Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 337/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này đóng vai trò định hướng cho công tác quản lý đất đai, phát triển hạ tầng kỹ thuật, kinh tế - xã hội và đô thị hóa tại địa phương trong năm kế hoạch.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thanh Hà được phân bổ trong năm 2020 là 14.070,64 ha. Cơ cấu sử dụng đất được phân chia cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.908,59 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: Có diện tích 1.617,15 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm đến 1.616,91 ha). Các xã có diện tích đất trồng lúa lớn nhất gồm xã Thanh Hải (270,51 ha), xã Hồng Lạc (268,02 ha) và xã Tân Việt (190,08 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: Chiếm diện tích lớn nhất trong nhóm đất nông nghiệp với 5.896,07 ha, thể hiện đặc thù kinh tế vườn đồi và trồng cây ăn quả (đặc biệt là vải thiều) của huyện. Các xã tập trung diện tích đất trồng cây lâu năm lớn gồm xã Thanh Quang (538,55 ha), xã An Phượng (497,25 ha) và xã Liên Mạc (486,15 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: Đạt diện tích 150,45 ha, tập trung nhiều tại xã Cẩm Chế (21,90 ha) và xã Thanh Hải (20,79 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: Đạt diện tích 234,32 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: Đạt diện tích 10,60 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích được phân bổ là 6.162,05 ha, phục vụ cho mục đích phát triển hạ tầng, công nghiệp, thương mại và dân cư. Các chỉ tiêu chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng: Chiếm diện tích lớn với 1.837,62 ha. Trong đó, đất giao thông đạt 999,46 ha và đất thủy lợi đạt 721,61 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: Đạt diện tích 2.531,26 ha. Các xã có quỹ đất ở nông thôn lớn nhất là xã Thanh Quang (280,14 ha), xã Thanh Hồng (194,49 ha) và xã An Phượng (174,59 ha).
    • Đất ở tại đô thị: Đạt diện tích 114,94 ha, tập trung toàn bộ tại Thị trấn Thanh Hà.
    • Đất khu công nghiệp: Được quy hoạch 150,00 ha, phân bổ đều tại ba xã gồm xã Thanh Cường, xã Thanh Hồng và xã Vĩnh Lập (mỗi xã 50,00 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Đạt diện tích 1.149,17 ha.
    • Đất quốc phòng và an ninh: Diện tích lần lượt là 6,00 ha và 11,32 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: Đạt diện tích 27,68 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Đạt diện tích 85,10 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Để triển khai các dự án đầu tư công và thu hút đầu tư phát triển kinh tế, kế hoạch xác định tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm là:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 400,04 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: Thu hồi 148,77 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Các xã có diện tích thu hồi đất lúa lớn là xã Tân An (29,04 ha), xã Tân Việt (21,83 ha) và xã Cẩm Chế (21,46 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: Thu hồi 243,76 ha. Các xã có diện tích thu hồi lớn gồm xã Thanh Cường (41,19 ha), xã Vĩnh Lập (39,47 ha) và xã Thanh Hồng (35,90 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: Thu hồi 6,34 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: Thu hồi 1,17 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,34 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc đất phát triển hạ tầng (9,94 ha, chủ yếu là đất giao thông với 6,76 ha) và đất ở tại nông thôn (2,60 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phát triển đô thị, nông thôn mới:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 437,04 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: Chuyển đổi 169,32 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Tân An với 29,43 ha, xã Tân Việt với 26,07 ha và xã Cẩm Chế với 22,85 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: Chuyển đổi 246,23 ha (nhiều nhất tại xã Thanh Cường với 41,89 ha, xã Vĩnh Lập với 40,02 ha và xã Thanh Hồng với 36,06 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: Chuyển đổi 20,32 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 4,35 ha, diễn ra hoàn toàn tại địa bàn xã An Phượng (bao gồm chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác là 1,34 ha; chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 2,41 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 5,49 ha (trong đó xã Tân Việt chuyển đổi nhiều nhất với 2,30 ha, tiếp theo là Thị trấn Thanh Hà với 0,60 ha và xã Tân An với 0,59 ha).

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong quá trình thực thi:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm tuân thủ nghiêm ngặt về trình tự, thủ tục và thẩm quyền.
    • Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn và báo cáo định kỳ kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra và giám sát UBND huyện Thanh Hà trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời tham mưu cho UBND tỉnh giải quyết các vướng mắc phát sinh.
  • Các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 337/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 04 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN THANH HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2168/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Hà, với các nội dung chủ yếu sau đây:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích năm 2020

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Hà

Xã Hồng Lạc

Xã Việt Hồng

Xã Tân Việt

Xã Cẩm Chế

(1)

(2)

(3)=(4)+ ...+(24)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14.070,64

527,18

852,94

579,13

720,54

624,88

1

Đất nông nghiệp

7.908,59

284,21

526,65

334,02

451,50

333,32

1.1

Đất trồng lúa

1.617,15

89,91

268,02

104,98

190,08

47,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.616,91

89,91

268,02

104,98

190,08

47,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

234,32

5,32

11,14

21,17

0,61

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.896,07

187,29

232,61

198,01

238,91

284,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

150,45

1,69

14,88

9,86

21,90

1,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

10,60

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

6.162,05

242,97

326,29

245,12

269,04

291,58

2.1

Đất quốc phòng

6,00

1,49

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

11,32

1,38

0,04

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

150,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

27,68

1,35

7,16

3,27

1,54

0,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

85,10

0,24

6,45

5,08

3,37

1,82

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.837,62

73,29

123,22

95,68

80,06

112,68

 

Đất giao thông

999,46

46,45

58,56

48,61

55,70

66,15

 

Đất thủy lợi

721,61

11,51

58,61

43,94

19,84

29,70

 

Đất công trình năng lượng

2,63

1,21

0,15

0,22

0,07

0,12

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,10

0,15

0,04

0,03

0,05

0,06

 

Đất cơ sở văn hóa

7,96

2,76

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

6,06

1,78

0,13

0,21

0,27

0,09

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

51,87

7,00

1,96

1,69

2,01

4,95

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

39,23

2,16

1,61

0,81

1,96

11,03

 

Đất chợ

7,70

0,27

2,16

0,17

0,17

0,57

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,16

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

16,82

-

-

-

-

13,12

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

49,77

0,33

0,53

42,32

0,98

0,19

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.531,26

-

118,47

53,87

121,40

126,09

2.12

Đất ở tại đô thị

114,94

114,94

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,28

1,81

0,51

0,66

0,64

0,18

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,66

1,78

-

-

-

0,37

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

16,36

1,24

0,46

0,52

1,36

0,84

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

98,25

4,42

4,31

3,98

4,29

4,37

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

13,43

-

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,48

0,08

0,63

1,13

0,43

0,71

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

11,52

0,39

0,51

0,08

0,38

0,50

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.149,17

38,28

63,99

38,35

54,32

29,38

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

16,38

1,10

-

0,17

0,27

0,77

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,86

0,86

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh An

Xã Thanh Lang

Xã Liên Mạc

Xã Thanh Xuân

Xã Tân An

Xã Thanh Hải

Xã Thanh Khê

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

502,58

817,84

726,78

715,25

627,32

914,14

375,89

1

Đất nông nghiệp

307,46

486,54

497,52

436,46

378,07

551,91

161,26

1.1

Đất trồng lúa

77,82

14,60

2,02

-

101,75

270,51

0,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

77,82

14,60

2,02

-

101,75

270,51

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,86

24,04

3,18

2,57

0,48

17,98

2,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

204,39

445,27

486,15

415,01

268,51

242,48

157,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

17,20

2,62

6,16

18,89

7,33

20,79

0,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,18

-

-

-

-

0,15

-

2

Đất phi nông nghiệp

195,12

331,32

229,26

278,78

249,25

362,23

214,63

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

0,03

-

0,27

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,35

-

0,30

0,60

0,11

0,85

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4,21

0,53

-

-

3,75

18,71

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

63,13

134,49

85,48

74,97

84,71

104,73

42,66

 

Đất giao thông

36,65

42,56

41,73

35,62

58,38

63,45

30,79

 

Đất thủy lợi

22,98

87,06

40,00

35,89

21,61

37,32

3,55

 

Đất công trình năng lượng

-

0,01

0,01

-

0,06

0,01

0,15

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,02

-

0,03

0,33

-

0,02

 

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

5,20

 

Đất cơ sở y tế

0,14

0,22

0,18

0,29

0,37

0,23

0,08

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1,27

1,79

1,58

1,95

1,83

3,01

1,68

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,06

2,54

1,77

1,18

1,35

0,56

1,18

 

Đất chợ

-

0,28

0,22

-

0,78

0,15

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

0,05

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

0,40

0,09

0,13

0,84

0,86

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

93,15

146,64

114,48

123,19

103,97

126,22

131,97

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

0,00

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,28

0,25

0,49

0,17

0,50

0,70

1,57

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

0,51

0,12

0,20

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

0,50

1,09

1,15

0,27

1,17

0,75

0,69

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

3,78

3,24

5,02

3,19

4,36

5,12

3,92

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

0,28

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,36

0,43

0,35

0,35

0,33

0,19

0,33

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,20

1,00

0,42

0,47

0,62

0,34

0,73

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

28,16

43,23

21,28

75,45

48,17

103,04

32,10

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

0,21

-

0,18

0,32

-

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Xá

Xã Thanh Thủy

Xã An Phượng

Xã Thanh Sơn

xã Thanh Quang

Xã Thanh Cường

Xã Thanh Hồng

Xã Vĩnh Lập

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

490,89

535,46

1.083,75

660,73

1.278,56

571,58

816,44

648,76

1

Đất nông nghiệp

305,17

336,10

641,68

386,29

667,87

175,72

375,44

271,41

1.1

Đất trồng lúa

40,89

1,43

91,88

-

45,35

53,20

90,71

126,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

40,89

1,43

91,88

-

45,33

53,20

90,71

126,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,07

2,94

36,20

0,00

79,53

3,62

13,43

2,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

260,59

331,73

497,25

384,81

538,55

116,12

270,21

136,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,62

-

7,08

1,47

4,43

2,78

1,08

6,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

9,27

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

185,72

199,36

442,07

274,45

610,69

395,86

441,01

377,35

2.1

Đất quốc phòng

-

-

2,33

-

0,04

0,02

-

1,82

2.2

Đất an ninh

-

-

9,80

-

0,11

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

50,00

50,00

50,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,01

1,75

0,22

0,88

1,23

0,01

0,64

6,73

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,60

0,20

19,17

0,09

4,68

6,20

0,16

8,84

2.7

Đất phát triển hạ tầng

58,56

66,30

116,75

62,16

133,81

88,00

132,17

104,76

 

Đất giao thông

29,15

36,00

55,10

31,73

59,26

62,54

80,15

60,88

 

Đất thủy lợi

26,76

25,92

55,25

26,08

66,36

19,85

47,61

41,78

 

Đất công trình năng lượng

0,01

0,07

0,10

0,05

0,33

0,02

0,04

0,02

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

0,08

0,06

0,04

0,10

-

-

0,03

 

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

0,11

0,15

0,18

0,15

0,42

0,53

0,32

0,19

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1,58

2,01

4,15

1,97

4,30

3,14

2,86

1,15

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,93

0,74

1,67

2,03

2,33

1,72

0,86

0,72

 

Đất chợ

-

1,33

0,25

0,10

0,71

0,20

0,33

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

0,16

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

3,65

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,15

0,30

0,60

0,32

1,25

-

0,45

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

83,04

100,77

174,59

156,36

280,14

182,37

194,49

100,05

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,26

0,38

0,89

0,49

1,41

0,29

0,54

0,28

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

0,50

0,18

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

1,53

0,86

0,46

0,59

1,94

-

0,12

0,82

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

4,71

4,17

5,78

3,36

12,85

5,13

7,70

4,55

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

-

-

13,15

-

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,53

0,56

0,12

0,39

1,29

0,36

0,44

0,47

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,64

0,54

0,53

0,34

0,87

0,49

1,05

0,40

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

30,66

18,86

95,70

45,76

169,87

62,99

50,95

98,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,37

4,67

1,97

3,05

1,02

-

2,29

0,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Hà

Xã Hồng Lạc

Xã Việt Hồng

Xã Tân Việt

Xã Cẩm Chế

Xã Thanh An

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

400,04

21,66

6,33

0,42

22,87

49,21

3,35

1.1

Đất trồng lúa

148,77

6,29

2,75

0,22

21,83

21,46

3,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

148,77

6,29

2,75

0,22

21,83

21,46

3,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,34

-

0,69

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

243,76

15,37

2,89

0,20

0,87

26,75

0,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,17

-

-

-

0,17

1,00

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

13,34

0,76

0,16

-

2,30

1,30

0,03

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,44

0,44

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,16

-

0,09

-

-

0,07

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

9,94

0,16

-

-

2,30

1,23

0,03

 

Đất giao thông

6,76

0,08

-

-

1,69

0,73

0,02

 

Đất thủy lợi

2,38

0,08

-

-

0,61

0,50

0,01

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,18

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,58

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

0,04

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

2,60

-

0,03

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

0,04

0,04

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,16

0,12

0,04

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Lang

Xã Liên Mạc

Xã Thanh Xuân

Xã Tân An

Xã  Thanh Hải

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Xá

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

7,08

1,84

3,19

31,00

16,10

23,19

8,40

1.1

Đất trồng lúa

4,70

0,90

-

29,04

3,00

1,12

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,70

0,90

-

29,04

3,00

1,12

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

0,02

0,03

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,38

0,94

3,19

1,94

13,07

22,07

8,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,83

0,04

-

1,29

0,45

0,19

0,50

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

0,71

0,04

-

1,29

0,45

-

-

 

Đất giao thông

0,20

-

-

0,40

0,16

-

-

 

Đất thủy lợi

0,08

-

-

0,80

0,20

-

-

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

0,09

0,09

-

-

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,43

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

-

0,04

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

0,12

-

-

-

-

0,19

0,50

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Thủy

Xã An Phượng

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Quang

Xã Thanh Cường

Xã Thanh Hồng

Xã Vĩnh Lập

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

12,82

16,17

2,79

6,47

61,34

51,30

54,52

1.1

Đất trồng lúa

-

3,45

-

0,37

20,15

15,40

15,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

3,45

-

0,37

20,15

15,40

15,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

3,00

-

2,60

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12,82

9,72

2,79

3,50

41,19

35,90

39,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,18

-

0,06

-

2,25

1,00

1,00

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

0,48

-

-

-

1,25

1,00

1,00

 

Đất giao thông

0,48

-

-

-

1,00

1,00

1,00

 

Đất thủy lợi

-

-

-

-

0,10

-

-

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

0,15

-

-

 

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

0,70

-

0,06

-

1,00

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Hà

Xã Hồng Lạc

Xã Việt Hồng

Xã Tân Việt

Xã Cẩm Chế

Xã Thanh An

(1)

(2)

(3)=5+. ..+23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

437,04

21,66

12,63

5,31

27,11

51,10

3,60

1.1

Đất trồng lúa

169,32

6,29

9,05

4,55

26,07

22,85

3,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

169,32

6,29

9,05

4,55

26,07

22,85

3,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

20,32

-

0,69

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

246,23

15,37

2,89

0,76

0,87

27,25

0,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,17

-

-

-

0,17

1,00

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,35

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

1,34

-

-

-

-

-

-

23

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,41

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

5,49

0,60

0,04

-

2,30

1,00

0,03

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Lang

Xã Liên Mạc

Xã Thanh Xuân

Xã Tân An

Xã Thanh Hải

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Xá

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

7,08

2,00

3,19

31,54

19,94

23,19

8,40

1.1

Đất trồng lúa

4,70

1,06

-

29,43

6,49

1,12

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,70

1,06

-

29,43

6,49

1,12

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

0,17

0,38

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,38

0,94

3,19

1,94

13,07

22,07

8,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

23

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,41

0,04

-

0,59

0,33

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Thủy

Xã An Phượng

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Quang

Xã Thanh Cường

Xã Thanh Hồng

Xã Vĩnh Lập

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

12,82

29,65

2,79

6,47

62,04

51,46

55,07

1.1

Đất trồng lúa

-

3,45

-

0,37

20,15

15,40

15,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

3,45

-

0,37

20,15

15,40

15,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

16,48

-

2,60

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12,82

9,72

2,79

3,50

41,89

36,06

40,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

4,35

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

1,34

-

-

-

-

-

23

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

2,41

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

-

-

-

0,15

-

-

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Hà theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 27 tháng 12 năm 2019.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Hà có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT. (Hoàn 15b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Dương Thái

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 337/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 337/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/02/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
Người ký: Nguyễn Dương Thái
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/02/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 337/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký