐHC-CTUBND năm 2011 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng hết hiệu lực thi hành
- 1 Quyết định 144/2007/QĐ-UBND quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 2 Quyết định 69/2007/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2008 do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
- 3 Quyết định 47/2009/QĐ-UBND ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành
- 4 Quyết định 35/2010/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành
- 5 Quyết định 1128/QĐHC-CTUBND năm 2011 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng hết hiệu lực thi hành
- 1 Quyết định 47/2009/QĐ-UBND ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành
- 2 Quyết định 35/2010/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành
- 3 Quyết định 1128/QĐHC-CTUBND năm 2011 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng hết hiệu lực thi hành
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 188/2004/NĐ-CP về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- 4 Quyết định 144/2007/QĐ-UBND quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 5 Quyết định 69/2007/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2008 do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành