Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN QUAN HÓA

Quyết định số 3462/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai. Quyết định hướng tới mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội bền vững, bảo vệ môi trường sinh thái, đồng thời bảo đảm vững chắc quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.

1. Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quan Hóa

Quy hoạch sử dụng đất trong giai đoạn 10 năm tới xác định rõ quy mô diện tích, cơ cấu các loại đất, chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất và phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác:

Về diện tích và cơ cấu các nhóm đất chính:

  • Tổng diện tích tự nhiên toàn huyện: 99.069,90 ha.
  • Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đến năm 2030 là 91.770,78 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 92,63% tổng diện tích tự nhiên.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đến năm 2030 là 4.664,17 ha, chiếm tỷ lệ 4,71%.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại cần quản lý là 2.634,95 ha, chiếm tỷ lệ 2,66%.

Chi tiết các loại đất quan trọng trong cơ cấu quy hoạch đến năm 2030:

  • Đất trồng lúa: Quy hoạch 1.235,80 ha (chiếm 1,25%), trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 944,01 ha (chiếm 0,95%).
  • Đất trồng cây hàng năm khác: Quy hoạch 471,72 ha (chiếm 0,48%).
  • Đất trồng cây lâu năm: Quy hoạch 737,05 ha (chiếm 0,74%).
  • Đất rừng phòng hộ: Quy hoạch 14.874,32 ha (chiếm 15,01%).
  • Đất rừng đặc dụng: Quy hoạch 23.998,48 ha (chiếm 24,22%).
  • Đất rừng sản xuất: Quy hoạch 50.380,58 ha (chiếm 50,85%).
  • Đất nuôi trồng thủy sản: Quy hoạch 49,82 ha (chiếm 0,05%).
  • Đất nông nghiệp khác: Quy hoạch 23,01 ha (chiếm 0,02%).
  • Đất quốc phòng: Quy hoạch 29,51 ha (chiếm 0,03%).
  • Đất an ninh: Quy hoạch 2,49 ha.
  • Đất cụm công nghiệp: Quy hoạch 62,50 ha (chiếm 0,06%).
  • Đất thương mại, dịch vụ: Quy hoạch 64,82 ha (chiếm 0,07%).
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Quy hoạch 32,19 ha (chiếm 0,03%).
  • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Quy hoạch 104,03 ha (chiếm 0,11%).
  • Đất phát triển hạ tầng (gồm giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục...): Quy hoạch 1.919,46 ha (chiếm 1,94%).
  • Đất ở tại nông thôn: Quy hoạch 611,50 ha (chiếm 0,62%).
  • Đất ở tại đô thị: Quy hoạch 105,15 ha (chiếm 0,11%).
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Quy hoạch 13,44 ha (chiếm 0,01%).
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: Quy hoạch 210,23 ha (chiếm 0,21%).
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Quy hoạch 1.464,04 ha (chiếm 1,48%).
  • Đất đô thị (chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên): Quy hoạch 7.280,53 ha (chiếm 7,35%).

Về diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 782,18 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa (16,37 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác (29,34 ha); Đất trồng cây lâu năm (99,38 ha); Đất rừng phòng hộ (10,73 ha); Đất rừng sản xuất (626,19 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (0,17 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 151,14 ha.

Về kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

  • Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác: 1.883,40 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 1.852,64 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 30,76 ha.

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Quan Hóa

Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cụ thể hóa các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác ngay trong năm đầu của kỳ quy hoạch:

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:

  • Tổng diện tích tự nhiên: 99.069,90 ha.
  • Đất nông nghiệp: 90.650,72 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: 3.901,42 ha.
  • Đất chưa sử dụng: 4.517,76 ha.

Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: 44,37 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: 0,13 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 49,60 ha. Trong đó gồm: Đất trồng lúa (0,97 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác (6,73 ha); Đất trồng cây lâu năm (3,68 ha); Đất rừng sản xuất (38,22 ha).

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2021:

  • Tổng diện tích đưa vào sử dụng: 0,60 ha (toàn bộ sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp).

Danh mục các công trình, dự án cụ thể thực hiện trong năm 2021 được triển khai chi tiết theo Phụ biểu số VII đính kèm quyết định.

3. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả, UBND tỉnh Thanh Hóa phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa:

  • Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất làm căn cứ lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
  • Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
  • Chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của ranh giới, diện tích và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ nghiêm ngặt đối với đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
  • Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm; thực hiện điều chỉnh quy hoạch kịp thời nếu có mâu thuẫn với Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 khi được phê duyệt.
  • Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ hoặc đất có rừng tự nhiên, báo cáo cấp có thẩm quyền (Thủ tướng Chính phủ, HĐND tỉnh) chấp thuận trước khi thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất.
  • Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát việc sử dụng đất; xử lý nghiêm các vi phạm; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
  • Chủ động cân đối, huy động nguồn lực thực hiện quy hoạch; khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất; giám sát chặt chẽ quỹ đất phát triển đô thị, khu/cụm công nghiệp, đất sản xuất phi nông nghiệp để tránh mất cân đối cơ cấu đất đai.
  • Rà soát, xác định chính xác ranh giới đất quốc phòng, an ninh để cập nhật vào quy hoạch và quản lý chặt chẽ.
  • Đẩy mạnh điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất; ứng dụng khoa học công nghệ trong quản lý đất đai và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trường.

Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:

  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất đã thẩm định.
  • Chủ trì, phối hợp kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện; hướng dẫn điều chỉnh quy hoạch khi cần thiết để phù hợp với quy hoạch tỉnh.
  • Kiên quyết không tham mưu giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không phù hợp quy hoạch; kiểm tra, xử lý nghiêm các dự án được giao đất, cho thuê đất nhưng chậm sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
  • Chủ trì thẩm định kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện đảm bảo tiến độ, chất lượng, trình UBND tỉnh phê duyệt và tổng hợp báo cáo, đề xuất giải pháp tháo gỡ khó khăn phát sinh.

Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh:

  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với UBND huyện Quan Hóa để triển khai thực hiện hiệu quả các nội dung quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Quan Hóa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3462/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 06 tháng 9 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUAN HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Kết luận số 560-KL/TU ngày 26/7/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 805/TTr-STNMT ngày 01/9/2021; của UBND huyện Quan Hóa tại Tờ trình số 87/TTr-UBND ngày 23/8/2021 (kèm theo hồ sơ có liên quan).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quan Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 99.069,90 ha.

- Nhóm đất nông nghiệp: 91.770,78 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp: 4.664,17 ha.

- Nhóm đất chưa sử dụng: 2.634,95 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh dự kiến (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

99.069,90

100

99.069,90

 

99.069,90

100

1

Đất nông nghiệp

90.700,32

91,55

91.770,78

 

91.770,78

92,63

1.1

Đất trồng lúa

1.213,45

1,22

1.235,80

 

1.235,80

1,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

953,10

953,10

873,09

70,92

944,01

0,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

501,06

0,51

471,72

 

471,72

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

743,43

0,75

737,05

 

737,05

0,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

15.729,74

15,88

14.874,32

 

14.874,32

15,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

25.241,08

25,48

23.998,48

 

23.998,48

24,22

1.6

Đất rừng sản xuất

47.221,57

47,66

50.380,58

 

50.380,58

50,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

49,99

0,05

49,82

 

49,82

0,05

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

23,01

23,01

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

3.851,22

3,89

4.664,17

 

4.664,17

4,71

2.1

Đất quốc phòng

5,51

0,01

29,12

0,39

29,51

0,03

2.2

Đất an ninh

0,64

 

2,49

 

2,49

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

62,50

 

62,50

0,06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,56

 

64,82

 

64,82

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,54

0,03

32,19

 

32,19

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,10

 

104,03

 

104,03

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.502,88

1,52

1.919,46

 

1.919,46

1,94

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

514,48

0,52

 

 

720,68

0,73

2.9.2

Đất y tế

88,13

0,09

 

 

94,55

0,10

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

811,73

0,82

 

 

994,31

1,00

2.9.4

Đất thể dục thể thao

1,26

 

 

 

1,77

 

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

11,75

0,01

 

 

19,24

0,02

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

4,59

 

 

 

5,82

0,01

2.9.7

Đất giao thông

35,28

0,04

 

 

40,41

0,04

2.9.8

Đất thủy lợi

21,42

0,02

 

 

26,26

0,03

2.9.9

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

13,86

0,01

 

 

13,86

0,01

2.9.11

Đất chợ

0,38

 

 

 

2,56

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,62

 

0,62

 

0,62

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

0,11

0,11

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,41

0,01

16,86

 

16,86

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

518,88

0,52

611,50

 

611,50

0,62

2.14

Đất ở tại đô thị

85,72

0,09

105,15

 

105,15

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,15

0,01

13,44

 

13,44

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

14,26

0,01

14,00

 

14,00

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

200,46

0,20

210,23

 

210,23

0,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,16

 

 

 

4,46

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,19

 

 

 

0,19

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

 

 

 

 

8,39

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,13

 

 

 

0,13

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.465,95

1,48

 

 

1.464,04

1,48

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,06

 

 

 

0,06

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

4.518,36

4,56

2.634,96

-0,01

2.634,95

2,66

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

7.280,53

7,35

7.280,52

 

7.280,53

7,35

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Khu chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

 

 

 

 

 

 

3

Khu vực rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

4

Khu vực rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

5

Khu vực rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

 

 

 

 

 

 

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

 

 

 

 

 

 

8

Khu du lịch

 

 

 

 

 

 

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

782,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

29,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

626,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,17

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

151,14

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)

3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

1.883,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.852,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,76

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quan Hóa.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Quan Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng diện tích

 

99.069,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

90.650,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.901,42

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.517,76

(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

44,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,13

(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

49,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

38,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

0,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,60

(Chi tiết theo Phụ biểu số VI đính kèm)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2021: Chi tiết theo Phụ biểu số VII đính kèm.

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

1. Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.

- Tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quan Hóa; công bố, công khai quy hoạch sử dụng đất làm cơ sở triển khai lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới, tính chính xác và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã được xác định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Căn cứ quy hoạch sử dụng đất được duyệt, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm; thực hiện điều chỉnh, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 khi được phê duyệt (nếu có mâu thuẫn); thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.

- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.

- Tiếp tục rà soát, xác định chính xác ranh giới đất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh tại địa phương để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh và quản lý chặt chẽ, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả theo đúng quy định của pháp luật.

- Tăng cường công tác điều tra, đánh giá chất lượng, tiềm năng đất đai; đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong công tác quản lý đất đai; đẩy mạnh công tác dự báo, thông tin và định hướng trong sử dụng đất, nhất là việc giám sát, đánh giá hiệu quả công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh trong tham mưu quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; về tính chính xác, sự phù hợp của chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất được thẩm định và chấp hành quy định của pháp luật liên quan đến không gian sử dụng đất trong kỳ quy hoạch được thẩm định, phê duyệt.

- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện và chỉ đạo, hướng dẫn điều chỉnh quy hoạch, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 khi được phê duyệt (nếu có mâu thuẫn); kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.

- Hằng năm, chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định kế hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng tiến độ, đảm bảo đúng chất lượng và thời gian theo quy định, báo cáo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; đồng thời tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện theo quy định.

3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Quan Hóa theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; UBND huyện Quan Hóa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4, Quyết định;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/cáo);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Quan Hóa;
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC126.9.21)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Giang

 

Phụ biểu số I:

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, HUYỆN QUAN HÓA
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Hồi Xuân

Xã Thành Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Phú Thanh

Xã Trung Thành

Xã Phú Lệ

Xã Phú Sơn

Xã Phú Xuân

Xã Hiền Chung

Xã Hiền Kiệt

Xã Nam Tiến

Xã Thiên Phủ

Xã Phú Nghiêm

Xã Nam Xuân

Xã Nam Động

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

782,18

99,39

29,56

49,42

47,73

55,25

26,34

32,24

47,95

26,92

22,72

20,46

11,48

74,34

23,06

215,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,37

3,43

0,34

0,10

0,29

0,19

1,10

0,04

0,65

1,77

1,71

1,51

0,85

1,13

2,17

1,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,37

3,43

0,34

0,10

0,29

0,19

1,10

0,04

0,65

1,77

1,71

1,51

0,85

1,13

2,17

1,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

29,34

1,11

3,29

6,67

0,68

0,24

 

0,26

0,33

0,93

0,37

1,10

0,85

9,64

3,55

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,38

30,93

0,10

2,55

10,80

0,05

1,36

0,52

0,05

8,63

2,94

1,86

5,60

29,81

1,12

3,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,73

 

1,50

 

 

 

 

 

 

2,20

 

 

 

4,73

2,30

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

626,19

63,88

24,33

40,10

35,96

54,77

23,88

31,42

46,92

13,39

17,70

15,99

4,05

29,03

13,92

210,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,17

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,13

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

151,14

11,90

11,60

53,05

25,62

 

0,09

0,28

29,00

1,70

 

0,03

4,00

0,05

0,51

13,31

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,70

 

 

 

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

19,50

 

 

 

19,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

125,23

11,31

11,60

51,90

5,42

 

 

 

29,00

 

 

 

3,00

 

 

13,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,71

0,59

 

1,15

 

 

0,09

0,28

 

1,70

 

0,03

1,00

0,05

0,51

0,31

 

Phụ biểu số II:

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, HUYỆN QUAN HÓA
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Hồi Xuân

Xã Thành Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Phú Thanh

Xã Trung Thành

Xã Phú Lệ

Xã Phú Sơn

Xã Phú Xuân

Xã Hiền Chung

Xã Hiền Kiệt

Xã Nam Tiến

Xã Thiên Phủ

Xã Phú Nghiêm

Xã Nam Xuân

Xã Nam Động

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.852,64

100,00

160,00

96,71

 

210,00

 

240,00

392,21

 

 

370,00

 

 

 

283,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

51,71

 

 

51,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.790,93

100,00

160,00

45,00

 

210,00

 

240,00

392,21

 

 

370,00

 

 

 

273,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,76

6,47

0,14

0,71

0,12

0,17

 

0,06

1,21

0,40

 

7,31

1,36

0,40

3,80

8,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,59

0,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,50

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,18

0,59

 

0,71

 

 

 

 

1,10

0,18

 

 

0,04

 

 

7,56

-

Đất giao thông

DGT

0,34

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,31

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,80

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,30

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,68

 

 

0,50

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở KH&CN

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,75

0,29

 

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,42

 

0,14

 

 

 

 

0,06

0,11

0,22

 

0,34

1,20

0,40

0,30

0,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,47

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,12

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,29

3,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,97

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,97

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số III:

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUAN HÓA
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Hồi Xuân

Xã Thành Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Phú Thanh

Xã Trung Thành

Xã Phú Lệ

Xã Phú Sơn

Xã Phú Xuân

Xã Hiền Chung

Xã Hiền Kiệt

Xã Nam Tiến

Xã Thiên Phủ

Xã Phú Nghiêm

Xã Nam Xuân

Xã Nam Động

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

99.069,90

7.280,53

5.543,61

7.680,62

3.234,98

8.019,69

4.341,12

6.373,74

10.235,91

7.533,57

6.494,78

9.270,85

5.453,42

4.443,66

3.868,65

9.294,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

90.650,72

6.654,12

5.026,58

6.926,83

2.875,05

7.472,30

4.170,08

5.675,52

8.966,65

7.329,34

6.098,82

8.254,35

5.166,41

3.868,05

3.687,88

8.478,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.212,48

73,46

57,11

12,71

34,52

127,16

45,06

39,59

131,22

154,34

47,33

113,34

133,49

82,85

81,45

78,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

952,13

73,46

29,19

12,71

33,90

26,05

44,68

37,11

55,99

154,01

47,33

113,34

133,49

70,82

44,43

75,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

494,33

8,02

7,88

11,10

5,83

7,52

2,30

55,91

98,92

77,97

2,73

25,44

7,35

107,85

42,28

33,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

739,75

88,09

12,11

27,33

22,09

2,90

25,26

35,55

10,42

96,89

8,02

81,57

192,27

63,85

33,97

39,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.729,74

1.618,76

2.862,11

1.843,08

717,59

174,05

434,13

109,18

235,00

581,39

935,83

 

1.562,40

1.320,72

1.178,34

2.157,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

25.241,08

765,97

 

893,37

569,11

4.300,14

1.858,26

3.157,58

3.363,32

3.489,54

1.187,50

3.813,47

488,63

706,96

 

647,23

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47.183,35

4.097,58

2.086,47

4.138,01

1.524,47

2.860,47

1.803,50

2.277,09

5.124,15

2.919,88

3.913,09

4.215,07

2.773,29

1.581,90

2.347,86

5.520,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,99

2,24

0,90

1,23

1,44

0,06

1,57

0,62

3,62

9,33

4,32

5,46

8,98

3,92

3,98

2,32

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.901,42

411,57

177,29

545,53

254,20

202,25

163,06

152,08

550,55

170,20

124,34

259,51

161,96

382,41

153,09

193,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,51

2,31

 

 

 

0,08

 

 

 

 

7,12

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,81

0,56

 

 

 

 

 

 

 

0,08

0,17

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,07

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,74

0,14

 

3,00

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,42

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

31,54

5,73

 

 

0,63

 

1,70

 

 

0,02

0,06

 

0,36

21,86

0,64

0,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,10

4,50

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.527,17

127,13

67,30

368,09

114,49

94,13

79,05

51,87

269,74

43,71

24,04

75,99

34,76

84,65

43,14

49,08

 

Đất giao thông

DGT

537,85

61,42

18,73

34,29

28,49

17,16

36,24

13,21

74,94

34,77

21,75

54,75

24,07

35,01

39,37

43,65

 

Đất thủy lợi

DTL

88,13

3,19

1,66

0,16

0,31

23,80

2,24

2,76

3,06

5,27

0,22

11,39

5,01

27,93

0,83

0,30

 

Đất công trình năng lượng

DNL

811,84

47,56

43,40

330,45

82,63

49,15

37,96

33,06

187,42

0,05

 

0,01

0,06

0,05

0,03

0,01

 

Đất bưu chính viễn thông

DBV

1,26

0,37

0,03

0,11

0,02

0,05

0,05

0,03

0,03

0,12

0,03

0,11

0,02

0,12

0,14

0,03

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,75

2,11

0,04

0,02

0,73

1,16

0,35

0,73

1,20

0,93

0,12

0,19

0,92

0,82

1,07

1,36

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,89

2,57

0,11

0,35

0,06

0,13

0,30

0,27

0,11

0,12

0,11

0,07

0,04

0,16

0,13

0,36

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

35,79

7,27

1,56

2,16

1,67

2,68

1,68

1,48

2,74

1,42

0,94

2,79

3,15

2,13

1,57

2,55

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

21,42

2,38

1,77

0,55

0,58

 

0,23

0,33

0,24

1,03

0,75

6,68

1,49

4,57

 

0,82

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13,86

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,38

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,62

 

 

 

 

 

0,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,11

 

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,41

 

 

6,10

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

0,30

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

522,53

 

23,93

66,22

20,92

42,51

20,21

18,50

87,93

36,70

19,73

50,08

38,14

41,47

26,79

29,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,72

85,72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,91

3,86

0,15

2,77

0,81

0,25

0,35

0,58

0,29

0,90

0,34

0,17

0,06

2,88

0,28

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,26

4,46

0,12

 

0,25

0,21

0,16

 

3,67

 

0,04

2,11

1,24

1,41

 

0,59

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

201,42

4,65

7,55

6,73

4,77

8,39

8,50

21,60

3,57

26,14

0,85

21,11

33,21

21,73

13,21

19,41

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,67

0,60

 

 

2,20

 

 

 

 

 

 

0,52

 

1,35

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,13

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.465,95

176,31

78,24

92,62

109,95

56,68

52,34

59,49

185,35

62,65

71,98

109,53

54,00

198,56

64,11

94,14

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,06

 

 

 

 

 

0,02

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.517,76

214,84

339,74

208,26

105,73

345,14

7,98

546,14

718,71

34,03

271,62

756,99

125,05

193,20

27,68

622,65

 

Đất đô thị*

KDT

7.280,53

7.280,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số IV:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUAN HÓA
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Hồi Xuân

Xã Thành Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Phú Thanh

Xã Trung Thành

Xã Phú Lệ

Xã Phú Sơn

Xã Phú Xuân

Xã Hiền Chung

Xã Hiền Kiệt

Xã Nam Tiến

Xã Thiên Phủ

Xã Phú Nghiêm

Xã Nam Xuân

Xã Nam Động

1

Đất nông nghiệp

NNP

44,37

5,30

 

7,64

1,28

2,50

0,31

 

10,81

 

4,17

0,74

 

7,12

4,50

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,97

0,01

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,91

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,97

0,01

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,91

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,73

2,23

 

 

1,05

 

 

 

 

 

 

0,46

 

2,99

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,68

1,32

 

0,01

 

0,01

0,01

 

0,01

 

 

 

 

2,32

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32,99

1,74

 

7,63

0,18

2,49

0,30

 

10,80

 

4,17

0,28

 

0,90

4,50

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,13

 

 

 

 

0,04

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở KH&CN

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,13

 

 

 

 

0,04

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số V:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN QUAN HÓA
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Hồi Xuân

Xã Thành Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Phú Thanh

Xã Trung Thành

Xã Phú Lệ

Xã Phú Sơn

Xã Phú Xuân

Xã Hiền Chung

Xã Hiền Kiệt

Xã Nam Tiến

Xã Thiên Phủ

Xã Phú Nghiêm

Xã Nam Xuân

Xã Nam Động

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

49,60

5,30

 

10,64

1,28

2,50

0,31

 

10,81

 

4,17

0,74

 

9,35

4,50

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,97

0,01

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,91

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,97

0,01

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,91

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,73

2,23

 

 

1,05

 

 

 

 

 

 

0,46

 

2,99

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,68

1,32

 

0,01

 

0,01

0,01

 

0,01

 

 

 

 

2,32

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

38,22

1,74

 

10,63

0,18

2,49

0,30

 

10,80

 

4,17

0,28

 

3,13

4,50

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số VI:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021, HUYỆN QUAN HÓA
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Hồi Xuân

Xã Thành Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Phú Thanh

Xã Trung Thành

Xã Phú Lệ

Xã Phú Sơn

Xã Phú Xuân

Xã Hiền Chung

Xã Hiền Kiệt

Xã Nam Tiến

Xã Thiên Phủ

Xã Phú Nghiêm

Xã Nam Xuân

Xã Nam Động

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,60

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở KH&CN

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số VII:

           DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021, HUYỆN QUAN HÓA          

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch

Diện tích hiện trạng

Tăng thêm

Địa điểm
(đến cấp xã, phường, thị trấn)

Diện tích

Sử dụng vào loại đất

I

Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh - đất quốc phòng, an ninh

4,170

 

4,170

 

 

1

Tiểu đội Dân quân thường trực

4,000

 

4,000

CQP

Xã Hiền Kiệt

2

Nhà nghiệp vụ phòng chống tội phạm ma túy trên tuyến biên giới Thanh Hóa - Hủa Phăn tại xã Hiền Kiệt huyện Quan Hóa

0,050

 

0,050

CAN

Xã Hiền Kiệt

3

Cơ sở làm việc Công an xã Hiền Kiệt thuộc Công an huyện Quan Hóa

0,120

 

0,120

CAN

Xã Hiền Kiệt

II

Công trình, dự án cấp huyện

 

 

 

 

 

1

Công trình, dự án do HĐND tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

 

 

 

 

 

 

Đất ở tại nông thôn

3,780

 

3,780

ONT

 

4

Khu dân cư bản chiềng xã Trung Thành

1,500

 

1,500

ONT

Xã Trung Thành

5

Khu dân cư bản Ken II xã Nam Tiến

0,280

 

0,280

ONT

Xã Nam Tiến

6

Khu dân cư bản Co Me xã Trung Sơn

2,000

 

2,000

ONT

Xã Trung Sơn

 

Đất giao thông

23,393

 

23,393

DGT

 

7

Đường giao thông Bản Pá đi bản Vui (xã Thanh Xuân cũ) nay là xã Phú Xuân

4,000

 

4,000

DGT

Xã Phú Xuân

8

Cầu cứng xã Trung Thành

0,070

 

0,070

DGT

Xã Trung Thành

9

Nâng cấp Quốc lộ 15 tiểu dự án 3, đoạn quan địa bàn huyện Quan Hóa

7,570

 

7,570

DGT

Xã Phú Nghiêm, xã Hồi Xuân

10

Nâng cấp đường giao thông bản Pượn xã Trung Sơn (chương trình 30a)

5,474

 

5,474

DGT

Xã Trung Sơn

11

Nâng cấp đường giao thông Bản Giá (xã Thanh Xuân cũ) nay là xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa (chương trình 30a)

6,279

 

6,279

DGT

Xã Phú Xuân

 

Dự án đất giáo dục đào tạo

0,510

 

 

DGD

 

12

Trường Tiểu học xã Thanh Xuân mở rộng

0,150

 

0,150

DGD

Xã Phú Xuân

13

Trường Mầm non khu Éo xã Thanh Xuân

0,360

 

0,360

DGD

Xã Phú Xuân

 

Đất cụm công nghiệp

5,070

 

5,070

SKN

 

14

Kho chứa thức ăn chăn nuôi và xưởng chế biến lâm sản tại lô số 2 Cụm công nghiệp Phú Xuân

2,230

 

2,230

SKN

Xã Phú Nghiêm

15

Nhà máy chế biến lâm sản tre luồng thủ công mỹ nghệ xã Xuân Phú (Cụm công nghiệp)

2,840

 

2,840

SKN

Xã Phú Nghiêm

 

Công trình năng lượng

0,104

 

0,104

DNL

 

16

Trạm biến áp 320KW thị trấn Quan Hóa

0,014

 

0,014

DNL

Thị trấn Hồi Xuân

17

Trạm biến áp Quan Hóa 9

0,010

 

0,010

DNL

Thị trấn Hồi Xuân

18

Trạm biến áp Quan Hóa 10

0,010

 

0,010

DNL

Thị trấn Hồi Xuân

19

Trạm biến áp Quan Hóa 11

0,010

 

0,010

DNL

Thị trấn Hồi Xuân

20

Trạm biến áp 320KW bản Sại 2 xã Phú Lệ

0,010

 

0,010

DNL

Xã Phú Lệ

21

Trạm biến áp 320KW bản Phai xã Trung Thành

0,007

 

0,007

DNL

Xã Trung Thành

22

Trạm biến áp 320KW bản Chiềng xã Trung Sơn

0,008

 

0,008

DNL

Xã Trung Sơn

23

Chống quá tải các trạm biến áp và lưới điện hạ khu vực Lang Chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát

0,030

 

0,030

DNL

Xã Phú nghiêm, xã Phú Xuân, thị trấn Hồi Xuân

24

Trạm biến áp 320KW bản Pan xã Phú Xuân

0,005

 

0,005

DNL

Xã Phú Xuân

 

Đất danh lam thắng cảnh

0,110

 

0,110

DDL

 

25

Di tích Danh thắng hang Co Phường (mở rộng)

0,110

 

0,110

DDL

Xã Phú Lệ

 

Đất trụ sở cơ quan

0,761

 

0,761

TSC

 

26

Trạm Kiểm lâm Trung Sơn thuộc Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

0,160

 

0,160

TSC

Xã Trung Sơn

27

Mở rộng khuôn viên và xây dựng tường rào công sở UBND thị trấn Hồi Xuân

0,601

 

0,601

TSC

Thị trấn Hồi Xuân

 

Đất y Tế

0,300

 

0,300

DYT

 

28

Trạm Y tế xã Phú Lệ

0,300

 

0,300

DYT

Xã Phú Lệ

 

Đất nghĩa địa

0,964

 

0,964

NTD

 

29

Di chuyển khu nghĩa địa (thực hiện xử lý khẩn cấp sạt lở cụm công trình công sở xã và trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Trung Thành)

0,964

 

0,964

NTD

Xã Trung Thành

2

Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

Dự án đất thương mại dịch vụ

3,176

 

3,176

TMD

 

30

Khu du lịch sinh thái Suối Luông Mường Páng-Du lịch cộng đồng Trung Sơn

3,000

 

3,000

TMD

Xã Trung Sơn

31

Trạm bán xăng dầu tại xã Phú Thanh

0,176

 

0,176

TMD

Xã Phú Thanh

 

Dự án đất khoáng sản

8,010

 

8,010

 

 

32

Mỏ đá Quarzit bản Khuông

4,500

 

4,500

SKS

Xã Nam Xuân

33

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường

0,600

 

0,600

SKX

Thị trấn Hồi Xuân

34

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường

1,100

 

1,100

SKX

Xã Phú Thanh

35

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường

1,350

 

1,350

SKX

Xã Phú Nghiêm

36

Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường

0,460

 

0,460

SKX

Xã Nam Tiến

 

Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,316

 

5,316

 

 

37

Xưởng chế biến lâm sản và sản xuất giấy vàng mã xuất khẩu công suất 5000 tấn/năm

1,155

 

1,155

SKC

Xã Phú Nghiêm

38

Cải tạo nâng cấp xưởng chế biến lâm sản Hà Long sản xuất giấy kraft công suất 1500 tấn sản phẩm/năm

0,666

 

0,666

SKC

Xã Phú Nghiêm

39

Cải tạo, nâng cấp xưởng chế biến lâm sản Sông Mã cơ sở 1 sản xuất giấy đế vàng mã công suất 6000 tấn/năm

1,820

 

1,820

SKC

Xã Phú Nghiêm

40

Xưởng chế biến lâm sản công suất 1800 tấn đũa /năm và giấy đế thành phẩm 781 tấn /năm Khu A,B.

0,552

 

0,552

SKC

Thị trấn Hồi Xuân

41

Xưởng chế biến lâm sản công suất 3000 tấn đũa /năm và giấy đế thành phẩm 977 tấn/năm Khu A,B

0,599

 

0,599

SKC

Thị trấn Hồi Xuân

42

Xưởng Chế Biến Lâm Sản công suất 3000 tấn /năm

0,524

 

0,524

SKC

Xã Phú Nghiêm

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3462/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 3462/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/09/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
Người ký: Lê Đức Giang
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 06/09/2021
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3462/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký