Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 336/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa tại Thanh Hóa năm 2020

Quyết định số 336/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt bổ sung kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa trong năm 2020. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh quy mô diện tích chuyển đổi cơ cấu cây trồng, tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp và nâng cao giá trị sản xuất trên đơn vị diện tích đất trồng lúa.

1. Chỉ tiêu và quy mô diện tích chuyển đổi cơ cấu cây trồng (Điều 1)

Quyết định xác định rõ tổng diện tích và cơ cấu diện tích chuyển đổi cụ thể trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau:

  • Tổng diện tích chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2020: Đạt tổng cộng 5.920 ha trên toàn địa bàn tỉnh.
  • Diện tích đã được phê duyệt trước đó: Là 5.000 ha, theo quy định tại Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 08/10/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
  • Diện tích chuyển đổi bổ sung: Tăng thêm 920 ha so với kế hoạch ban đầu để đáp ứng nhu cầu thực tế của các địa phương. Chi tiết về việc phân bổ diện tích được quy định cụ thể tại Phụ lục kèm theo quyết định.

2. Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch chuyển đổi được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn tỉnh. Đồng thời, thực hiện tổng hợp tình hình, đánh giá kết quả thực hiện để báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng quy định.
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Các địa phương được giao chỉ tiêu kế hoạch chuyển đổi năm 2020 có trách nhiệm trực tiếp chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tại địa bàn quản lý, bảo đảm tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành (Điều 3)

Quyết định quy định rõ về thời gian phát sinh hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường; Viện trưởng Viện Nông nghiệp Thanh Hóa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 336/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 21 tháng 01 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA NĂM 2020

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ các nghị định của Chính phủ số: 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;

Căn cứ Quyết định số 4712/QĐ-BNN-TT ngày 09/12/2019 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về sửa đổi, bổ sung Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa giai đoạn 2019 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 2326/QĐ-UBND ngày 01/7/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh về phê duyệt Phương án chuyển đổi đất trồng lúa năng suất, hiệu quả thấp sang các loại cây trồng khác và nuôi trồng thủy sản đạt hiệu quả kinh tế cao hơn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 08/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch sản xuất ngành trồng trọt tỉnh Thanh Hóa năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 11/TTr-SNN&PTNT ngày 15 tháng 01 năm 2020;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2020, với các nội dung sau:

Tổng diện tích chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm 2020: 5.920 ha; trong đó:

- Diện tích chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa đã được phê duyệt tại Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 08/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh: 5.000 ha.

- Diện tích chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa bổ sung: 920 ha.

(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh; tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện báo cáo Bộ Nông nghiệp và PTNT và Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định.

2. UBND các đất, thị xã, thành phố được giao kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2020 có trách nhiệm triển khai thực hiện việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường; Viện trưởng Viện nông nghiệp Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các đất, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/c);
- TTr: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy;
- Lưu: VT, NN. (41.2020)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

PHỤ LỤC

BỔ SUNG KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Ha.

Số TT

Đơn vị

Kế hoạch chuyển đổi giai đoạn 2016-2020 theo Quyết định số 2326/QĐ-UBND ngày 01/7/2016

Ước thực hiện giai đoạn 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Đã giao tại Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 08/10/2019

Giao bổ sung đợt này

 

TỔNG SỐ

27.000,0

22.043,8

4.287,0

6.697,0

5.084,0

5.975,8

5.920,0

5.000,0

920,0

 

1

Thành phố Thanh Hóa

1.700,0

957,0

87,0

302,0

271,0

297,0

300,0

300,0

 

 

2

Thành phố Sầm Sơn

150,0

117,2

 

32,0

51,0

34,2

30,0

30,0

 

 

3

Thị xã Bỉm Sơn

137,0

41,0

 

41,0

 

 

 

 

 

 

4

Đất Nông Cống

1.400,0

953,0

230,0

298,0

225,0

200,0

400,0

400,0

 

 

5

Đất Thọ Xuân

2.750,0

1.222,0

194,0

395,0

238,0

395,0

500,0

500,0

 

 

6

Đất Hậu Lộc

1.500,0

1.038,9

210,0

366,0

216,0

246,9

330,0

330,0

 

 

7

Đất Yên Định

2.200,0

4.970,0

248,0

1.389,0

1.103,0

2.230,0

1.600,0

1.000,0

600,0

 

8

Đất Hoằng Hóa

1.600,0

1.594,4

300,0

525,0

361,0

408,4

300,0

200,0

100,0

 

9

Đất Thiệu Hóa

1.600,0

331,0

170,0

37,0

24,0

100,0

150,0

150,0

 

 

10

Đất Nga Sơn

650,0

421,7

107,0

95,0

90,0

129,7

180,0

180,0

 

 

11

Đất Vĩnh Lộc

861,0

741,7

225,0

199,0

113,0

204,7

170,0

120,0

50,0

 

12

Đất Triệu Sơn

2.350,0

1.472,3

134,0

598,0

486,0

254,3

400,0

400,0

 

 

13

Đất Đông Sơn

1.295,0

855,5

55,0

354,0

191,0

255,5

300,0

300,0

 

 

14

Đất Hà Trung

1.061,0

900,0

123,0

329,0

166,0

282,0

280,0

160,0

120,0

 

15

Đất Quảng Xương

1.500,0

1.414,0

898,0

250,0

155,0

111,0

100,0

100,0

 

 

16

Đất Tĩnh Gia

770,0

1.220,0

573,0

297,0

150,0

200,0

150,0

100,0

50,0

 

17

Đất Như Thanh

560,0

477,8

102,0

211,0

82,0

82,8

80,0

80,0

 

 

18

Đất Như Xuân

250,0

460,0

180,0

130,0

50,0

100,0

100,0

100,0

 

 

10

Đất Ngọc Lặc

239,0

201,6

28,0

79,0

63,0

31,6

40,0

40,0

 

 

20

Đất Bá Thước

1.820,0

733,9

 

296,0

331,0

106,9

200,0

200,0

 

 

21

Đất Thạch Thành

1.542,0

870,5

163,0

162,0

395,0

150,5

200,0

200,0

 

 

22

Đất Cẩm Thủy

361,0

530,3

149,0

100,0

229,0

52,3

50,0

50,0

 

 

23

Đất Lang Chánh

109,0

105,0

50,0

35,0

20,0

 

10,0

10,0

 

 

24

Đất Thường Xuân

180,0

407,0

61,0

177,0

74,0

95,0

50,0

50,0

 

 

25

Đất Quan Hóa

160,0

8,0

 

 

 

8,0

 

 

 

 

26

Huyện Quan Sơn

200,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Huyện Mường Lát

55,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa được Bộ nông nghiệp và PTNT giao cho tỉnh thanh hóa theo Quyết định số 4712/QĐ-BNN-TT ngày 09/12/2019 năm 2019 là 5.738,1 ha và năm 2020 là 5.920 ha.

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 336/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2020

Số hiệu: 336/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/01/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
Người ký: Nguyễn Đức Quyền
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 21/01/2020
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 336/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung k...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký