Giới thiệu về Quyết định 365/QĐ-UBND tỉnh Bình Định
Quyết định 365/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo. Quyết định này đóng vai trò then chốt trong công tác cải cách hành chính, giúp minh bạch hóa quy trình giải quyết thủ tục và nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục tại địa phương.
Nội dung chi tiết các quy định tại Quyết định 365/QĐ-UBND
Văn bản quy định rõ ràng các nội dung về việc công bố mới, bãi bỏ các thủ tục cũ và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cụ thể như sau:
- Công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa (Điều 1): Ban hành kèm theo Quyết định này là Phụ lục 01 quy định chi tiết Danh mục các thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định. Việc chuẩn hóa này giúp thống nhất quy trình, hồ sơ và thời gian giải quyết, tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho các tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính.
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính cũ (Điều 2): Quyết định chính thức bãi bỏ 09 thủ tục hành chính đã được công bố trước đó tại hai văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, bao gồm: Quyết định số 4167/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2018 và Quyết định số 643/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019 (chi tiết danh mục bãi bỏ được quy định tại Phụ lục 02 kèm theo). Quy định này giúp loại bỏ các thủ tục không còn phù hợp, tránh sự chồng chéo trong hệ thống văn bản pháp quy.
- Trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ (Điều 3): Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, đơn vị liên quan để xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính đã được công bố. Quy trình xây dựng phải đảm bảo tính chính xác, đồng bộ và tuân thủ nghiêm ngặt nội dung đã được chuẩn hóa tại Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 4): Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Ý nghĩa của việc ban hành Quyết định
Quyết định 365/QĐ-UBND góp phần hoàn thiện cơ sở pháp lý cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính ngành giáo dục tại Bình Định. Việc chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính và bãi bỏ các quy định lỗi thời giúp tối ưu hóa quy trình làm việc của cơ quan nhà nước, đồng thời tăng cường tính công khai, minh bạch và nâng cao chất lượng phục vụ nhân dân của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 365/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 10 tháng 02 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 156/TTr-SGDĐT ngày 04 tháng 02 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định (Phụ lục 01 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này bãi bỏ 09 thủ tục hành chính đã công bố tại Quyết định số 4167/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2018 và Quyết định số 643/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục 02 kèm theo).
Điều 3. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tiến hành xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính nêu trên đảm bảo nội dung đã được công bố chuẩn hóa tại Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban hành theo Quyết định số: 365/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết (ngày) | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC | Cơ quan chủ trì giải quyết | Các cơ quan phối hợp giải quyết | Thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua BCCI | Phí, lệ phí (nếu có) | Nội dung chuẩn hóa | Căn cứ pháp lý |
| Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| 1 | Giải thể Trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) | Trong 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh | Không | Không | Chuẩn hóa cơ quan phối hợp giải quyết | - Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21/9/2018 của Chính phủ; - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ. |
| 2 | Giải thể Trường trung học phổ thông chuyên | Trong 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh | Không | Không | Chuẩn hóa cơ quan phối hợp giải quyết | - Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21/9/2018 của Chính phủ; - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ. |
| 3 | Giải thể Trường phổ thông dân tộc nội trú (Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) | Trong 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh | Không | Không | Chuẩn hóa cơ quan phối hợp giải quyết | - Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21/9/2018 của Chính phủ; - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ. |
| 4 | Thành lập Trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập Trường trung cấp sư phạm tư thục | Trong 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh | Không | Không | Chuẩn hóa cơ quan phối hợp giải quyết | - Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21/9/2018 của Chính phủ; - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ. |
| 5 | Sáp nhập, chia, tách Trường trung cấp sư phạm | Trong 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định | Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh | Không | Không | Chuẩn hóa cơ quan phối hợp giải quyết | - Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21/9/2018 của Chính phủ; - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ. |
| 6 | Thành lập phân hiệu Trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu Trường trung cấp sư phạm tư thục | Trong 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh | Không | Không | Chuẩn hóa cơ quan phối hợp giải quyết | - Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21/9/2018 của Chính phủ; - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ. |
| 7 | Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | Trong 30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định | Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Ngoại vụ | Không | Không | Chuẩn hóa cơ quan phối hợp giải quyết | - Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21/9/2018 của Chính phủ; - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ. |
| 8 | Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam | Trong 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định | Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Ngoại vụ | Không | Không | Chuẩn hóa cơ quan phối hợp giải quyết | - Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21/9/2018 của Chính phủ; - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ. |
| 9 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Ngoại vụ, Văn phòng UBND tỉnh | Không | Không | Chuẩn hóa cơ quan phối hợp giải quyết | - Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21/9/2018 của Chính phủ; - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ. |
| Tổng số: 09 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
| |
PHỤ LỤC 02
BÃI BỎ 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban hành theo Quyết định số: 365/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính |
| Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số: 643/QĐ-UBND ngày 01/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định bị bãi bỏ | ||
| 1 | 1.006389.0000.00.00.H08 | Giải thể Trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
| 2 | 1.004991.000.00.00.H08 | Giải thể Trường trung học phổ thông chuyên |
| 3 | 1.005076.000.00.00.H08 | Giải thể Trường phổ thông dân tộc nội trú (Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) |
| 4 | 1.005069.000.00.00.H08 | Thành lập Trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập Trường trung cấp sư phạm tư thục |
| 5 | 1.005073.000.00.00.H08 | Sáp nhập, chia, tách Trường trung cấp sư phạm |
| 6 | 1.005088.000.00.00.H08 | Thành lập phân hiệu Trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu Trường trung cấp sư phạm tư thục |
| Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số: 4167/QĐ-UBND ngày 27/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định bị bãi bỏ | ||
| 7 | 1.001493.000.00.00.H08 | Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
| 8 | 1.001492.000.00.00.H08 | Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
| 9 | 1.000716.000.00.00.H08 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- 1 Quyết định 4167/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định
- 2 Quyết định 643/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị hủy bỏ, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo/Ủy ban nhân dân cấp huyện/ cấp xã thuộc tỉnh Bình Định
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 1031/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn
- 2 Quyết định 841/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa
- 3 Quyết định 415/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau
- 4 Quyết định 2872/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định
- 1 Quyết định 4167/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định
- 2 Quyết định 643/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị hủy bỏ, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo/Ủy ban nhân dân cấp huyện/ cấp xã thuộc tỉnh Bình Định
- 3 Quyết định 2872/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Quyết định 1031/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn
- 4 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6 Quyết định 841/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa
- 7 Quyết định 415/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau