Tóm tắt Quyết định 3603/QĐ-UBND năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
Quyết định số 3603/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố danh mục các thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Cần Thơ. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc cập nhật, công khai và minh bạch hóa các quy trình hành chính trong lĩnh vực công thương tại địa phương.
- Nội dung chi tiết về việc công bố các thủ tục hành chính
Theo Điều 1 của Quyết định, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ công bố tổng cộng 29 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, cụ thể bao gồm các nhóm sau:
- Thủ tục hành chính mới ban hành: Công bố mới 19 thủ tục hành chính nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước phát sinh trong thực tiễn hoạt động ngành công thương.
- Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: Thực hiện sửa đổi, bổ sung đối với 05 thủ tục hành chính hiện hành nhằm tối ưu hóa quy trình giải quyết, cắt giảm các bước không cần thiết và tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
- Thủ tục hành chính bị bãi bỏ: Bãi bỏ hoàn toàn 05 thủ tục hành chính không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành hoặc đã được thay thế bằng các quy trình mới hiệu quả hơn.
- Hiệu lực thi hành của văn bản
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền chịu trách nhiệm cập nhật và niêm yết công khai các thủ tục hành chính này theo đúng quy định pháp luật về kiểm soát thủ tục hành chính.
- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân trong việc triển khai và thực hiện các nội dung đã được công bố:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ chịu trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc việc thực hiện.
- Giám đốc Sở Công Thương thành phố Cần Thơ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, niêm yết công khai và giải quyết các thủ tục hành chính theo đúng thẩm quyền và nội dung đã được công bố kèm theo Quyết định.
- Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Cần Thơ phối hợp theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính theo quy định.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các điều khoản của Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3603/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 08 tháng 12 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương và Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 19 thủ tục hành chính mới ban hành, 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công Thương, Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3603/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
| STT | Tên thủ tục hành chính | |
| I. Lĩnh vực Điện | ||
| 13 | Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện | |
| 14 | Cấp lại thẻ an toàn điện | |
| 15 | Huấn luyện và cấp sửa đổi bổ sung thẻ an toàn điện | |
| II. Lĩnh vực Dầu khí (bao gồm xăng dầu và khí dầu mỏ hóa lỏng) | ||
| 11 | Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm Tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (trường hợp cấp mới) | |
| 12 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (trường hợp bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác) | |
| 13 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (trường hợp bổ sung, sửa đổi) | |
| 14 | Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm Tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (trường hợp hết hiệu lực) | |
| 15 | Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (trường hợp cấp mới) | |
| 16 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (trường hợp có thay đổi các nội dung của Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu) | |
| 17 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (trường hợp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác) | |
| 18 | Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (trường hợp hết hiệu lực) | |
| 19 | Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (trường hợp cấp mới) | |
| 20 | Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (trường hợp bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác) | |
| 21 | Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (trường hợp hết hiệu lực) | |
| 22 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (trường hợp có thay đổi các nội dung của Giấy chứng nhận) | |
| III. Lĩnh vực Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp | ||
| 12 | Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất (trường hợp Sở Công Thương tổ chức huấn luyện) | |
| 13 | Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất (trường hợp cơ sở tự tổ chức huấn luyện) | |
| 14 | Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất (trường hợp bị mất hoặc hư hỏng) | |
| V. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và xuất khẩu, nhập khẩu | ||
| 29 | Tiếp nhận bản công bố hợp quy phân bón vô cơ | |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
| STT | Số hồ sơ TTHC(1) | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính(2) |
| II. Lĩnh vực Dầu khí (bao gồm cả xăng dầu và mỏ khí hóa lỏng) | |||
| 5 | T-CTH-221097-TT | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai | Công văn số 6433/BCT-ATMT ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Bộ Công Thương về việc cho ý kiến về Giấy chứng nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa cháy. |
| 6 | T-CTH-221098-TT | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai | Công văn số 6433/BCT-ATMT ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Bộ Công Thương về việc cho ý kiến về Giấy chứng nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa cháy. |
| 7 | T-CTH-221381-TT | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào ô tô | Công văn số 6433/BCT-ATMT ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Bộ Công Thương về việc cho ý kiến về Giấy chứng nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa cháy. |
| 8 | T-CTH-221382-TT | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm cấp LPG | Công văn số 6433/BCT-ATMT ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Bộ Công Thương về việc cho ý kiến về Giấy chứng nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa cháy. |
| III. Lĩnh vực Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp | |||
| 2 | T-CTH-221384-TT | Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | Công văn số 6433/BCT-ATMT ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Bộ Công Thương về việc cho ý kiến về Giấy chứng nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa cháy |
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
| STT | Số hồ sơ TTHC(1) | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính(2) |
| II. Lĩnh vực Dầu khí (bao gồm xăng dầu và khí dầu mỏ hóa lỏng) | |||
| 1 | T-CTH-221095-TT | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu | - Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về việc kinh doanh xăng dầu; - Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ. |
| 2 | T-CTH-221096-TT | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu (trường hợp bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác) | - Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về việc kinh doanh xăng dầu; - Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ. |
| 3 | T-CTH-221379-TT | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu (trường hợp hết hiệu lực) | - Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về việc kinh doanh xăng dầu; - Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ. |
| 4 | T-CTH-221380-TT | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu (trường hợp có thay đổi các nội dung của Giấy chứng nhận) | - Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về việc kinh doanh xăng dầu; - Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ. |
| VI. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại | |||
| 14 | T-CTH-223723-TT | Phê duyệt Nội quy siêu thị, trung tâm thương mại | Công văn số 8383/BCT-PC ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ Công Thương về công tác kiểm soát thủ tục hành chính ngành công thương |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4 Thông tư 05/2014/TT-BTP hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 1 Quyết định 2615/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 2616/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực Quỹ xã hội, Quỹ từ thiện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng
- 3 Quyết định 2617/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực quản lý nhà nước về tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Lâm Đồng
- 4 Quyết định 6387/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội
- 5 Quyết định 1354/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6 Quyết định 3304/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Long An
- 7 Quyết định 355/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Cần Thơ do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4 Thông tư 05/2014/TT-BTP hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 5 Quyết định 2615/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã tỉnh Lâm Đồng
- 6 Quyết định 2616/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực Quỹ xã hội, Quỹ từ thiện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng
- 7 Quyết định 2617/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực quản lý nhà nước về tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Lâm Đồng
- 8 Quyết định 6387/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 1354/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế
- 10 Quyết định 3304/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Long An
