Quyết định 364/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất của thị xã Thái Hòa.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Thái HòaQuy hoạch xác định rõ cơ cấu, diện tích các loại đất và phân bổ không gian chức năng trên tổng diện tích tự nhiên là 13.491,35 ha, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Diện tích quy hoạch là 9.453,01 ha, chiếm tỷ lệ 70,07% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa (750,98 ha, với 738,73 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác (1.730,26 ha); Đất trồng cây lâu năm (3.746,54 ha); Đất rừng phòng hộ (753,22 ha); Đất rừng sản xuất (2.060,23 ha, trong đó đất có rừng tự nhiên là 463,10 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (166,86 ha); Đất nông nghiệp khác (244,92 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích quy hoạch là 3.986,74 ha, chiếm tỷ lệ 29,55% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất quốc phòng (807,00 ha); Đất an ninh (12,00 ha); Đất cụm công nghiệp (159,51 ha); Đất thương mại, dịch vụ (83,51 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (70,27 ha); Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (28,25 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (40,75 ha); Đất phát triển hạ tầng (1.565,27 ha, trong đó đất giao thông chiếm 1.099,18 ha, đất thủy lợi chiếm 161,63 ha); Đất ở tại nông thôn (433,02 ha); Đất ở tại đô thị (409,43 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (19,37 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (280,66 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 51,60 ha, chiếm tỷ lệ 0,38% tổng diện tích tự nhiên.
- Quy hoạch các khu chức năng: Đất đô thị (3.472,00 ha); Khu sản xuất nông nghiệp (739,00 ha); Khu lâm nghiệp (2.813,00 ha); Khu du lịch (264,00 ha); Khu phát triển công nghiệp (160,00 ha); Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (3.517,07 ha); Khu dân cư nông thôn (1.980,00 ha); Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (503,29 ha).
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, quy hoạch xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1.043,90 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn tập trung tại các đơn vị hành chính như: Tây Hiếu (297,63 ha), Long Sơn (285,66 ha), Nghĩa Mỹ (188,75 ha), Đông Hiếu (70,12 ha), Nghĩa Tiến (68,49 ha), Quang Tiến (57,07 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đi gồm: Đất trồng lúa (178,11 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (356,72 ha); Đất trồng cây lâu năm (256,27 ha); Đất rừng sản xuất (237,23 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 32,86 ha (chủ yếu là chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng tại xã Nghĩa Thuận 16,80 ha và phường Quang Tiến 15,10 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 61,23 ha, tập trung nhiều nhất tại phường Long Sơn (26,46 ha) và xã Nghĩa Thuận (11,82 ha).
Thị xã Thái Hòa sẽ đưa 29,76 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, phân bổ tại các xã, phường:
- Phường Long Sơn: Đưa vào sử dụng 13,04 ha (gồm 2,10 ha đất quốc phòng; 5,60 ha đất hoạt động khoáng sản; 4,78 ha đất khu vui chơi, giải trí công cộng).
- Xã Tây Hiếu: Đưa vào sử dụng 6,50 ha cho mục đích phát triển hạ tầng.
- Xã Nghĩa Mỹ: Đưa vào sử dụng 3,90 ha (gồm 3,00 ha đất quốc phòng; 0,50 ha đất thương mại, dịch vụ; 0,40 ha đất ở tại nông thôn).
- Phường Hòa Hiếu: Đưa vào sử dụng 2,84 ha (chủ yếu cho đất phát triển hạ tầng và đất ở đô thị).
- Các địa phương khác: Xã Đông Hiếu (2,48 ha) và xã Nghĩa Thuận (1,00 ha) đều đưa vào sử dụng cho mục đích phát triển hạ tầng.
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa được thực hiện theo kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được phê duyệt tại Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 21/01/2021 và các quyết định bổ sung, điều chỉnh của UBND tỉnh Nghệ An, cụ thể:
- Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021: Đất nông nghiệp chiếm 10.430,26 ha; Đất phi nông nghiệp chiếm 2.991,78 ha; Đất chưa sử dụng là 69,31 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021: Thu hồi tổng cộng 45,96 ha đất nông nghiệp (trong đó có 12,54 ha đất trồng lúa; 14,25 ha đất trồng cây hàng năm khác; 12,75 ha đất trồng cây lâu năm) và 20,52 ha đất phi nông nghiệp để thực hiện các dự án phát triển.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Chuyển 51,64 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp; chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp là 0,96 ha; chuyển 1,96 ha đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Đưa 12,05 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (bao gồm đất quốc phòng, đất hoạt động khoáng sản, đất phát triển hạ tầng và đất khu vui chơi giải trí công cộng).
Sau khi quy hoạch được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thị xã Thái Hòa có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của thị xã theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính hiệu quả và phát hiện, xử lý kịp thời các vi phạm.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Thái Hòa.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 364/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 21 tháng 9 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH THỊ XÃ THÁI HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5773/TTr-STNMT ngày 20 tháng 9 năm 2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | |||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định bổ sung (ha) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 13491,35 | 100 | 13491,35 |
| 13491,35 | 100 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10481,9 | 77,69 | 9453 |
| 9453,01 | 70,07 | |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 929,09 | 6,89 | 751 |
| 750,98 | 5,57 | |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 913,64 | 6,77 | 739 |
| 738,73 | 5,48 | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2128,87 | 15,78 |
| 1730,26 | 1730,26 | 12,82 | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4052,45 | 30,04 | 3747 |
| 3746,54 | 27,77 | |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 753,22 | 5,58 | 753 |
| 753,22 | 5,58 | |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2330,32 | 17,27 | 2060 |
| 2060,23 | 15,27 | |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 463,1 | 3,43 | 463 |
| 463,1 | 15,27 | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 184,18 | 1,37 |
| 166,86 | 166,86 | 1,24 | |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 103,77 | 0,77 |
| 244,92 | 244,92 | 1,82 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2928,09 | 21,7 | 3987 |
| 3986,74 | 29,55 | |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 646,12 | 4,79 | 807 |
| 807 | 5,98 | |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,66 | 0,06 | 12 |
| 12 | 0,09 | |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 22,83 | 0,17 | 160 |
| 159,51 | 1,18 | |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 22,52 | 0,17 | 84 |
| 83,51 | 0,62 | |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 50,92 | 0,38 | 70 |
| 70,27 | 0,52 | |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 28 |
| 28,25 | 0,21 | |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 45,13 | 0,33 |
| 40,75 | 40,75 | 0,30 | |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1071,82 | 7,94 | 1565 |
| 1565,27 | 11,6 | |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| |
| - | Đất giao thông | DGT | 734,72 | 5,45 | 1099 |
| 1099,18 | 8,15 | |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 152,07 | 1,13 | 162 |
| 161,63 | 1,2 | |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,96 | 0,01 | 11 |
| 10,96 | 0,08 | |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,06 | 0,08 | 12 |
| 11,89 | 0,09 | |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 45,24 | 0,34 | 52 |
| 52,24 | 0,39 | |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 24,5 | 0,18 | 36 |
| 35,54 | 0,26 | |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,08 | 0,02 | 4 |
| 4,22 | 0,03 | |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,75 | 0,01 | 1 |
| 0,75 | 0,01 | |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| 4 |
| 4 | 0,03 | |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,13 | 0,01 | 6 |
| 5,79 | 0,04 | |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,49 | 0,06 | 20 |
| 19,96 | 0,15 | |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,38 | 0,01 | 1 |
| 1,38 | 0,01 | |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 85,83 | 0,64 | 133 |
| 133,05 | 0,99 | |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
| 10,18 | 10,18 | 0,08 | |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
| 5,5 | 5,5 | 0,04 | |
| - | Đất chợ | DCH | 3,61 | 0,03 |
| 9 | 9 | 0,07 | |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10,98 | 0,08 |
| 12,11 | 12,11 | 0,09 | |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,41 | 0,02 |
| 40 | 40 | 0,3 | |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 323,79 | 2,4 | 433 |
| 433,02 | 3,21 | |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 258,82 | 1,92 | 409 |
| 409,43 | 3,03 | |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,81 | 0,1 | 19 |
| 19,37 | 0,14 | |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,56 | 0,02 |
| 2,28 | 2,28 | 0,02 | |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,08 | 0,01 |
| 1,13 | 1,13 | 0,01 | |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 280,66 | 2,08 |
| 280,66 | 280,66 | 2,08 | |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 166,98 | 1,24 |
| 17,19 | 17,19 | 0,13 | |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
| 5 | 5 | 0,04 | |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 81,36 | 0,6 | 52 |
| 51,6 | 0,38 | |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 3471,95 | 25,73 | 3472 |
| 3472 | 25,74 | |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 913,64 | 6,77 | 739 |
| 739 | 5,48 | |
| 5 | Khu lâm nghiệp | KLN | 3083,54 | 22,86 | 2813 |
| 2813 | 20,85 | |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 71,2 | 0,53 | 264 |
| 264 | 1,96 | |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 22,83 | 0,17 | 160 |
| 160 | 1,19 | |
| 9 | Khu đô thị | DTC | 3471,95 | 25,73 | 3472 |
| 3472 | 25,74 | |
| 10 | Khu thương mại dịch vụ | KTM | 22,52 | 0,17 | 84 |
| 84 | 0,62 | |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
| 3517,07 | 3517,07 | 26,07 | |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1480,54 | 10,97 | 1980 |
| 1980 | 14,68 | |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 374,71 | 2,78 |
| 503,29 | 503,29 | 3,73 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Hòa Hiếu | Phường Long Sơn | Phường Quang Phong | Phường Quang Tiến | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.043,90 | 27,21 | 285,66 | 18,01 | 57,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 178,11 | 5,60 | 67,60 | 1,82 | 22,74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 174,92 | 5,60 | 64,93 | 1,82 | 22,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 356,72 | 5,80 | 128,17 | 13,90 | 27,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 256,27 | 7,51 | 25,13 | 2,29 | 2,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 237,23 | 6,72 | 58,91 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,42 | 1,58 | 5,85 |
| 1,16 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,15 |
|
|
| 3,15 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 32,86 |
|
|
| 15,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 32,86 |
|
|
| 15,10 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKRa |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 61,23 | 0,13 | 26,46 | 0,50 | 8,10 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Tiến | Xã Tây Hiếu | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 70,12 | 188,75 | 30,96 | 68,49 | 297,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,60 | 59,98 | 18,46 | 1,31 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,60 | 59,99 | 18,46 | 1,03 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 23,54 | 55,58 | 8,77 | 34,19 | 59,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 38,52 | 10,89 | 3,73 | 20,13 | 145,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 7,46 | 60,40 |
| 12,86 | 90,88 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
| 1,90 |
|
| 1,93 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| 0,96 | 16,80 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
| 0,96 | 16,80 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKRa |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,00 | 1,28 | 11,82 | 7,20 | 0,74 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Hòa Hiếu | Phường Long Sơn | Phường Quang Phong | Phường Quang Tiến | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 29,76 | 2,84 | 13,04 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,1 |
| 2,1 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,72 | 0,22 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,11 | 0,11 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,6 |
| 5,6 |
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 11,82 | 1,28 | 0,56 |
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,25 | 0,47 | 4,78 |
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,4 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,74 | 0,74 |
|
|
|
| 2.12 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Tiến | Xã Tây Hiếu | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,48 | 3,9 | 1 |
| 6,5 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
| 3 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 0,5 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,48 |
| 1 |
| 6,5 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 0,4 |
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 21/01/2021, được bổ sung tại Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 24/5/2021; Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày 03/6/2021; Quyết định số 324/QĐ-UBND ngày 08/4/2021; Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 15/9/2021; Quyết định số 386/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND tỉnh Nghệ An và Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 về việc điều chỉnh loại đất thu hồi của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất 2021 thị xã Thái Hòa; cụ thể như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Hòa Hiếu | Phường Long Sơn | Phường Quang Phong | Phường Quang Tiến | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.430,26 | 265,68 | 1.242,62 | 466,22 | 509,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 914,58 | 8,28 | 141,27 | 35,87 | 80,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 899,13 | 8,28 | 139,34 | 33,38 | 80,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.113,94 | 8,27 | 381,83 | 137,20 | 78,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.037,63 | 103,77 | 245,80 | 116,88 | 196,82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 753,22 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.323,09 | 134,54 | 461,00 | 175,49 | 72,14 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 463,10 | 32,81 | 51,59 | 15,16 | 5,59 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 184,03 | 10,82 | 10,63 | 0,78 | 2,25 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 103,77 |
| 2,10 |
| 79,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.991,78 | 185,33 | 375,51 | 158,10 | 251,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 656,18 | 0,69 | 12,80 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,66 | 0,84 | 5,24 | 0,28 | 0,29 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 22,83 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 23,20 | 1,58 | 7,16 |
| 1,92 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 50,16 | 6,23 | 0,34 | 2,94 | 12,79 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,60 |
| 5,60 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 45,13 |
| 14,07 | 9,55 | 3,73 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.092,77 | 65,04 | 173,18 | 44,73 | 109,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 744,40 | 40,40 | 105,64 | 29,76 | 65,80 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 152,16 | 1,65 | 33,00 | 2,51 | 23,79 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,96 | 0,56 | 0,23 | 0,17 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,06 | 0,37 | 3,59 | 0,11 | 0,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 43,83 | 7,55 | 3,75 | 2,41 | 3,56 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 25,63 | 0,40 | 2,83 | 2,23 | 1,98 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,94 | 1,05 | 0,23 | 0,05 | 0,04 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,75 | 0,50 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,13 |
| 3,54 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,99 | 0,54 | 15,40 |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,38 |
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà lang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 80,10 | 11,03 | 4,95 | 7,20 | 12,73 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,44 | 0,99 |
| 0,29 | 0,51 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11,15 | 0,59 | 1,81 | 0,51 | 1,50 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,71 | 12,30 | 2,41 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 336,70 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 261,91 | 75,06 | 73,75 | 42,31 | 73,24 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,08 | 3,04 | 3,64 | 0,74 | 0,47 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,68 | 0,97 | 0,30 |
| 1,42 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,08 | 0,27 | 0,31 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 280,66 | 18,74 | 73,24 | 49,00 | 46,39 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 166,28 |
| 1,67 | 8,02 | 0,25 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 69,31 | 0,59 | 8,84 | 5,19 | 3,06 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Tiến | Xã Tây Hiếu | |||
|
| TỔNG DTTN (1 2 3) |
| 2.085,73 | 1.207,26 | 3.093,95 | 1.269,38 | 2.363,08 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.690,14 | 960,47 | 2.546,24 | 680,90 | 2.068,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 26,56 | 198,76 | 375,50 | 43,43 | 4,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 22,33 | 198,76 | 370,72 | 41,41 | 4,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 619,58 | 151,63 | 205,00 | 253,17 | 278,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 886,00 | 323,53 | 429,91 | 281,80 | 1.453,12 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 753,22 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 82,51 | 268,19 | 764,64 | 87,93 | 276,65 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,40 | 112,93 | 201,38 |
| 43,24 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 53,05 | 18,36 | 17,98 | 14,57 | 55,61 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 22,44 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 390,76 | 243,97 | 535,14 | 571,89 | 279,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 123,17 | 26,36 | 97,40 | 394,23 | 1,53 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,01 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| 22,83 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,02 | 0,15 | 0,12 | 0,48 | 0,78 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,59 | 0,01 | 0,45 | 7,52 | 4,28 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| 8,67 | 4,84 |
| 4,27 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 157,08 | 128,72 | 181,53 | 82,20 | 151,14 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 112,56 | 66,96 | 132,93 | 58,22 | 132,13 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 26,18 | 45,93 | 10,46 | 6,52 | 2,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,00 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,37 | 0,21 | 0,37 | 4,83 | 0,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,87 | 3,33 | 7,79 | 1,62 | 10,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,63 | 1,68 | 8,07 | 1,67 | 2,13 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,36 | 1,00 | 0,66 | 0,32 | 0,24 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,09 | 0,02 | 0,07 | 0,01 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,59 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| 0,06 |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
| 0,38 |
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,20 | 9,06 | 17,94 | 9,01 | 2,99 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,22 | 0,54 | 2,81 |
| 0,08 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,03 | 1,63 | 1,96 | 0,98 | 1,14 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 74,77 | 52,80 | 89,40 | 48,70 | 68,58 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,72 | 0,84 | 1,65 | 0,49 | 0,50 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,03 | 0,09 | 0,13 |
| 0,24 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,34 | 0,44 | 19,21 | 24,67 | 43,65 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| 1,43 | 138,46 | 12,63 | 3,82 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4,84 | 2,82 | 12,56 | 16,61 | 14,82 |
2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Hòa Hiếu | Phường Long Sơn | Phường Quang Phong | Phường Quang Tiến | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 45,96 | 2,26 | 20,73 | 1,64 | 4,82 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12,54 | 0,02 | 5,84 |
| 2,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12,54 | 0,02 | 5,84 |
| 2,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,25 | 0,05 | 5,96 | 1,64 | 1,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,75 | 2,19 | 2,66 |
| 0,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6,27 |
| 6,27 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,15 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,52 | 6,30 | 6,01 |
| 1,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,54 | 0,54 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,88 | 0,51 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,76 | 0,76 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,19 | 4,06 | 5,73 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 4,59 | 3,59 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,99 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,41 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,47 | 0,47 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,73 |
| 5,73 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,62 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,10 | 0,32 | 0,28 |
| 1,50 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,73 | 0,11 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,70 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Tiến | Xã Tây Hiếu | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7,72 | 1,35 | 4,78 | 2,07 | 0,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
| 1,07 | 2,56 | 0,16 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
| 1,07 | 2,56 | 0,16 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,04 | 0,10 | 2,07 | 1,90 | 0,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,68 | 0,18 |
| 0,01 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
| 0,15 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,39 | 1,33 | 1,99 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,37 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,86 | 1,29 | 1,25 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,37 |
| 0,63 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,37 |
| 0,62 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,12 | 1,29 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,54 | 0,04 | 0,04 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,62 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 0,70 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| phường Hòa Hiếu | phường Long Sơn | phường Quang Phong | phường Quang Tiến | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 51,64 | 3,24 | 23,10 | 1,94 | 5,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14,51 | 0,23 | 7,44 |
| 2,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 14,51 | 0,23 | 7,44 |
| 2,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 15,89 | 0,27 | 6,43 | 1,79 | 2,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 14,82 | 2,74 | 2,96 | 0,15 | 0,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 6,27 |
| 6,27 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,15 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,96 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,96 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất tà rừng tự nhiên | RSN/NKPa |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,96 |
|
|
|
|
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Tiến | Xã Tây Hiếu | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyên sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 7,89 | 1,81 | 5,08 | 2,57 | 0,79 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
| 1,23 | 2,56 | 0,16 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
| 1,23 | 2,56 | 0,16 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,14 | 0,30 | 2,22 | 2,00 | 0,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,75 | 0,28 | 0,15 | 0,41 | 0,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
| 0,15 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| 0,96 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
| 0,96 |
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKRa |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,67 | 1,29 |
|
|
|
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Hòa Hiếu | Phường Long Sơn | Phường Quang Phong | Phường Quang Tiến | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,05 | 4,17 | 7,70 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,10 |
| 2,10 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,60 |
| 5,60 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,18 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,18 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,17 | 4,17 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã Đông Hiếu | xã Nghĩa Mỹ | xã Nghĩa Thuận | xã Nghĩa Tiến | xã Tây Hiếu | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,18 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,18 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,18 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Thái Hòa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm đầu của thị xã Thái Hòa theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của thị xã Thái Hòa đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Thái Hòa.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Thái Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 2041/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 cấp huyện do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 2 Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- 3 Quyết định 383/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Quyết định 2041/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 cấp huyện do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 11 Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- 12 Quyết định 383/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An