Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 3395/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.

- Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quan Sơn

Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Quan Sơn là 92.662,44 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất và khu chức năng cụ thể như sau:

  • Cơ cấu các nhóm đất chính đến năm 2030:
    • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 87.102,33 ha (tỷ lệ 94,00%). Trong đó, đất rừng sản xuất chiếm 57.281,19 ha (61,82%); đất rừng phòng hộ chiếm 26.961,99 ha (29,10%); đất trồng lúa chiếm 1.210,85 ha (1,31%), bao gồm 1.102,77 ha đất chuyên trồng lúa nước; đất trồng cây lâu năm chiếm 882,72 ha (0,95%); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 616,53 ha (0,67%); đất nông nghiệp khác chiếm 75,54 ha (0,08%) và đất nuôi trồng thủy sản chiếm 73,51 ha (0,08%).
    • Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 đạt 3.663,57 ha (tỷ lệ 3,95%). Các chỉ tiêu đáng chú ý gồm: đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm 1.139,58 ha (trong đó đất giao thông là 892,78 ha, đất công trình năng lượng là 109,10 ha); đất khu công nghiệp chiếm 200,00 ha; đất cụm công nghiệp chiếm 35,00 ha; đất ở tại nông thôn chiếm 363,52 ha; đất ở tại đô thị chiếm 112,06 ha; đất quốc phòng chiếm 80,77 ha; đất an ninh chiếm 3,36 ha; đất thương mại, dịch vụ chiếm 21,35 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 77,32 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản chiếm 45,34 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 251,28 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 1.276,91 ha.
    • Đất chưa sử dụng: Giảm xuống còn 1.896,54 ha (tỷ lệ 2,05%).
  • Quy hoạch các khu chức năng:
    • Khu vực rừng sản xuất: 57.281,19 ha.
    • Khu vực rừng phòng hộ: 26.961,99 ha.
    • Khu chuyên trồng lúa nước: 1.102,77 ha.
    • Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm: 882,72 ha.
    • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: 440,84 ha.
    • Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp: 235,00 ha.
    • Khu đô thị - thương mại - dịch vụ: 133,41 ha.
    • Khu du lịch: 14,81 ha.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ 2021-2030:
    • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 741,01 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất chuyển đổi nhiều nhất với 488,53 ha; đất rừng phòng hộ chuyển đổi 154,37 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 39,81 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 34,58 ha; đất trồng lúa chuyển đổi 22,31 ha (bao gồm 21,24 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 1,41 ha.
    • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 340,93 ha.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác là 1.459,12 ha, trong đó đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là 1.448,55 ha và mục đích phi nông nghiệp là 10,57 ha.

- Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Quan Sơn

Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng đất trước mắt của địa phương với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:
    • Đất nông nghiệp: 86.366,45 ha.
    • Đất phi nông nghiệp: 2.940,90 ha.
    • Đất chưa sử dụng: 3.355,09 ha.
  • Kế hoạch thu hồi đất năm 2021: Thu hồi tổng cộng 15,28 ha đất, bao gồm 14,94 ha đất nông nghiệp và 0,34 ha đất phi nông nghiệp.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
    • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 25,35 ha (trong đó đất rừng sản xuất chuyển 14,14 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển 6,27 ha; đất rừng phòng hộ chuyển 2,50 ha; đất trồng lúa chuyển 1,34 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển 1,00 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển 0,10 ha).
    • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 13,71 ha.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Đưa 0,57 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cấp chính quyền và sở, ngành liên quan để đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của quy hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Quan Sơn:
    • Tổ chức công bố, công khai quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 làm căn cứ lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
    • Tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
    • Chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của ranh giới, diện tích và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và rừng tự nhiên.
    • Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm; thực hiện điều chỉnh quy hoạch huyện nếu có mâu thuẫn với quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 sau khi được phê duyệt.
    • Thực hiện nghiêm ngặt quy trình, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng tự nhiên để báo cáo cấp có thẩm quyền chấp thuận trước khi thực hiện thu hồi, giao đất hoặc cho thuê đất.
    • Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát việc sử dụng đất; xử lý nghiêm các vi phạm; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không nằm trong quy hoạch, kế hoạch đã duyệt.
    • Chủ động huy động nguồn lực thực hiện quy hoạch; quản lý chặt chẽ quỹ đất phát triển đô thị, khu/cụm công nghiệp; rà soát đất quốc phòng, an ninh; định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về công tác tham mưu quản lý nhà nước về đất đai, tính chính xác và sự phù hợp của các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất đã thẩm định.
    • Chủ trì theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện; hướng dẫn điều chỉnh quy hoạch khi cần thiết để thống nhất với quy hoạch tỉnh.
    • Kiên quyết không tham mưu giải quyết các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất không có trong quy hoạch; xử lý nghiêm các trường hợp giao đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
    • Chủ trì thẩm định kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện đúng tiến độ và chất lượng, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và đề xuất giải pháp khắc phục khó khăn.
  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Phối hợp chặt chẽ với UBND huyện Quan Sơn và Sở Tài nguyên và Môi trường để triển khai thực hiện hiệu quả các nội dung quy hoạch theo đúng quy định của pháp luật.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; UBND huyện Quan Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3395/QĐ-UBND

Thanh Hoá, ngày 31 tháng 8 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUAN SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Kết luận số 560-KL/TU ngày 26/7/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2045.

Xét đề nghị của UBND huyện Quan Sơn tại Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày 05/8/2021;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 781/TTr-STNMT ngày 27/8/2021 (kèm theo hồ sơ có liên quan).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quan Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 92.662,44 ha.

- Nhóm đất nông nghiệp: 87.102,33 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp: 3.663,57 ha.

- Nhóm đất chưa sử dụng: 1.896,54 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

92.662,44

100

92.662,44

 

92.662,44

100

1

Đất nông nghiệp

86.391,80

93,23

87.102,33

 

87.102,33

94,00

1.1

Đất trồng lúa

1.205,61

1,30

1.210,85

 

1.210,85

1,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.129,37

1,22

1.102,77

 

1.102,77

1,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

426,97

0,46

616,53

 

616,53

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

931,93

1,01

882,72

 

882,72

0,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

26.648,17

28,76

26.961,99

 

26.961,99

29,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

57.104,13

61,63

57.281,19

 

57.281,19

61,82

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

74,99

0,08

73,51

 

73,51

0,08

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

75,54

75,54

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

2.914,98

3,15

3.663,57

 

3.663,57

3,95

2.1

Đất quốc phòng

54,55

0,06

80,77

 

80,77

0,09

2.2

Đất an ninh

1,92

 

3,36

 

3,36

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

200,00

 

200,00

0,22

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

35,00

 

35,00

0,04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,10

 

21,35

 

21,35

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

34,92

0,04

77,32

 

77,32

0,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

22,83

0,02

45,34

 

45,34

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

868,95

0,94

1.139,58

 

1.139,58

1,23

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

12,97

0,01

16,01

16,16

16,16

0,02

2.9.2

Đất y tế

4,03

 

4,30

4,49

4,49

 

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

41,93

0,05

48,68

46,44

46,44

0,05

2.9.4

Đất thể dục thể thao

17,05

0,02

32,98

32,79

32,79

0,04

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất giao thông

700,44

0,76

785,40

892,78

892,78

0,96

2.9.8

Đất thủy lợi

26,84

0,03

26,84

27,77

27,77

0,03

2.9.9

Đất công trình năng lượng

62,86

0,07

105,12

109,10

109,10

0,12

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,62

 

0,62

0,93

0,93

0,00

2.9.11

Đất chợ

2,21

 

8,62

9,12

9,12

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,11

 

0,11

 

0,11

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

14,70

0,02

14,70

 

14,70

0,02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,48

0,00

7,67

 

7,67

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

355,07

0,38

363,52

 

363,52

0,39

2.14

Đất ở tại đô thị

36,29

0,04

112,06

 

112,06

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,76

0,01

8,82

 

8,82

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,04

 

2,52

 

2,52

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

4,02

 

4,02

 

4,02

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

230,11

0,25

251,28

 

251,28

0,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

13,00

13,00

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

 

 

 

1,23

1,23

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

5,00

5,00

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.277,04

1,38

 

1.276,91

1.276,91

1,38

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,01

 

 

0,01

0,01

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,08

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

3.355,66

3,62

1.896,54

 

1.896,54

2,05

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

49.661,35

 

49.661,35

 

6

Đất đô thị*

5.401,56

 

18.145,72

 

18 145,72

 

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Khu chuyên trồng lúa nước

 

 

 

1.102,77

1.102,77

 

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

 

 

 

882,72

882,72

 

3

Khu vực rừng phòng hộ

 

 

 

26.961,99

26.961,99

 

4

Khu vực rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

5

Khu vực rừng sản xuất

 

 

 

57.281,19

57.281,19

 

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

 

 

 

235,00

235,00

 

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

 

 

 

133,41

133,41

 

8

Khu du lịch

 

 

 

14,81

14,81

 

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

440,84

440,84

 

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

741,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

34,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

154,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

488,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,41

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

340,93

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)

3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

1.459,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.448,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,57

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quan Sơn.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quan Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng diện tích

 

92.662,44

1

Đất nông nghiệp

NNP

86.366,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.940,90

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.355,09

(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,34

(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

25,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

13,71

(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

0,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,57

(Chi tiết theo Phụ biểu số VI đính kèm)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2021: Chi tiết theo Phụ biểu số VII đính kèm.

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

1. Ủy ban nhân dân huyện Quan Sơn.

- Tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quan Sơn; công bố, công khai quy hoạch sử dụng đất làm cơ sở triển khai lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới, tính chính xác và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã được xác định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Căn cứ quy hoạch sử dụng đất được duyệt, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm; thực hiện điều chỉnh, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 khi được phê duyệt (nếu có mâu thuẫn); thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.

- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.

- Tiếp tục rà soát, xác định chính xác ranh giới đất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh tại địa phương để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh và quản lý chặt chẽ, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả theo đúng quy định của pháp luật.

- Tăng cường công tác điều tra, đánh giá chất lượng, tiềm năng đất đai; đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong công tác quản lý đất đai; đẩy mạnh công tác dự báo, thông tin và định hướng trong sử dụng đất, nhất là việc giám sát, đánh giá hiệu quả công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh trong tham mưu quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; về tính chính xác, sự phù hợp của chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất được thẩm định và chấp hành quy định của pháp luật liên quan đến không gian sử dụng đất trong kỳ quy hoạch được thẩm định, phê duyệt.

- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện và chỉ đạo, hướng dẫn điều chỉnh quy hoạch, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 khi được phê duyệt (nếu có mâu thuẫn); kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.

- Hằng năm, chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định kế hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng tiến độ, đảm bảo đúng chất lượng và thời gian theo quy định, báo cáo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; đồng thời tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện theo quy định.

3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Quan Sơn theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; UBND huyện Quan Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4, Quyết định;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/cáo);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Quan Sơn;
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC117.8.21)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Giang

 

Phụ biểu số I:

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Quan Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 3395/QĐ-UBND ngày 31 tháng 08 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích toàn huyện (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Sơn Lư

Xã Mường Mìn

Xã Na Mèo

Xã Sơn Điện

Xã Sơn Hà

Xã Sơn Thủy

Xã Tam Lư

Xã Tam Thanh

Xã Trung Hạ

Xã Trung Tiến

Xã Trung Thượng

Xã Trung Xuân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

741,01

65,85

45,30

250,37

84,90

37,82

96,01

14,16

26,82

26,91

37,89

26,56

28,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,31

2,47

4,86

0,06

0,76

1,50

0,74

1,41

0,95

6,92

0,04

1,22

1,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,24

2,47

4,86

0,06

0,76

0,50

0,74

1,41

0,95

6,92

0,04

1,22

1,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

34,58

8,56

0,02

1,95

3,22

0,22

3,52

0,32

0,97

3,89

10,33

0,02

1,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,81

2,14

9,50

2,66

8,31

2,60

5,84

1,88

0,67

0,67

0,90

4,41

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

154,37

 

 

121,00

16,79

0,05

3,31

 

6,72

 

6,50

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

488,53

52,68

30,42

124,70

55,82

33,45

81,72

10,55

17,51

15,41

20,11

20,91

25,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,41

 

0,50

 

 

 

0,88

 

 

0,02

0,01

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

340,93

8,24

17,99

27,97

 

0,40

271,83

0,54

0,11

1,19

0,99

0,32

11,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2,00

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

333,80

8,00

17,57

25,73

 

 

271,00

0,50

 

1,00

 

 

10,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,03

0,14

0,42

0,24

 

0,40

0,83

0,04

0,11

0,19

0,99

0,32

1,35

 

Phụ biểu số II:

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Quan Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 3395/QĐ-UBND ngày 31 tháng 08 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Sơn Lư

Xã Mường Mìn

Xã Na Mèo

Xã Sơn Điện

Xã Sơn Hà

Xã Sơn Thủy

Xã Tam Lư

Xã Tam Thanh

Xã Trung H

Xã Trung Tiến

Xã Trung Thưng

Xã Trung Xuân

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.448,55

 

111,03

192,70

27,14

14,47

344,02

450,75

16,17

 

 

99,58

192,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,60

 

 

 

 

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,50

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

470,19

 

 

 

 

 

135,39

195,03

 

 

 

 

139,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

977,76

 

111,03

192,70

27,14

14,47

208,03

255,72

16,17

 

 

99,58

52,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,57

0,65

0,12

0,15

 

0,20

1,64

1,18

0,60

1,30

4,73

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

 

 

 

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,57

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,17

0,52

 

0,10

 

0,20

 

 

 

1,30

0,05

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

0,50

 

 

 

 

0,20

 

 

 

0,25

0,05

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,60

0,50

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,23

 

 

0,05

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,97

 

0,12

 

 

 

0,14

1,00

0,60

 

0,11

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,13

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số III:

Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quan Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 3395/QĐ-UBND ngày 31 tháng 08 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Sơn Lư

Xã Mường Mìn

Xã Na Mèo

Xã Sơn Điện

Xã Sơn Hà

Xã Sơn Thủy

Xã Tam Lư

Xã Tam Thanh

Xã Trung Hạ

Xã Trung Tiến

Xã Trung Thượng

Xã Trung Xuân

I

Loại đất

 

92.662,44

5.401,56

8.920,51

12.744,15

9.437,34

8.896,37

13.157,79

6.175,69

9.924,36

3.473,02

4.005,41

5.617,85

4.908,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

86.366,45

5.070,35

8.523,46

12.034,14

9.066,83

8.662,64

11.624,86

4.915,45

9.645,78

3.232,04

3.834,93

5.331,80

4.424,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.220,90

63,24

115,41

141,47

124,36

83,08

131,52

98,57

113,87

130,96

85,81

50,83

81,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.127,93

61,81

112,36

119,80

124,36

82,09

126,13

96,92

113,41

122,82

78,81

46,14

43,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

422,85

29,56

14,44

96,21

57,76

4,97

36,54

45,45

23,39

29,77

28,58

11,19

44,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

925,76

80,01

89,92

95,00

250,60

25,87

68,74

79,80

131,00

27,09

24,16

12,23

41,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.645,67

444,52

2.502,58

5.657,03

2.775,28

2.994,72

3.801,16

1.004,85

5.235,98

492,95

587,72

1.148,88

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

57.076,38

4.444,79

5.793,80

6.036,65

5.853,01

5.547,48

7.574,82

3.681,59

4.136,89

2.543,42

3.103,52

4.105,63

4.254,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,89

8,23

7,31

7,78

5,82

6,52

12,08

5,19

4,65

7,85

5,14

3,04

1,28

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.940,90

279,79

249,07

408,24

317,39

177,56

322,06

204,68

247,63

224,17

144,38

174,37

191,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,55

0,87

25,00

6,73

 

2,80

 

 

19,15

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,92

1,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,17

0,49

0,14

0,20

0,12

 

 

 

 

0,22

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,12

16,30

2,04

2,42

6,78

0,48

3,85

0,92

0,20

8,82

 

0,53

0,78

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

25,33

1,82

 

15,24

 

2,50

 

 

 

2,54

 

 

3,23

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

884,29

78,29

89,06

122,61

84,13

56,86

75,58

58,61

72,65

61,62

41,04

46,14

97,70

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,46

1,44

0,75

1,22

1,15

0,55

1,36

2,85

0,82

1,99

0,49

0,42

0,42

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,03

1,49

0,07

0,45

0,51

0,07

0,27

0,18

0,09

0,14

0,53

0,14

0,09

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,94

7,89

3,95

3,49

2,99

2,94

5,02

1,27

1,72

3,29

3,64

2,16

4,58

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,98

2,07

1,63

1,79

2,98

2,36

2,35

1,16

0,06

0,13

0,48

0,29

1,68

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

708,79

61,28

79,96

109,97

74,65

48,86

65,32

46,14

63,86

53,58

34,80

42,60

27,77

 

Đất thủy lợi

DTL

27,34

1,15

2,65

4,89

1,77

2,04

0,95

6,97

2,96

1,98

1,01

0,53

0,44

 

Đất công trình năng lượng

DNL

67,92

2,58

0,01

0,01

0,05

0,02

 

 

2,52

0,03

0,01

 

62,69

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,62

0,17

0,04

0,09

0,03

0,02

0,07

0,04

0,02

0,03

0,08

 

0,03

 

Đất chợ

DCH

2,21

0,22

 

0,70

 

 

0,24

 

0,60

0,45

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,11

 

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

14,70

 

 

 

 

 

14,70

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,48

0,42

0,25

0,64

 

 

 

0,17

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

354,88

 

26,99

37,78

46,39

26,29

36,37

26,15

25,91

71,45

13,88

20,44

23,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,29

36,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,76

3,70

0,28

0,72

0,67

0,39

0,92

1,19

0,37

0,38

0,41

0,24

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,04

0,44

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,02

4,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

230,11

2,67

13,28

29,61

16,46

18,81

26,73

17,86

35,50

14,75

17,77

14,65

22,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.277,04

132,56

92,03

191,68

162,49

69,43

163,80

99,78

93,85

64,18

70,76

92,37

44,11

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,08

 

 

 

0,35

 

 

 

 

0,21

0,52

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.355,09

51,42

147,98

301,77

53,12

56,17

1.210,87

1.055,56

30,95

16,81

26,10

111,68

292,66

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế *

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô th*

KDT

5.401,56

5.401,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số IV:

Kế hoạch thu hồi đất năm 2021, huyện Quan Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 3395/QĐ-UBND ngày 31 tháng 08 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Sơn Lư

Xã Mường Mìn

Xã Na Mèo

Xã Sơn Điện

Xã Sơn Hà

Xã Sơn Thủy

Xã Tam Lư

Xã Tam Thanh

Xã Trung Hạ

Xã Trung Tiến

Xã Trung Thượng

Xã Trung Xuân

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,94

2,50

1,20

2,50

0,02

 

5,38

 

2,52

 

0,20

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,04

0,60

 

 

0,02

 

0,34

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,04

0,60

 

 

0,02

 

0,34

 

 

 

 

 

0,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,50

 

 

 

 

 

 

 

2,50

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,74

1,90

1,20

2,50

 

 

4,94

 

 

 

0,20

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,34

 

 

 

0,07

 

0,08

 

 

 

0,07

0,12

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,15

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

0,05

0,03

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

0,03

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,07

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,19

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

0,02

0,09

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số V:

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021, huyện Quan Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 3395/QĐ-UBND ngày 31 tháng 08 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Sơn Lư

Mường Mìn

Xã Na Mèo

Xã Sơn Điện

Xã Sơn Hà

Xã Sơn Thủy

Xã Tam Lư

Xã Tam Thanh

Xã Trung Hạ

Xã Trung Tiến

Xã Trung Thượng

Xã Trung Xuân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

25,35

7,20

1,20

2,50

3,52

2,50

5,63

 

2,52

 

0,20

 

0,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,34

0,90

 

 

0,02

 

0,34

 

 

 

 

 

0,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,34

0,90

 

 

0,02

 

0,34

 

 

 

 

 

0,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,27

 

 

 

3,50

2,50

0,25

 

0,02

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,50

 

 

 

 

 

 

 

2,50

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,14

5,30

1,20

2,50

 

 

4,94

 

 

 

0,20

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

13,71

0,10

 

13,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,61

 

 

13,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số VI:

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021, huyện Quan Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 3395/QĐ-UBND ngày 31 tháng 08 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Sơn Lư

Xã Mường Mìn

Xã Na Mèo

Xã Sơn Điện

Xã Sơn Hà

Xã Sơn Thủy

Xã Tam Lư

Xã Tam Thanh

Xã Trung Hạ

Xã Trung Tiến

Xã Trung Thượng

Xã Trung Xuân

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,57

0,52

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,57

0,52

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số VII:

Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2021, huyện Quan Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 3395/QĐ-UBND ngày 31 tháng 08 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

 Đơn vị tính: ha

TT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch

Diện tích hiện trạng

Tăng thêm

Địa điểm
(đến cấp xã, phường, thị trấn)

Diện tích

Sử dụng vào loại đất

A

Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

 

 

 

 

 

I

Công trình dự án quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

II

Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

 

 

 

 

 

B

Công trình, dự án cấp huyện

 

 

 

 

 

I

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

 

 

 

 

 

1

Công trình giao thông

 

 

 

 

 

1.1

Đường giao thông từ Ché Lầu đi Mùa Xuân - Xía Nọi, xã Na Mèo, Sơn Thủy, huyện Quan Sơn

2,50

 

2,50

DGT

Xã Na Mèo

4,50

 

4,50

DGT

Xã Sơn Thủy

1.2

Xây dựng Cầu Bản Lầm

0,07

 

0,07

DGT

Xã Trung Tiến

1.3

Xây dựng Cầu Bản Cạn

0,08

 

0,08

DGT

Xã Trung Xuân

1.4

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nối Quốc lộ 217 đi đồn Biên phòng Mường Mìn, huyện Quan Sơn

1,20

 

1,20

DGT

Xã Mường Mìn

2

Công trình thủy lợi

 

 

 

 

 

2.1

Kè sạt lở bờ sông Lò, khu vực thị trấn Quan Sơn

0,50

 

0,50

DTL

Thị trấn Sơn Lư

3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

3.1

Nhà văn hóa Bản Muống, xã Sơn Thủy

0,21

 

0,21

DVH

Xã Sơn Thủy

3.2

Nhà văn hóa Bản Pọng, xã Trung Tiến

0,05

 

0,05

DVH

Xã Trung Tiến

3.3

Nhà văn hóa Bản Chè, xã Trung Tiến

0,20

 

0,20

DVH

Xã Trung Tiến

3.4

Nhà văn hóa bản Bôn xã Trung Thượng

0,03

 

0,03

DVH

Xã Trung Thượng

4

Đất xây dựng cơ giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

 

4.1

Trường Tiểu học xã Sơn Thủy

0,60

 

0,60

DGD

Xã Sơn Thủy

4.2

Trường Tiểu học Sơn Thủy, huyện Quan Sơn; hạng mục Xây mới nhà lớp học 2 tầng 6 phòng (Khu Hiết)

0,40

 

0,40

DGD

Xã Sơn Thủy

4.3

Xây dựng trường Tiểu học Trung Thượng - xã Trung Thượng

0,09

 

0,09

DGD

Xã Trung Thượng

5

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

 

5.1

Dự án Bậc thang thủy điện trên Sông Lò

5,00

 

2,50

DNL

Thị trấn Sơn Lư

2,50

Xã Tam Thanh

5.2

Chống quá tải lộ 371E9,12 các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Lang Chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát

0,06

 

0,06

DNL

Thị trấn Sơn Lư

 

 

 

DNL

Xã Tam Thanh

 

 

 

DNL

Xã Sơn Điện

II

Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất

 

 

 

 

 

1

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

1.1

Đất thương mại, dịch vụ

0,07

 

0,07

TMD

Xã Sơn Điện

2

Đất cơ sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

2.1

Khu sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

3,40

 

3,40

SKC

Thị trấn Sơn Lư

2.2

Khu sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1,30

 

1,30

SKC

Thị trấn Sơn Lư

2.3

Khu sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

3,50

 

3,50

SKC

Xã Sơn Điện

3

Đất sử dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản

 

 

 

 

 

3.1

Khai thác mỏ chì kẽm

2,50

 

2,50

SKS

Xã Sơn Hà

III

Chuyển mục đích đất vườn ao trong cùng thửa đất ở có nhà ở đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

1,209

0,408

0,842

ODT

Thị trấn Sơn Lư

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3395/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 3395/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/08/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
Người ký: Lê Đức Giang
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/08/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3395/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký