Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 336/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang

Quyết định 336/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và định hướng kế hoạch sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang. Văn bản quy định rõ ràng về các chỉ tiêu phân bổ đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, ban ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện.

1. Nội dung chủ yếu của Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện U Minh Thượng

Theo Quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện U Minh Thượng tập trung vào ba nội dung cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2023 (chi tiết được thể hiện tại Bảng 1 kèm theo Quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm kế hoạch để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết được thể hiện tại Bảng 2 kèm theo Quyết định).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết về việc cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của địa phương (chi tiết được thể hiện tại Bảng 3 kèm theo Quyết định).

2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Tổ chức thực hiện: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, địa điểm và lộ trình đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
  • Kiểm tra, giám sát: Thường xuyên tổ chức các đợt thanh tra, kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm để đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định cũng xác định rõ trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp lý như sau:

  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực văn bản: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 336/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 13 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN U MINH THƯỢNG, TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ/ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 18/TTr-STNMT ngày 10 tháng 01 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện U Minh Thượng với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện U Minh Thượng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện U Minh Thượng; Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 của Quyết định;
- TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Văn phòng ĐĐBQH&HĐND tỉnh;
- Sở TN&MT (15 bản);
- Website Kiên Giang;
- LĐVP, P.KT; P.TH;
- Lưu: VT, hdtan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Nhàn

 

Bảng 1. Diện tích các loại đất phân bổ trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện U Minh Thượng

(Kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Minh Bắc

Minh Thuận

Thạnh Yên

Thạnh Yên A

Vĩnh Hòa

Hòa Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

LOẠI ĐẤT

 

43.270,13

13.376,31

15.270,55

3.831,42

3.304,17

2.991,69

4.495,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.598,82

12.919,25

14.678,97

3.402,01

2.904,54

2.726,84

3.967,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19.933,49

2.937,49

6.356,93

2.798,98

2.440,78

2.194,06

3.205,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.590,83

1.217,20

4.464,22

2.081,07

1.867,26

2.149,70

1.811,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.595,09

3.027,27

4.140,06

221,61

14,15

34,35

157,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.351,15

844,62

577,13

378,96

448,65

497,47

604,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

433,09

251,62

181,47

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8.009,46

4.593,79

3.415,67

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.245,28

1.237,58

7,70

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,25

26,88

 

2,45

0,96

0,96

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.671,31

457,06

591,58

429,41

399,63

264,85

528,78

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,30

 

 

3,40

5,90

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

9,79

6,28

 

 

3,35

0,10

0,06

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,88

1,14

0,58

0,96

0,57

0,32

0,32

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

 

0,02

 

 

 

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.090,06

176,90

303,28

184,24

136,65

96,57

192,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

536,12

111,74

122,26

71,44

77,33

54,54

98,80

-

Đất thủy lợi

DTL

461,64

47,52

156,31

81,92

55,25

34,24

86,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,61

 

 

8,67

 

0,68

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,90

0,36

0,16

4,73

0,15

0,14

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

35,07

5,45

7,19

10,51

3,05

5,70

3,17

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,49

 

 

0,49

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,41

0,80

0,21

0,23

0,05

 

0,12

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,84

11,03

14,72

1,09

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,40

 

 

3,40

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,67

 

1,44

0,25

 

0,31

2,67

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,40

 

 

 

0,81

0,59

 

-

Đất chợ

DCH

3,50

 

0,99

1,49

 

0,37

0,64

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,44

0,06

0,06

 

 

1,23

0,09

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,32

9,32

 

 

 

 

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

645,57

74,46

141,91

97,71

83,77

131,27

116,46

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,90

15,68

0,31

0,42

0,36

0,45

0,67

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,96

1,96

 

 

 

 

 

2.13

Đất tín ngưỡng

TIN

0,28

 

 

0,09

 

 

0,19

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

879,24

168,72

145,42

142,59

169,03

34,91

218,58

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,54

2,54

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023 huyện U Minh Thượng

(Kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Minh Bắc

Minh Thuận

Thạnh Yên

Thạnh Yên A

Vĩnh Hòa

Hòa Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

LOẠI ĐẤT

 

13,59

0,05

 

13,14

 

0,40

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,54

0,05

 

12,09

 

0,40

 

1,1

Đất trồng lúa

LUA

8,82

0,05

 

8,77

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,76

0,05

 

7,71

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,06

 

 

1,06

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,72

 

 

3,32

 

0,40

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,05

 

 

1,05

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,19

 

 

0,19

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,19

 

 

0,19

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,86

 

 

0,86

 

 

 

 

Bảng 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 huyện U Minh Thượng

(Kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Minh Bắc

Minh Thuận

Thạnh Yên

Thạnh Yên A

Vĩnh Hòa

Hòa Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

25,90

1,77

1,45

18,37

1,30

1,70

1,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,00

0,85

0,80

14,40

0,65

0,65

0,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

15,38

0,70

0,15

12,58

0,65

0,65

0,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,27

0,27

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,63

0,65

0,65

3,97

0,65

1,05

0,66

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 336/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 336/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 336/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký