Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 364/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất của thị xã Thái Hòa.

- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Thái Hòa

Quy hoạch xác định rõ cơ cấu, diện tích các loại đất và phân bổ không gian chức năng trên tổng diện tích tự nhiên là 13.491,35 ha, cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Diện tích quy hoạch là 9.453,01 ha, chiếm tỷ lệ 70,07% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa (750,98 ha, với 738,73 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác (1.730,26 ha); Đất trồng cây lâu năm (3.746,54 ha); Đất rừng phòng hộ (753,22 ha); Đất rừng sản xuất (2.060,23 ha, trong đó đất có rừng tự nhiên là 463,10 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (166,86 ha); Đất nông nghiệp khác (244,92 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích quy hoạch là 3.986,74 ha, chiếm tỷ lệ 29,55% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất quốc phòng (807,00 ha); Đất an ninh (12,00 ha); Đất cụm công nghiệp (159,51 ha); Đất thương mại, dịch vụ (83,51 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (70,27 ha); Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (28,25 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (40,75 ha); Đất phát triển hạ tầng (1.565,27 ha, trong đó đất giao thông chiếm 1.099,18 ha, đất thủy lợi chiếm 161,63 ha); Đất ở tại nông thôn (433,02 ha); Đất ở tại đô thị (409,43 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (19,37 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (280,66 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 51,60 ha, chiếm tỷ lệ 0,38% tổng diện tích tự nhiên.
  • Quy hoạch các khu chức năng: Đất đô thị (3.472,00 ha); Khu sản xuất nông nghiệp (739,00 ha); Khu lâm nghiệp (2.813,00 ha); Khu du lịch (264,00 ha); Khu phát triển công nghiệp (160,00 ha); Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (3.517,07 ha); Khu dân cư nông thôn (1.980,00 ha); Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (503,29 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, quy hoạch xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1.043,90 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn tập trung tại các đơn vị hành chính như: Tây Hiếu (297,63 ha), Long Sơn (285,66 ha), Nghĩa Mỹ (188,75 ha), Đông Hiếu (70,12 ha), Nghĩa Tiến (68,49 ha), Quang Tiến (57,07 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đi gồm: Đất trồng lúa (178,11 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (356,72 ha); Đất trồng cây lâu năm (256,27 ha); Đất rừng sản xuất (237,23 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 32,86 ha (chủ yếu là chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng tại xã Nghĩa Thuận 16,80 ha và phường Quang Tiến 15,10 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 61,23 ha, tập trung nhiều nhất tại phường Long Sơn (26,46 ha) và xã Nghĩa Thuận (11,82 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đến năm 2030

Thị xã Thái Hòa sẽ đưa 29,76 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, phân bổ tại các xã, phường:

  • Phường Long Sơn: Đưa vào sử dụng 13,04 ha (gồm 2,10 ha đất quốc phòng; 5,60 ha đất hoạt động khoáng sản; 4,78 ha đất khu vui chơi, giải trí công cộng).
  • Xã Tây Hiếu: Đưa vào sử dụng 6,50 ha cho mục đích phát triển hạ tầng.
  • Xã Nghĩa Mỹ: Đưa vào sử dụng 3,90 ha (gồm 3,00 ha đất quốc phòng; 0,50 ha đất thương mại, dịch vụ; 0,40 ha đất ở tại nông thôn).
  • Phường Hòa Hiếu: Đưa vào sử dụng 2,84 ha (chủ yếu cho đất phát triển hạ tầng và đất ở đô thị).
  • Các địa phương khác: Xã Đông Hiếu (2,48 ha) và xã Nghĩa Thuận (1,00 ha) đều đưa vào sử dụng cho mục đích phát triển hạ tầng.
- Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021) của quy hoạch

Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa được thực hiện theo kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được phê duyệt tại Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 21/01/2021 và các quyết định bổ sung, điều chỉnh của UBND tỉnh Nghệ An, cụ thể:

  • Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021: Đất nông nghiệp chiếm 10.430,26 ha; Đất phi nông nghiệp chiếm 2.991,78 ha; Đất chưa sử dụng là 69,31 ha.
  • Kế hoạch thu hồi đất năm 2021: Thu hồi tổng cộng 45,96 ha đất nông nghiệp (trong đó có 12,54 ha đất trồng lúa; 14,25 ha đất trồng cây hàng năm khác; 12,75 ha đất trồng cây lâu năm) và 20,52 ha đất phi nông nghiệp để thực hiện các dự án phát triển.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Chuyển 51,64 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp; chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp là 0,96 ha; chuyển 1,96 ha đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Đưa 12,05 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (bao gồm đất quốc phòng, đất hoạt động khoáng sản, đất phát triển hạ tầng và đất khu vui chơi giải trí công cộng).
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thị xã Thái Hòa

Sau khi quy hoạch được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thị xã Thái Hòa có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Tổ chức công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của thị xã theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính hiệu quả và phát hiện, xử lý kịp thời các vi phạm.
- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Thái Hòa.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 364/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 21 tháng 9 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH THỊ XÃ THÁI HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5773/TTr-STNMT ngày 20 tháng 9 năm 2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

13491,35

100

13491,35

 

13491,35

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

10481,9

77,69

9453

 

9453,01

70,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

929,09

6,89

751

 

750,98

5,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

913,64

6,77

739

 

738,73

5,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2128,87

15,78

 

1730,26

1730,26

12,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4052,45

30,04

3747

 

3746,54

27,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

753,22

5,58

753

 

753,22

5,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2330,32

17,27

2060

 

2060,23

15,27

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

463,1

3,43

463

 

463,1

15,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

184,18

1,37

 

166,86

166,86

1,24

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,77

0,77

 

244,92

244,92

1,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2928,09

21,7

3987

 

3986,74

29,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

646,12

4,79

807

 

807

5,98

2.2

Đất an ninh

CAN

7,66

0,06

12

 

12

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,83

0,17

160

 

159,51

1,18

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,52

0,17

84

 

83,51

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,92

0,38

70

 

70,27

0,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

28

 

28,25

0,21

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,13

0,33

 

40,75

40,75

0,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1071,82

7,94

1565

 

1565,27

11,6

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

734,72

5,45

1099

 

1099,18

8,15

-

Đất thủy lợi

DTL

152,07

1,13

162

 

161,63

1,2

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,96

0,01

11

 

10,96

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,08

12

 

11,89

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,24

0,34

52

 

52,24

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,5

0,18

36

 

35,54

0,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,08

0,02

4

 

4,22

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,75

0,01

1

 

0,75

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

4

 

4

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,13

0,01

6

 

5,79

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,49

0,06

20

 

19,96

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,38

0,01

1

 

1,38

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

85,83

0,64

133

 

133,05

0,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

10,18

10,18

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

5,5

5,5

0,04

-

Đất chợ

DCH

3,61

0,03

 

9

9

0,07

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,98

0,08

 

12,11

12,11

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,41

0,02

 

40

40

0,3

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

323,79

2,4

433

 

433,02

3,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

258,82

1,92

409

 

409,43

3,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,81

0,1

19

 

19,37

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,56

0,02

 

2,28

2,28

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,08

0,01

 

1,13

1,13

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

280,66

2,08

 

280,66

280,66

2,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,98

1,24

 

17,19

17,19

0,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

5

5

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

81,36

0,6

52

 

51,6

0,38

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

3471,95

25,73

3472

 

3472

25,74

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

913,64

6,77

739

 

739

5,48

5

Khu lâm nghiệp

KLN

3083,54

22,86

2813

 

2813

20,85

6

Khu du lịch

KDL

71,2

0,53

264

 

264

1,96

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

22,83

0,17

160

 

160

1,19

9

Khu đô thị

DTC

3471,95

25,73

3472

 

3472

25,74

10

Khu thương mại dịch vụ

KTM

22,52

0,17

84

 

84

0,62

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

3517,07

3517,07

26,07

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1480,54

10,97

1980

 

1980

14,68

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

374,71

2,78

 

503,29

503,29

3,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.043,90

27,21

285,66

18,01

57,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

178,11

5,60

67,60

1,82

22,74

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

174,92

5,60

64,93

1,82

22,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

356,72

5,80

128,17

13,90

27,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

256,27

7,51

25,13

2,29

2,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

237,23

6,72

58,91

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,42

1,58

5,85

 

1,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,15

 

 

 

3,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

32,86

 

 

 

15,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

32,86

 

 

 

15,10

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

61,23

0,13

26,46

0,50

8,10

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

70,12

188,75

30,96

68,49

297,63

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,60

59,98

18,46

1,31

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,60

59,99

18,46

1,03

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,54

55,58

8,77

34,19

59,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,52

10,89

3,73

20,13

145,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

7,46

60,40

 

12,86

90,88

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

1,90

 

 

1,93

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

0,96

16,80

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

0,96

16,80

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,00

1,28

11,82

7,20

0,74

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,76

2,84

13,04

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,1

 

2,1

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,72

0,22

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

0,11

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,6

 

5,6

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,82

1,28

0,56

 

 

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,25

0,47

4,78

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,4

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,74

0,74

 

 

 

2.12

Đất tín ngưỡng

TIN

0,02

0,02

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,48

3,9

1

 

6,5

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

3

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

0,5

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,48

 

1

 

6,5

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

0,4

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.12

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa

2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa:

Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 21/01/2021, được bổ sung tại Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 24/5/2021; Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày 03/6/2021; Quyết định số 324/QĐ-UBND ngày 08/4/2021; Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 15/9/2021; Quyết định số 386/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND tỉnh Nghệ An và Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 về việc điều chỉnh loại đất thu hồi của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất 2021 thị xã Thái Hòa; cụ thể như sau:

2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.430,26

265,68

1.242,62

466,22

509,65

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

914,58

8,28

141,27

35,87

80,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

899,13

8,28

139,34

33,38

80,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.113,94

8,27

381,83

137,20

78,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.037,63

103,77

245,80

116,88

196,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

753,22

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.323,09

134,54

461,00

175,49

72,14

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

463,10

32,81

51,59

15,16

5,59

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

184,03

10,82

10,63

0,78

2,25

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,77

 

2,10

 

79,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.991,78

185,33

375,51

158,10

251,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

656,18

0,69

12,80

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,66

0,84

5,24

0,28

0,29

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,83

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,20

1,58

7,16

 

1,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,16

6,23

0,34

2,94

12,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,60

 

5,60

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,13

 

14,07

9,55

3,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.092,77

65,04

173,18

44,73

109,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

744,40

40,40

105,64

29,76

65,80

-

Đất thủy lợi

DTL

152,16

1,65

33,00

2,51

23,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,96

0,56

0,23

0,17

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,37

3,59

0,11

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,83

7,55

3,75

2,41

3,56

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,63

0,40

2,83

2,23

1,98

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,94

1,05

0,23

0,05

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,75

0,50

0,02

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,13

 

3,54

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,99

0,54

15,40

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,38

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà lang lễ, nhà hỏa táng

NTD

80,10

11,03

4,95

7,20

12,73

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,44

0,99

 

0,29

0,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,15

0,59

1,81

0,51

1,50

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,71

12,30

2,41

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

336,70

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

261,91

75,06

73,75

42,31

73,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,08

3,04

3,64

0,74

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,68

0,97

0,30

 

1,42

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,08

0,27

0,31

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

280,66

18,74

73,24

49,00

46,39

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,28

 

1,67

8,02

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

69,31

0,59

8,84

5,19

3,06

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

 

TỔNG DTTN (1 2 3)

 

2.085,73

1.207,26

3.093,95

1.269,38

2.363,08

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.690,14

960,47

2.546,24

680,90

2.068,34

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,56

198,76

375,50

43,43

4,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,33

198,76

370,72

41,41

4,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

619,58

151,63

205,00

253,17

278,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

886,00

323,53

429,91

281,80

1.453,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

753,22

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

82,51

268,19

764,64

87,93

276,65

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,40

112,93

201,38

 

43,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

53,05

18,36

17,98

14,57

55,61

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,44

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

390,76

243,97

535,14

571,89

279,93

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

123,17

26,36

97,40

394,23

1,53

2.2

Đất an ninh

CAN

1,01

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

22,83

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,02

0,15

0,12

0,48

0,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,59

0,01

0,45

7,52

4,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

8,67

4,84

 

4,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

157,08

128,72

181,53

82,20

151,14

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

112,56

66,96

132,93

58,22

132,13

-

Đất thủy lợi

DTL

26,18

45,93

10,46

6,52

2,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,00

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,37

0,21

0,37

4,83

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,87

3,33

7,79

1,62

10,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,63

1,68

8,07

1,67

2,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,36

1,00

0,66

0,32

0,24

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,09

0,02

0,07

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,59

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

0,06

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

0,38

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,20

9,06

17,94

9,01

2,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,22

0,54

2,81

 

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

1,63

1,96

0,98

1,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

74,77

52,80

89,40

48,70

68,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,72

0,84

1,65

0,49

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,03

0,09

0,13

 

0,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,34

0,44

19,21

24,67

43,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

1,43

138,46

12,63

3,82

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,84

2,82

12,56

16,61

14,82

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

45,96

2,26

20,73

1,64

4,82

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,54

0,02

5,84

 

2,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,54

0,02

5,84

 

2,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,25

0,05

5,96

1,64

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,75

2,19

2,66

 

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,27

 

6,27

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,52

6,30

6,01

 

1,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,54

0,54

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,88

0,51

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,76

0,76

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,19

4,06

5,73

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

4,59

3,59

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,99

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,41

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,47

0,47

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,73

 

5,73

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,62

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,10

0,32

0,28

 

1,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,73

0,11

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,70

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,72

1,35

4,78

2,07

0,59

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

1,07

2,56

0,16

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

1,07

2,56

0,16

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,04

0,10

2,07

1,90

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,68

0,18

 

0,01

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

0,15

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,39

1,33

1,99

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,37

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,86

1,29

1,25

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,37

 

0,63

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,37

 

0,62

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,12

1,29

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,54

0,04

0,04

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

0,70

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

phường Hòa Hiếu

phường Long Sơn

phường Quang Phong

phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

51,64

3,24

23,10

1,94

5,22

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,51

0,23

7,44

 

2,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,51

0,23

7,44

 

2,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,89

0,27

6,43

1,79

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,82

2,74

2,96

0,15

0,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,27

 

6,27

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,96

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,96

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất tà rừng tự nhiên

RSN/NKPa

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,96

 

 

 

 

 


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp chuyên sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

7,89

1,81

5,08

2,57

0,79

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

1,23

2,56

0,16

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

1,23

2,56

0,16

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,14

0,30

2,22

2,00

0,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,75

0,28

0,15

0,41

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

0,15

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

0,96

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

0,96

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,67

1,29

 

 

 

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,05

4,17

7,70

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,10

 

2,10

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,60

 

5,60

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,17

4,17

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đông Hiếu

Nghĩa Mỹ

Nghĩa Thuận

Nghĩa Tiến

Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,18

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Thái Hòa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm đầu của thị xã Thái Hòa theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của thị xã Thái Hòa đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Thái Hòa.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Thái Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 364/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 364/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/09/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 21/09/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 364/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký