Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 340/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, chuyển mục đích sử dụng và thu hồi đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chính sách, số liệu chỉ tiêu và quy định cốt lõi của văn bản này.

- Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành

Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của toàn huyện Châu Thành là 23.628,53 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 20.809,34 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC): 16.411,85 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Phú Tâm với 3.172,89 ha và xã An Ninh với 2.674,17 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.506,07 ha (tập trung lớn tại xã Hồ Đắc Kiện với 524,64 ha).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 976,62 ha (chủ yếu nằm tại xã Hồ Đắc Kiện với 949,13 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 830,20 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 84,60 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.819,19 ha. Các chỉ tiêu thành phần quan trọng bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.485,02 ha (trong đó đất thủy lợi chiếm 1.028,28 ha và đất giao thông chiếm 386,15 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 425,93 ha (nhiều nhất tại xã An Hiệp với 89,80 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 274,77 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 201,92 ha (tập trung chủ yếu tại xã An Hiệp với 184,60 ha).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 119,86 ha (nằm hoàn toàn tại xã Hồ Đắc Kiện).
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 71,71 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 69,78 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 45,25 ha (nằm hoàn toàn tại Thị trấn Châu Thành).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 34,69 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Đạt 788,41 ha (được xác định theo ranh giới hành chính của Thị trấn Châu Thành, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 của huyện Châu Thành được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 159,98 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 101,55 ha (tập trung lớn nhất tại xã Hồ Đắc Kiện với 74,17 ha và Thị trấn Châu Thành với 11,14 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 26,82 ha.
    • Đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp (NKH/PNN): 23,26 ha (chủ yếu tại xã Phú Tân với 13,37 ha và xã An Hiệp với 9,00 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 8,15 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 926,97 ha. Trong đó:
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): Chiếm phần lớn với 912,47 ha (toàn bộ diện tích này nằm tại xã Hồ Đắc Kiện).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 11,00 ha (trong đó xã Hồ Đắc Kiện là 10,00 ha và xã An Ninh là 1,00 ha).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 3,50 ha (nằm hoàn toàn tại xã Hồ Đắc Kiện).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Để triển khai các dự án hạ tầng và phát triển kinh tế, kế hoạch thu hồi đất năm 2020 của huyện Châu Thành được quy định như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 1.128,55 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm:
    • Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 912,47 ha (tại xã Hồ Đắc Kiện).
    • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 155,65 ha (nhiều nhất tại xã Hồ Đắc Kiện với 90,17 ha và xã Phú Tân với 18,65 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 27,82 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): Thu hồi 23,26 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 9,15 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 16,82 ha. Các loại đất thu hồi bao gồm:
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 7,06 ha (chủ yếu tại xã Hồ Đắc Kiện với 4,64 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 4,95 ha (trong đó đất thủy lợi chiếm 4,11 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Thu hồi 1,90 ha (tại xã Phú Tân).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 1,60 ha (tại Thị trấn Châu Thành).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,81 ha.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng

Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan và đơn vị hành chính nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và đôn đốc UBND huyện Châu Thành triển khai thực hiện.
    • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 340/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 19 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CHÂU THÀNH, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 21/01/2020) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 260/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 12/02/2020),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

XPhú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

XAn Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.628,53

788,41

4.745,72

4.112,43

1.835,03

2.768,84

2.509,30

3.227,70

3.641,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.809,34

617,45

4.206,30

3.720,78

1.547,25

2.444,57

2.311,00

2.645,10

3.316,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.411,85

494,07

2.617,70

3.172,89

1.329,52

2.082,33

1.895,94

2.145,23

2.674,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.411,85

494,07

2.617,70

3.172,89

1.329,52

2.082,33

1.895,94

2.145,23

2.674,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

830,20

9,27

100,94

68,45

61,62

92,82

58,96

208,15

229,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.506,07

100,00

524,64

471,90

137,58

233,37

348,23

289,68

400,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

-

0,00

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

84,60

6,62

13,89

3,43

12,20

33,39

3,34

8,14

3,59

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

976,62

7,49

949,13

4,12

6,32

2,65

4,53

-6,09

8,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.819,19

17096

539,42

391,65

287,79

324,27

198,30

582,60

324,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,09

3,09

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

11,16

6,90

-

-

-

4,26

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,92

-

-

-

-

17,32

-

184,60

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

119,86

-

119,86

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,69

5,04

13,04

1,64

-0,00

2,50

1,22

8,73

2,49

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,78

3,96

11,46

3,45

18,95

1,68

1,43

24,07

4,78

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.485,02

66,38

283,95

240,15

169,28

175,80

120,92

243,67

184,87

2.9.1

Đất giao thông

DGT

386,15

30,31

61,12

26,80

87,44

23,83

31,20

88,16

37,29

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.028,28

23,39

216,35

206,47

63,85

139,24

86,76

150,23

141,99

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

18,45

0,16

1,48

1,37

15,44

-

-

-

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,32

0,12

-

0,05

-

0,02

0,07

0,03

0,02

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,57

5,12

0,11

0,08

-

9,90

0,11

0,25

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,44

3,53

0,04

0,07

-

0,06

0,08

0,33

0,33

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

26,37

3,68

3,52

3,84

2,55

2,13

2,58

4,21

3,86

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,22

0,01

1,03

1,34

-

0,62

-

-

1,22

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,21

0,07

0,29

0,13

-

-

0,12

0,46

0,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,94

0,07

9,00

0,32

2,29

0,10

-

0,33

0,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

425,93

-

71,71

47,11

59,29

50,91

43,45

89,80

63,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45,25

45,25

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,58

7,35

0,77

0,14

1,35

0,17

0,94

0,63

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,59

0,52

1,10

0,04

0,10

0,43

0,18

1,06

0,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,80

0,06

1,50

2,85

2,17

10,78

2,04

8,27

5,13

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,71

-

1,52

15,07

0,68

12,88

2,36

19,70

19,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,69

0,42

-

-

3,93

0,51

-

-

2,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,21

-

0,21

0,52

0,06

0,20

0,10

0,18

0,95

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,19

-

0,22

2,65

-

1,27

0,15

0,91

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

274,77

31,92

25,08

77,72

29,68

45,45

25,50

0,66

38,78

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

788,41

788,41

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2020:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

159,98

22,05

94,50

1,65

22,57

2,44

1,28

11,73

3,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

101,55

11,14

74,17

1,05

8,85

1,80

0,50

1,58

2,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

101,55

11,14

74,17

1,05

8,85

1,80

0,50

1,58

2,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,15

2,75

5,40

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,82

8,04

13,96

0,60

0,35

0,64

0,78

1,15

1,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,12

0,08

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

23,26

-

0,89

-

13,37

-

-

9,00

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

926,97

-

925,97

-

-

-

-

-

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lầu năm

LUA/CLN

11,00

-

10,00

-

-

-

-

-

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,50

-

3,50

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

912,47

-

912,47

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.128,55

22,05

1.024,97

9,65

32,37

10,44

2,08

21,23

5,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

155,65

11,14

90,17

9,05

18,65

9,80

1,30

11,08

4,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

155,65

11,14

90,17

9,05

18,65

9,80

1,30

11,08

4,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,15

2,75

6,40

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,82

8,04

14,96

0,60

0,35

0,64

0,78

1,15

1,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

912,47

-

912,47

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

0,12

0,08

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,26

-

0,89

-

13,37

-

-

9,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,82

2,75

8,92

0,64

1,90

0,60

0,81

0,60

0,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

'

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

*

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,24

0,12

0,12

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,26

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,95

0,37

3,95

0,03

-

-

-

0,60

-

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

4,11

0,37

3,74

-

-

-

-

-

 

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

 

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,03

-

-

0,03

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,51

-

0,21

-

-

-

-

0,30

-

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

0,30

-

-

-

-

-

-

3,030

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thãi

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,06

-

4,64

0,61

-

0,60

0,61

-

0,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,60

1,60

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,81

0,53

0,08

-

-

-

0,20

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,90

-

-

-

1,90

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triên nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT huyện CT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 340/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 340/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/02/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/02/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 340/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký