Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 36/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập và quản lý việc phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Tam Nông trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

Thông tin chung về văn bản:

  • Tên văn bản: Quyết định 36/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.
  • Số hiệu: 36/QĐ-UBND-NĐ.
  • Địa bàn áp dụng: Huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018:

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tam Nông bao gồm các nội dung chỉ tiêu cụ thể sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể đối với từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo Quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm kế hoạch nhằm phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo Quyết định).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất với nhau trong năm 2018 (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo Quyết định).

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông:

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất:
    • Tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông: Công khai toàn bộ hồ sơ gồm Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018, Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện.
    • Tại trụ sở Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn trực thuộc: Công khai Quyết định phê duyệt, Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tam Nông để người dân dễ dàng tiếp cận, theo dõi.
  • Tổ chức thực hiện nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa điểm đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).

Trách nhiệm thi hành quyết định:

Quyết định quy định rõ các cá nhân, cơ quan và tổ chức có trách nhiệm thi hành bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan cấp tỉnh.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông.
  • Các phòng, ban chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/QĐ-UBND-NĐ

Đồng Tháp, ngày 02 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN TAM NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 152/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 153/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua danh mục chuyển mục đích đất trồng lúa nước năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 87/TTr- STNMT ngày 30 tháng 01 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tam Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (biểu 03 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt cụ thể như sau:

- Tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyện gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2018, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018.

- Tại trụ sở cơ quan của Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 201 8, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 201 8 của huyện, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 201 8 của huyện.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông và các phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT/UBND Tỉnh;
- Lưu VT + NC/KTN.bnt.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Thanh Hùng

 

Biểu 01

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018

(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND-NĐ ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính:ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tràm Chim

Xã An Hòa

Xã An Long

Xã Hòa Bình

Xã Phú Cường

Xã Phú Đức

Xã Phú Hiệp

Xã Phú Ninh

Xã Phú Thành A

Xã Phú Thành B

Xã Phú Thọ

Xã Tân Công Sính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

47.322,53

1.214,53

2.612,09

1.780,33

3.080,60

5.370,62

5.207,52

5.011,24

1.519,61

2.162,26

5.240,21

6.338,40

7.785,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.278,07

908,56

2.116,23

1.436,70

2.703,36

4.802,13

4.764,38

4.572,23

1.196,46

1.852,41

4.821,22

5.794,96

7.309,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33.293,31

779,60

1.958,42

1.419,43

2.676,89

4.459,95

3.572,88

3.215,35

1.120,06

1.782,90

3.924,55

3.439,46

4.943,82

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33.293,31

779,60

1.958,42

1.419,43

2.676,89

4.459,95

3.572,88

3.215,35

1.120,06

1.782,90

3.924,55

3.439,46

4.943,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

88,46

0,63

36,93

0,12

-

12,46

5,23

-

5,00

25,85

0,80

1,44

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

321,60

26,00

50,53

9,63

7,18

9,12

64,13

10,45

62,35

10,54

2,92

7,70

61,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

178,16

-

-

-

-

178,16

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

7.313,05

32,97

-

-

-

-

1.087,27

1.312,94

-

-

836,19

2.144,55

1.899,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,22

-

-

-

-

-

-

0,22

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.078,96

68,62

70,35

7,52

19,29

142,44

34,87

30,70

9,05

33,12

55,85

201,72

405,43

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,31

0,74

-

-

-

-

-

2,57

-

-

0,91

0,09

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.044,46

305,97

495,86

343,63

377,24

568,49

443,14

439,01

323,15

309,85

418,99

543,44

475,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,40

2,30

3,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,30

1,86

-

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,46

-

-

-

-

14,46

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,46

2,89

0,49

1,45

0,50

1,84

0,32

0,15

0,10

0,47

0,07

7,18

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,85

5,31

4,54

1,62

0,61

3,31

0,46

2,52

5,32

0,31

0,10

0,50

0,25

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.290,95

218,00

137,77

134,76

261,03

417,42

340,02

319,92

84,64

181,52

352,87

391,13

433,02

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

4,36

3,29

0,03

0,21

-

-

0,23

-

0,03

-

-

0,32

0,25

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

5,99

3,93

0,10

0,28

0,15

0,31

0,07

0,16

0,13

0,14

0,19

0,08

0,45

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,25

5,02

2,28

2,46

3,99

2,99

3,26

3,00

6,48

3,90

4,38

4,44

3,05

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,24

-

0,79

-

-

-

-

-

-

-

-

1,45

-

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất giao thông

DGT

903,29

88,00

38,91

32,60

74,07

79,69

116,21

77,37

17,28

30,21

94,56

70,74

183,65

 

- Đất thủy lợi

DTL

2.297,84

115,56

94,50

97,37

182,60

333,42

219,68

239,39

60,47

145,77

251,72

312,05

245,31

 

- Đất công trình năng lượng

DNL

21,83

1,03

0,15

1,48

-

-

0,03

-

0,25

-

0,04

-

-

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,29

0,14

0,03

-

0,02

0,06

0,01

-

-

0,02

1,98

0,03

-

 

- Đất chợ

DCH

7,86

1,03

0,98

0,36

0,20

0,95

0,53

-

-

1,48

-

2,02

0,31

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,75

-

-

-

-

1,49

-

-

-

0,26

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,43

-

-

2,47

2,74

-

1,89

-

-

0,11

-

3,22

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.069,13

-

105,95

125,50

101,95

106,76

95,33

109,86

98,78

122,08

46,23

117,40

39,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,71

66,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,49

5,20

0,55

1,10

3,73

3,40

0,96

1,18

0,36

1,03

2,02

0,58

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,13

0,13

0,43

0,71

0,35

0,51

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,26

3,34

0,58

0,74

-

2,06

1,79

2,68

1,01

2,03

0,32

1,28

0,43

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,16

0,03

1,76

1,51

0,44

0,23

2,35

1,02

0,34

1,48

-

22,13

1,87

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,93

-

0,22

0,05

0,17

-

0,02

-

-

-

-

0,02

0,45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,19

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,12

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

439,94

-

240,47

67,98

-

-

-

-

131,49

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

29,80

-

-

5,30

5,72

17,01

-

1,68

1,11

0,45

17,38

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 02

Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND-NĐ ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tràm Chim

Xã An Hòa

Xã An Long

Xã Hòa Bình

Xã Phú Cường

Xã Phú Đức

Xã Phú Hiệp

Xã Phú Ninh

Xã Phú Thành A

Xã Phú Thành B

Xã Phú Thọ

Xã Tân Công Sính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

41,26

25,20

8,70

1,07

2,70

-

0,04

0,70

0,55

1,05

0,91

0,20

0,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27,38

20,69

1,17

0,89

2,70

-

-

0,15

0,20

0,80

0,76

-

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

27,38

20,69

1,17

0,89

2,70

-

-

0,15

0,20

0,80

0,76

-

0,02

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,97

-

7,48

-

-

-

0,04

-

0,30

-

0,15

-

-

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,37

4,07

0,05

0,18

-

-

-

0,55

0,05

0,25

-

0,10

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,44

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,90

5,99

12,63

-

-

0,04

0,37

-

0,23

0,50

0,25

0,10

0,79

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,46

-

-

-

-

0,04

0,04

-

0,08

0,50

0,25

0,10

0,45

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,46

1,46

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,20

4,53

-

-

-

-

0,33

-

-

-

-

-

0,34

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

12,63

-

12,63

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 03

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND-NĐ ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tràm Chim

Xã An Hòa

Xã An Long

Xã Hòa Bình

Xã Phú Cường

Xã Phú Đức

Xã Phú Hiệp

Xã Phú Ninh

Phú Thành A

Phú Thành B

Xã Phú Thọ

Tân Công Sính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

61,60

35,95

1,42

12,71

3,16

1,72

0,37

1,10

1,62

1,35

1,21

0,60

0,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

47,10

29,47

1,37

8,16

3,16

0,91

0,20

0,55

0,55

1,10

0,96

0,40

0,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,10

29,47

1,37

8,16

3,16

0,91

0,20

0,55

0,55

1,10

0,96

0,40

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,80

0,07

-

-

-

0,24

0,04

-

0,30

-

0,15

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,53

5,74

0,05

1,36

-

0,57

0,10

0,55

0,59

0,25

0,10

0,10

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,73

0,23

-

3,19

-

-

0,03

-

0,18

-

-

0,10

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,44

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

230,57

0,31

7,48

-

-

58,46

24,31

6,75

-

-

-

35,27

97,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,71

-

-

-

-

-

7,71

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

178,80

-

-

-

-

45,54

-

-

-

-

-

35,27

97,99

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

23,84

-

-

-

-

12,92

10,92

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,22

3,70

-

-

-

0,42

-

-

-

0,10

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 36/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu: 36/QĐ-UBND-NĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp
Người ký: Nguyễn Thanh Hùng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 36/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký