Tóm tắt Quyết định 3496/QĐ-UBND năm 2022 về việc công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2021 của tỉnh Quảng Trị
Quyết định số 3496/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành nhằm thực hiện nguyên tắc công khai, minh bạch trong quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước. Dưới đây là chi tiết các nội dung quy định cốt lõi của quyết định này:
- Công bố số liệu quyết toán ngân sách năm 2021 (Điều 1)
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị quyết định công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2021 của tỉnh.
- Các số liệu quyết toán chi tiết được thể hiện cụ thể trong các Biểu mẫu đính kèm theo Quyết định này, phản ánh toàn diện tình hình thu, chi ngân sách địa phương trong năm tài khóa 2021.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 2)
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và tổ chức có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị.
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh.
- Các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này theo đúng chức năng và nhiệm vụ được giao.
- Ý nghĩa của việc ban hành quyết định
Việc ban hành Quyết định 3496/QĐ-UBND nhằm đảm bảo tính minh bạch, trách nhiệm giải trình của chính quyền địa phương trong việc điều hành ngân sách. Đây là cơ sở để các cơ quan chức năng, các tổ chức đoàn thể và nhân dân thực hiện quyền giám sát đối với hoạt động thu, chi ngân sách nhà nước của tỉnh Quảng Trị trong năm 2021.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3496/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 30 tháng 12 năm 2022 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021 CỦA TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị năm 2021
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2021 của tỉnh Quảng Trị như các Biểu kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 3496/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | QUYẾT TOÁN | SO SÁNH (%) |
| A | TỔNG NGUỒN THU NSĐP | 9.054.370,00 | 12.522.278,03 | 138% |
| 1 | Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp | 2.560.700,00 | 3.689.192,00 | 144% |
| - | Thu NSĐP hưởng 100% | 1.297.260,00 | 2.009.289,69 | 155% |
| - | Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia | 1.263.440,00 | 1.679.902,31 | 133% |
| 2 | Thu bổ sung từ NSTW | 6.434.893,00 | 5.778.242,85 | 90% |
| - | Thu bổ sung cân đối | 3.946.127,00 | 3.946.127,00 | 100% |
| - | Thu bổ sung có mục tiêu | 2.488.766 | 1.832.115 |
|
| 3 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
| 4 | Thu kết dư |
| 30.119,12 |
|
| 5 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | 30.000,00 | 2.920.759,06 |
|
| B | TỔNG CHI NSĐP | 9.161.970,00 | 12.497.034,10 | 136% |
| I | Chi cân đối NSĐP | 6.552.416,00 | 6.866.314,30 | 105% |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 1.400.710,00 | 1.398.974,88 | 100% |
| 2 | Chi thường xuyên | 4.874.521,00 | 5.464.775,69 | 112% |
| 3 | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | 4.100,00 | 1.563,72 |
|
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000,00 | 1.000,00 |
|
| 5 | Dự phòng ngân sách | 190.964,00 |
|
|
| 6 | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | 81.121,00 |
|
|
| II | Chi các chương trình mục tiêu | 2.488.766,00 | 1.774.313,61 | 71% |
| 1 | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | 0,00 | 24.312,32 |
|
| 2 | Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 2.488.766,00 | 1.750.001,29 |
|
| III | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 0,00 | 3.384.950,66 |
|
| C | BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP | 107.600,00 | 25.243,93 | 23% |
| D | CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP | 36.900,00 | 32.078,89 | 87% |
| 1 | Từ nguồn vay để trả nợ gốc | 36.900,00 | 32.078,89 |
|
| 2 | Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
| Đ | TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP | 137.900,00 | 50.400,18 |
|
| 1 | Vay để bù đắp bội chi | 107.600,00 | 18.321,29 |
|
| 2 | Vay để trả nợ gốc | 30.300,00 | 32.078,89 |
|
| E | TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP | 233.743,00 | 128.153,85 |
|
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 3496/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | QUYẾT TOÁN | SO SÁNH (%) | |||
| TỔNG THU NSNN | THU NSĐP | TỔNG THU NSNN | THU NSĐP | TỔNG THU NSNN | THU NSĐP | ||
|
| TỔNG NGUỒN THU NSNN | 3.480.000 | 2.590.700 | 8.467.667,29 | 6.640.070,18 | 243% | 256% |
| A | TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN | 3.450.000 | 2.560.700 | 5.516.789,10 | 3.689.192,00 | 160% | 144% |
| I | Thu nội địa | 2.970.000 | 2.560.700 | 4.075.273,67 | 3.678.285,44 | 137% | 144% |
| 1 | Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý | 190.000 | 190.000 | 237.994,96 | 237.994,96 | 125% | 125% |
| 2 | Thu từ khu vực DNNN do Địa phương quản lý | 85.000 | 85.000 | 35.847,20 | 35.847,20 | 42% | 42% |
| 3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 32.800 | 32.800 | 78.799,56 | 78.799,56 | 240% | 240% |
| 4 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | 742.000 | 742.000 | 1.054.374,36 | 1.054.373,59 | 142% | 142% |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | 90.000 | 90.000 | 185.795,25 | 185.795,25 | 206% | 206% |
| 6 | Thuế bảo vệ môi trường | 500.000 | 186.000 | 480.107,15 | 178.599,86 | 96% | 96% |
| - | Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước | 186.000 | 186.000 | 178.599,86 |
| 96% |
|
| - | Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu | 314.000 |
| 301.507,29 |
| 96% |
|
| 7 | Lệ phí trước bạ | 150.000 | 150.000 | 253.230,02 | 253.230,02 | 169% | 169% |
| 8 | Thu phí, lệ phí | 72.600 | 48.000 | 77.505,35 | 56.293,49 | 107% | 117% |
| - | Phí và lệ phí trung ương | 24.600 |
| 21.464,41 | 252,56 | 87% |
|
| - | Phí và lệ phí tỉnh | 23.235 | 23.235 | 30.029,26 | 30.029,26 | 129% | 129% |
| - | Phí và lệ phí huyện | 24.765 | 24.765 | 22.290,03 | 22.290,03 |
|
|
| - | Phí và lệ phí xã, phường | 3.721,65 | 3.721,65 |
|
| ||
| 9 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
| 0 | 11,78 | 11,78 |
|
|
| 10 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 5.000 | 5.000 | 6.765,25 | 6.765,25 | 135% | 135% |
| 11 | Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | 23.000 | 23.000 | 117.505,65 | 117.505,65 | 511% | 511% |
| 12 | Thu tiền sử dụng đất | 920.000 | 920.000 | 1.311.228,95 | 1.311.228,95 | 143% | 143% |
| 13 | Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 100 | 100 | 362,66 | 362,66 | 363% | 363% |
| 14 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 40.000 | 40.000 | 41.066,63 | 41.066,63 | 103% | 103% |
| 15 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | 15.000 | 7.300 | 19.814,89 | 10.490,32 | 132% | 144% |
| 16 | Thu khác ngân sách | 92.000 | 29.000 | 151.314,91 | 86.371,17 | 164% | 298% |
| 17 | Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác | 7.000 | 7.000 | 11.077,26 | 11.077,26 | 158% | 158% |
| 18 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước | 5.500 | 5.500 | 12.471,84 | 12.471,84 | 227% | 227% |
| II | Thu từ dầu thô |
|
|
|
|
|
|
| III | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 480.000 | 0 | 1.429.752,15 | 265,00 | 298% |
|
| 1 | Thuế xuất khẩu | 100.000 |
| 53.725,99 |
| 54% |
|
| 2 | Thuế nhập khẩu | 20.000 |
| 35.785,47 |
| 179% |
|
| 3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu | 0 |
| 10.036,00 |
|
|
|
| 4 | Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
| 536,58 |
|
|
|
| 5 | Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu | 360.000 |
| 1.322.361,33 |
| 367% |
|
| 6 | Thu khác |
|
| 7.306,79 | 265,00 |
|
|
| IV | Thu viện trợ |
|
| 1.121,72 | - |
|
|
| B | THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
|
|
|
|
|
|
| C | THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC |
| 0 | 30.119,12 | 30.119,12 |
|
|
| D | THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG | 30.000 | 30.000 | 2.920.759,06 | 2.920.759,06 |
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 3496/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | BAO GỒM | QUYẾT TOÁN | BAO GỒM | SO SÁNH (%) | ||||
| NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | NGÂN SÁCH HUYỆN | NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | NGÂN SÁCH HUYỆN | NSĐP | NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | NGÂN SÁCH HUYỆN | ||||
|
| TỔNG CHI NSĐP | 9.161.970 | 5.509.388 | 3.652.582 | 12.497.034,10 | 6.565.264,83 | 5.931.769,27 | 136% | 119% | 162% |
| A | CHI CÂN ĐỐI NSĐP | 6.552.416 | 3.020.622 | 3.531.794 | 6.866.314,30 | 2.542.290,06 | 4.324.024,23 | 105% | 84% | 122% |
| I | Chi đầu tư phát triển | 1.400.710 | 958.994 | 441.716 | 1.398.974,88 | 612.378,18 | 786.596,70 | 100% | 64% | 178% |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | 1.216.110 | 774.394 | 441.716 | 1.281.635,62 | 528.388,21 | 753.247,41 | 105% | 68% | 171% |
|
| Trong đó chia theo lĩnh vực: | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 0 | 0 | 0 | 188.101,46 | 69.323,50 | 118.777,97 |
|
|
|
| - | Chi khoa học và công nghệ | 0 | 0 | 0 | 1.497,17 | 1.497,17 |
|
|
|
|
|
| Trong đó chia theo nguồn vốn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 780.000,00 | 384.000,00 | 396.000,00 | 770.373,03 | 218.684,77 | 551.688,26 | 99% | 57% | 139% |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 40.000,00 | 40.000,00 |
| 29.252,32 | 25.399,55 | 3.852,77 | 73% | 63% |
|
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | 40.000,00 | 40.000,00 |
| 34.556,41 | 27.089,97 | 7.466,45 | 86% | 68% |
|
| II | Chi thường xuyên | 4.874.521 | 1.854.271 | 3.020.250 | 5.464.775,69 | 1.927.348,16 | 3.537.427,54 | 112% | 104% | 117% |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 2.222.479 | 424.106 | 1.781.417 | 2.139.835,03 | 389.721,67 | 1.750.113,36 | 96% | 92% | 98% |
| 2 | Chi khoa học và công nghệ | 21.839 | 20.070 | 0 | 20.276,60 | 20.276,60 |
| 93% | 101% |
|
| III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | 4.100,00 | 4.100,00 | - | 1.563,72 | 1.563,72 |
| 38% | 38% |
|
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000,00 | 1.000,00 | - | 1.000,00 | 1.000,00 |
| 100% | 100% |
|
| V | Dự phòng ngân sách | 190.964,00 | 121.136,00 | 69.828,00 | - |
|
| 0% | 0% | 0% |
| VI | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | 81.121,00 | 81.121,00 | - | - |
|
| 0% | 0% |
|
| B | CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | 2.488.766,00 | 2.488.766,00 | - | 1.774.313,61 | 1.558.593,60 | 215.720,01 | 71% | 63% |
|
| I | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | - | - | - | 24.312,32 | 4.285,01 | 20.027,31 |
|
|
|
| II | Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 2.488.766,00 | 2.488.766,00 | - | 1.750.001,29 | 1.554.308,59 | 195.692,70 |
|
|
|
| C | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
| 3.384.950,66 | 2.096.890,62 | 1.288.060,03 |
|
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số: 3496/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | QUYẾT TOÁN | SO SÁNH (%) |
|
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 8.177.583,00 | 9.807.508,95 | 120% |
| A | CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN | 2.668.195,00 | 3.242.244,12 | 122% |
| B | CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC | 5.509.388,00 | 4.468.374,20 | 81% |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| I | Chi đầu tư phát triển | 958.994,00 | 612.378,18 | 64% |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | 774.394,00 | 528.388,21 | 68% |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
|
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | 40.000,00 | 27.089,97 | 68% |
| II | Chi thường xuyên | 1.854.271,00 | 1.927.348,16 | 104% |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 425.608,00 | 389.721,67 | 92% |
| 2 | Chi khoa học và công nghệ | 21.839,00 | 20.276,60 | 93% |
| 3 | Chi y tế, dân số và gia đình | 429.252,00 | 543.108,19 | 127% |
| 4 | Chi văn hóa thông tin | 53.644,00 | 53.904,16 | 100% |
| 5 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | 21.451,00 | 27.297,41 | 127% |
| 6 | Chi thể dục thể thao | 2.016,00 | 1.056,50 | 52% |
| 7 | Chi bảo vệ môi trường | 14.946,00 | 25.748,93 | 172% |
| 8 | Chi các hoạt động kinh tế | 413.021,00 | 394.170,99 | 95% |
| 9 | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | 332.330,00 | 342.944,56 | 103% |
| 10 | Chi bảo đảm xã hội | 51.918,00 | 37.177,55 | 72% |
| III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | 4.100,00 | 1.563,72 | 38% |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000,00 | 1.000,00 | 100% |
| V | Dự phòng ngân sách | 121.136,00 | 0,00 | 0% |
| VI | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | 81.121,00 | 0,00 | 0% |
| C | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
| 2.096.890,62 |
|
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Thông tư 343/2016/TT-BTC hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Nghị quyết 81/NQ-HĐND năm 2022 về phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị năm 2021
- 1 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2023 công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2021 của tỉnh Bắc Ninh
- 2 Quyết định 56/QĐ-UBND năm 2023 công bố công khai quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2021 tỉnh Vĩnh Phúc
- 3 Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2023 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2021 do tỉnh Ninh Thuận ban hành
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Thông tư 343/2016/TT-BTC hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Nghị quyết 81/NQ-HĐND năm 2022 về phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị năm 2021
- 6 Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2023 công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2021 của tỉnh Bắc Ninh
- 7 Quyết định 56/QĐ-UBND năm 2023 công bố công khai quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2021 tỉnh Vĩnh Phúc
- 8 Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2023 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2021 do tỉnh Ninh Thuận ban hành
