Tóm tắt Quyết định 366/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
Quyết định 366/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập định hướng quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An tầm nhìn đến năm 2030. Quy hoạch này nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng - an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái bền vững.
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quế Phong xác định rõ quy mô diện tích và cơ cấu của từng nhóm đất chính, cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 đạt diện tích 181.422,91 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 3.267,00 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 3.035,00 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 3.037,66 ha; đất trồng cây lâu năm là 4.176,00 ha; đất rừng phòng hộ là 53.115,00 ha; đất rừng đặc dụng là 38.820,00 ha; đất rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất với 78.780,00 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 73.094,00 ha); đất nuôi trồng thủy sản là 130,66 ha; đất nông nghiệp khác là 96,60 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 đạt diện tích 7.045,00 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất quốc phòng (151,00 ha); đất an ninh (5,00 ha); đất cụm công nghiệp (39,00 ha); đất thương mại, dịch vụ (14,00 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24,00 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (251,32 ha); đất phát triển hạ tầng (4.543,00 ha, trong đó đất công trình năng lượng chiếm ưu thế với 3.210,00 ha, đất giao thông là 880,00 ha); đất ở tại nông thôn (691,00 ha); đất ở tại đô thị (107,00 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (11,00 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1.133,88 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Được đưa vào khai thác, giảm xuống chỉ còn 375,00 ha vào năm 2030.
- Quy hoạch các khu chức năng: Xác định rõ ranh giới và diện tích các khu vực trọng điểm bao gồm: Đất đô thị (2.344,34 ha); khu sản xuất nông nghiệp (3.035,00 ha); khu lâm nghiệp (170.715,00 ha); khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (38.820,00 ha); khu phát triển công nghiệp (39,00 ha); khu thương mại - dịch vụ (14,00 ha); khu dân cư nông thôn (4.374,00 ha).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, quy hoạch xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất lớn trên địa bàn huyện:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 795,27 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm xã Tri Lễ (124,57 ha), xã Quang Phong (116,67 ha), xã Thông Thụ (99,03 ha), xã Tiền Phong (85,71 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 1.763,15 ha, chủ yếu là chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (1.743,00 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 3,91 ha.
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đến năm 2030
Huyện Quế Phong sẽ đưa tổng cộng 390,00 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích khác nhau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 335,29 ha, chủ yếu để phát triển đất rừng sản xuất (309,97 ha) và đất trồng lúa (23,84 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 54,71 ha, tập trung cho đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (20,87 ha), đất phát triển hạ tầng (15,23 ha) và đất ở tại nông thôn (13,42 ha).
4. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch (Năm 2021)
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong được thực hiện theo Quyết định số 145/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu cơ bản:
- Phân bổ diện tích các loại đất năm 2021: Đất nông nghiệp chiếm 181.402,85 ha; đất phi nông nghiệp chiếm 6.681,55 ha; đất chưa sử dụng còn lại là 758,50 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021: Thu hồi 79,73 ha đất nông nghiệp (chủ yếu là đất rừng sản xuất với 60,72 ha) và 16,79 ha đất phi nông nghiệp để thực hiện các dự án phát triển.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Chuyển 83,66 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Khai thác 6,50 ha đất chưa sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong và các sở, ngành cấp tỉnh trong việc triển khai quy hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm.
- Các cơ quan cấp tỉnh: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Nghệ An có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Quế Phong thực hiện đúng nội dung quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 366/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 23 tháng 9 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn củ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5809/TTr-STNMT ngày 21 tháng 9 năm 2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quế Phong.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 181.486,51 | 100,00 | 181.423 | - | 181.422,91 | 100,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3.515,78 | 1,94 | 3.267 | - | 3.267,00 | 1,80 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 3.080,88 | 1,70 | 3.035 | - | 3.035,00 | 1,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.074,52 | 1,14 | - | 3.037,66 | 3.037.66 | 1,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3.406,55 | 1,88 | 4.176 | - | 4.176,00 | 2,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 53.184,88 | 29,31 | 53.115 | - | 53.115,00 | 29,28 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 38.826,51 | 21,39 | 38.820 | - | 38.820,00 | 21,40 |
| 16 | Đất rừng sản xuất | 80.334.67 | 44,26 | 78.780 | - | 78.780,00 | 43,42 |
|
| Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | - | - | 73.094 | - | 73.094.00 | 40,29 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 137,61 | 0.08 | - | 130,66 | 130,66 | 0,07 |
| 1.8 | Đất làm muối | - | - | - | - | - | - |
| 19 | Đất nông nghiệp khác | 6.00 | 0,00 | - | 96,60 | 96,60 | 0,05 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 6.591,39 | 100,00 | 7.045 | - | 7.045,00 | 100,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 27,84 | 0,42 | 151 | - | 151,00 | 2,14 |
| 22 | Đất an ninh | 0,97 | 0,01 | 5 | - | 5,00 | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | 0.00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | 39 | - | 39,00 | 0,55 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2,75 | 0,04 | 14 | - | 14,00 | 0,20 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 16,56 | 0,25 | 24 | - | 24,00 | 0,34 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 13,44 | 0,20 | 251 | 0,32 | 251,32 | 3,57 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | 5,56 | 0,08 | - | 5,56 | 5,56 | 0,08 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 4.304,94 | 65,31 | 4.543 | - | 4.543,00 | 64,49 |
| - | Đất giao thông | 802,20 | 12,17 | 880 | - | 880,00 | 12,49 |
| - | Đất thủy lợi | 105,61 | 1,60 | 107 | - | 107,00 | 1,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,41 | 0,01 | - | 0,41 | 0,41 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 4,51 | 0,07 | 5 | - | 5,00 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | 51,83 | 0,79 | 57 | - | 57,00 | 0,81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 13,18 | 0,20 | 21 | - | 21,00 | 0,30 |
| - | Đất công trình năng lượng | 3.106,52 | 47,13 | 3.210 | - | 3.210,00 | 45,56 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,91 | 0,01 | 3 | - | 3,00 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | - |
| 2 | - | 2,00 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 6,54 | 0,10 | 29 | - | 29,00 | 0,41 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | - |
| - | - | - |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 203,88 | 3,09 | 215 | - | 215,00 | 3,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 7,60 | 0,12 | - | 8,77 | 8,77 | 0,12 |
| - | Đất chợ | 1,74 | 0,03 | - | 4,82 | 4,82 | 0,07 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 16,57 | 0,25 | - | 18,22 | 18,22 | 0,26 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | 0,32 | 0,00 | - | 23,22 | 23,22 | 0,33 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 545,27 | 8,27 | 691 | - | 691,00 | 9.81 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 79,52 | 1,21 | 107 | - | 107,00 | 1,52 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 10,46 | 0,16 | 11 | - | 11,00 | 0,16 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 3,54 | 0,05 | 5 | - | 5,00 | 0,07 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 1,74 | 0,03 | - | 7,61 | 7,61 | 0,11 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.544,73 | 23,44 | - | 1.133,88 | 1.133,88 | 16,09 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 17,16 | 0,26 | - | 17,16 | 17,16 | 0,24 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,03 | 0,00 | - | 0,03 | 0,03 | 0,00 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 765,00 | 100,00 | 375 | - | 375,00 | 100,00 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị |
|
| 2.344 |
| 2.344,34 |
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
|
| 3.035 |
| 3.035,00 |
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
|
| 170.715 |
| 170.715,00 |
|
| 6 | Khu du lịch |
|
| - |
| - |
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
| 38.820 |
| 38.820,00 |
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
|
| 39 |
| 39,00 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
| - |
| - |
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
| 14 |
| 14,00 |
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
| - |
| - |
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn |
|
| 4.374 |
| 4.374.00 |
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Kim Sơn | Xã Mường Nọc | Xã Quang Phong | Xã Tri Lễ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 795,27 | 67,80 | 40,92 | 116,67 | 124,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 73,96 | 15,88 | 1,37 | 4,13 | 10,07 |
|
| Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 72,37 | 15,88 | 1,37 | 4,13 | 10,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 54,09 | 8,45 | 12,68 | 0,64 | 13,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 85,83 | 5,54 | 2,96 | 2,21 | 9,57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 13,86 |
| 0,01 |
| 6,11 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 6,51 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 553,50 | 32,97 | 23,83 | 109,69 | 84,51 |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
| 2,49 | 17,63 | 66,44 | 18,33 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,95 | 4,96 | 0,07 |
| 0,62 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,57 |
|
|
| 0,57 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.763,15 | 32,30 | 175,79 | 63,73 | 234,93 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 20,15 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 1.743,00 | 32,30 | 175,89 | 63,73 | 234,93 |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | 311,98 | 5,30 | 6,72 | 5,85 | 5,93 |
| 2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 3,91 | 2,13 | 0,49 | 0,33 |
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| xã Nậm Nhoóng | xã Thông Thụ | xã Tiền Phong | xã Đồng Văn | xã Cắm Muộn | xã Châu Kim | xã Châu Thôn | xã Nậm Giải | xã Hạnh Dịch | |
| NNP/PNN | 33,43 | 99,03 | 85,71 | 31,11 | 34,29 | 20,29 | 55,41 | 58,83 | 27,30 |
| LUA/PNN | 4,50 | 2,16 | 21,08 | 1,23 | 2,48 | 2,92 | 5,22 | 1,99 | 0,93 |
| LUC/PNN | 3,12 | 2,16 | 21,08 | 1,23 | 2,48 | 2,92 | 5,22 | 1,99 | 0,77 |
| HNK/PNN | 2,36 | 4,33 | 1,10 | 4,00 | 1,87 | 0,66 | 4,22 | 0,38 | 0,28 |
| CLN/PNN | 2,55 | 8,16 | 23,86 | 5,65 | 7,49 | 2,52 | 9,81 | 3,95 | 1,56 |
| RPH/PNN | 1,50 | 5,09 | 0,20 | 0,24 |
|
|
|
| 0,71 |
| RDD/PNN |
| 3,10 |
|
|
|
|
|
| 3,41 |
| RSX/PNN | 22,42 | 76,12 | 39,39 | 19,45 | 22,45 | 14,05 | 35,91 | 52,30 | 20,41 |
| RSN/PNN | 12,89 | 31,31 | 13,38 | 10,65 | 9,64 | 3,54 | 13,92 | 21,50 | 8,83 |
| NTS/PNN | 0,01 | 0,07 | 0,08 | 0,54 |
| 0,14 | 0,25 | 0,21 |
|
| LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 93,26 | 158,25 | 587,07 | 48,79 | 62,10 | 90,75 | 37,08 | 83,95 | 95,15 |
| LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH/NKR(a) |
|
| 20,15 |
|
|
|
|
|
|
| RSX/NKR(a) | 93,26 | 158,25 | 566,92 | 48,79 | 62,10 | 90,75 | 37,08 | 83,95 | 95,15 |
| RSN/NKR(a) | 5,60 | 6,25 | 240,66 | 7,06 | 6,10 | 5,75 | 5,56 | 5,95 | 5,15 |
| RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PKO/OTC) |
|
|
| 0,05 |
| 0,51 | 0,40 |
|
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
| TT. Kim Sơn | xã Mường Nọc | xã Quang Phong | xã Tri Lễ | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 335,29 | 7,00 | 11,50 | 58,44 | 87,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23,84 |
|
|
| 5,51 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 23,84 |
|
|
| 5,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,48 |
|
|
| 1,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 309,97 | 7,00 | 11,50 | 58,44 | 81,00 |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 240,44 | 7,00 | 11,50 | 24,34 | 54,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 54,71 | 1,18 | 0,97 | 7,56 | 23,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,71 |
|
| 0,10 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,88 | 0,27 | 0,09 | 0,10 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | 0,52 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,53 |
|
| 0,03 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,23 |
|
|
| 1,23 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 20,87 |
|
| 0,80 | 19,44 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 15,23 | 0,71 | 0,08 | 0,55 | 0,80 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 2,74 | 0,60 | 0,04 | 0,29 | 0,53 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,13 |
|
|
| 0,11 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 1,25 |
|
|
| 0,04 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,83 | 0,11 |
| 0,20 |
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,99 |
| 0,04 | 0,01 | 0,04 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,12 |
|
|
| 0,08 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,86 |
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,31 |
|
| 0,05 |
|
| 2.10 | Đất có di tích, danh thắng | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,27 |
|
|
| 0,17 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,43 |
|
|
| 0,31 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,42 |
| 0,80 | 5,95 | 1,16 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,33 |
|
| 0,03 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,09 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||
| xã Nậm Nhoóng | xã Thông Thụ | xã Tiền Phong | xã Đồng Văn | xã Cắm Muộn | xã Châu Kim | xã Châu Thôn | xã Nậm Giải | xã Hạnh Dịch | |
| NNP | 9,50 | 16,54 | 51,62 | 16,30 | 18,80 | 15,50 | 12,00 | 18,50 | 11,60 |
| LUA |
| 0,61 | 6,62 | 4,30 | 6,80 |
|
|
|
|
| LUC |
| 0,61 | 6,62 | 4,30 | 6,80 |
|
|
|
|
| HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX | 9,50 | 15,93 | 45,00 | 12,00 | 12,00 | 15,50 | 12,00 | 18,50 | 11,60 |
| RSN | 9,50 | 7,50 | 45,00 | 12,00 | 12,00 | 15,50 | 12,00 | 18,50 | 11,60 |
| NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN | 2,26 | 7,11 | 5,49 | 1,38 | 1,14 | 0,38 | 2,12 | 1,86 | 0,25 |
| CQP |
|
|
|
|
|
|
| 0,61 |
|
| CAN | 0,13 |
|
| 0,07 | 0,17 |
|
| 0,09 |
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
| 0,52 |
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,55 | - |
| DHT | 0,59 | 5,94 | 4,18 | 1,00 | 0,23 |
| 0,29 | 0,61 | 0,25 |
| DGT | 0,14 | 0,01 | 0,14 | 0,60 | 0,13 |
| 0,26 |
|
|
| DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DYT |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| DGD | 0,05 | 0,34 | 0,18 | 0,38 |
|
|
| 0,24 | 0,02 |
| DTT | 0,30 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| DNL |
| 5,52 | 0,03 |
|
|
|
| 0,32 | 0,03 |
| DBV |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
| 3,83 |
|
|
| 0,03 |
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DCH | 0,10 | 0,01 |
|
| 0,10 |
|
| 0,05 |
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
| 0,06 |
|
|
|
| 0,04 |
|
| DKV | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT | 1,42 | 1,17 | 0,23 | 0,03 | 0,64 | 0,38 | 1,64 |
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
| 0,28 |
|
| 0,02 |
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1 /25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong).
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 145/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 như sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
| TT. Kim Sơn | xã Mường Nọc | xã Quang Phong | xã Tri Lễ | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 181.402.85 | 2.115,00 | 4.636,00 | 16.433,51 | 19.646,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.504,65 | 252,15 | 231,85 | 293,79 | 790,57 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.069,75 | 252,15 | 231,37 | 263,79 | 641,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.072,36 | 23,22 | 208,10 | 23,05 | 350,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.402.60 | 199,06 | 682,12 | 78,23 | 299,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 53.180,73 | 70,80 | 277,88 | 1.635,64 | 6.713,12 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 38.826,51 | - | - | 4.405,20 | 4.552,30 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 80.272,58 | 1.548,39 | 3.205,48 | 9.994,62 | 6.909,76 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 73.034,75 | 1.395,62 | 2.151,22 | 9.615,30 | 5.412,55 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 137,43 | 21,38 | 30,56 | 2,98 | 24,76 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,00 | - | - | - | 6,00 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 6.681,55 | 217,56 | 419,34 | 290,03 | 446,62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 27,84 | 4,16 | - | 0,87 | 8,64 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,97 | 0,97 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,75 | 1,03 | 0,99 | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 20,05 | 0,37 | 0,17 | - | 13,66 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 27,36 | - | - | - | 9,49 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | 7,23 | - | 1,93 | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4.347,36 | 95,05 | 266,57 | 110,72 | 173,77 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 802,26 | 44,04 | 53,23 | 40,46 | 97,87 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 107,71 | 12,10 | 11,53 | 5,96 | 20,63 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,41 | 0,41 |
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,51 | 1,93 | 0,24 | 0,24 | 0,15 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 51,83 | 7,73 | 3,74 | 4,73 | 4,63 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 13,18 | 2,77 | 0,48 | 0,14 | 2,65 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 3.146,78 | 1,93 | 160,87 | 42,00 | 38,94 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,91 | 0,16 | 0,04 | 0,01 | 0,02 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất có di tích, lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,54 | 6,06 | - | - | 0,48 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 203,88 | 17,41 | 36,43 | 17,18 | 8,40 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 7,60 |
| - | - | - |
| 2.9.16 | Đất Chợ | DCH | 1,74 | 0,52 | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,57 | 2,43 | 2,34 | 0,78 | 2,14 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,32 | 0,32 | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 574,32 | - | 83,34 | 43,61 | 94,55 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,62 | 79,62 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,46 | 3,75 | 1,94 | 0,50 | 0,32 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,63 | 1,38 | - | 0,14 | 0,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,74 | - | - | 0,02 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.529,37 | 25,83 | 47,19 | 133,39 | 144,02 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 17,16 | 2,62 | 0,08 | - | 0,02 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 | 0,03 | - | - | - |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 758,50 | 11,78 | 21,47 | 157,00 | 197,18 |
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||
| xã Nậm Nhoóng | xã Thông Thụ | xã Tiền Phong | xã Đồng Văn | xã Cắm Muộn | xã Châu Kim | xã Châu Thôn | xã Nậm Giải | xã Hạnh Dịch | |
| NNP | 3.992,28 | 40.439,59 | 13.314,12 | 26.607,91 | 10.878,99 | 5.705,22 | 5.858,12 | 14.057,52 | 17.718,23 |
| LUA | 124,32 | 123,63 | 537,99 | 116,35 | 299,09 | 231,30 | 242,23 | 94,05 | 167,34 |
| LUC | 83,87 | 90,59 | 500,94 | 80,31 | 269,08 | 231,21 | 213,88 | 82,18 | 128,85 |
| HNK | 77,36 | 261,95 | 328,32 | 191,15 | 285,71 | 32,54 | 231,09 | 20,67 | 38,47 |
| CLN | 27,49 | 155,55 | 1.383,53 | 85,63 | 118,84 | 57,65 | 167,10 | 41,56 | 106,70 |
| RPH | 849,80 | 19.802,45 | 1.472,60 | 14.336,24 | 2.677,10 | 64,50 | 111,30 | 1.231,90 | 3.937,39 |
| RDD |
| 10.187,28 | 1.678,33 |
|
|
|
| 7.928,70 | 10.074,70 |
| RSX | 2.909,83 | 9.899.56 | 7.907,85 | 11.872,35 | 7.492,96 | 5.306,17 | 5.100.89 | 4.737,48 | 3.387,23 |
| RSN | 2.441,33 | 8.829,20 | 7.027,15 | 11.629,88 | 7.283,50 | 4.992,70 | 5.013,95 | 4.325,50 | 2.916,84 |
| NTS | 3,48 | 9,17 | 5,50 | 6,19 | 5,28 | 13,06 | 5,51 | 3,15 | 6,41 |
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN | 91,20 | 1.127,43 | 442,06 | 2.430,48 | 234,42 | 203,31 | 295,86 | 206,54 | 276,69 |
| CQP |
| 8,62 |
|
|
|
|
| 0,66 | 4,89 |
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
| 0,74 |
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
| 5,85 |
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
| 17,86 |
|
|
|
|
| SKX |
|
| 5,29 |
|
|
|
|
|
|
| DHT | 43,00 | 726,62 | 163,10 | 2.261,33 | 57,75 | 67,66 | 180,42 | 79,12 | 122,24 |
| DGT | 28,67 | 53,76 | 99,69 | 157,16 | 28,29 | 38,50 | 38,91 | 28,22 | 93,45 |
| DTL | 2,76 | 3,81 | 14,06 | 3,62 | 8,87 | 8,50 | 13,15 | 0,88 | 1,85 |
| DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DYT | 0,21 | 0,32 | 0,18 | 0,41 | 0,09 | 0,13 | 0,25 | 0,19 | 0,17 |
| DGD | 1,76 | 5,05 | 6,76 | 3,73 | 2,90 | 1,61 | 4,28 | 2,75 | 2,18 |
| DTT |
| 1,22 | 1,07 | 1,02 | 0,71 | 0,44 | 1,23 | 1,18 | 0,26 |
| DNL | 2,01 | 653,17 | 4,22 | 2.078,55 | 0,12 | 12,40 | 109,51 | 35,82 | 7,25 |
| DBV |
| 0,22 | 0,20 | 0,10 | 0,01 | 0,01 | 0,07 |
| 0,07 |
| DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD | 7,59 | 9,08 | 28,81 | 16,75 | 16,76 | 5,79 | 12,59 | 10,08 | 17,00 |
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
| 7,60 |
|
|
|
|
|
|
| DCH |
|
| 0,50 |
|
| 0,27 | 0,45 |
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH | 0,42 | 1,48 | 1,85 | 0,67 | 0,76 | 1,77 | 0,87 | 0,33 | 0,73 |
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT | 16,22 | 51,93 | 82,60 | 29,25 | 48,97 | 45,09 | 32,36 | 17,67 | 28,73 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC | 0,28 | 0,35 | 1,21 | 0,65 | 0,34 | 0,20 | 0,44 | 0,24 | 0,25 |
| DTS |
| 0,21 | 0,63 | 0,53 | 0,22 |
| 0,20 | 0,19 | 0,10 |
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN | 0,08 | 0,06 |
| 0,02 | 0,01 | 1,56 |
|
|
|
| SON | 31,21 | 338,16 | 173,48 | 132,19 | 107,23 | 87,04 | 81,57 | 108,33 | 119,75 |
| MNC |
|
| 13,17 |
| 1,27 |
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CSD | 21,63 | 31,53 | 126,62 | 37,67 | 35,65 | 18,20 | 30,64 | 44,74 | 24,41 |
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
| TT. Kim Sơn | xã Mường Nọc | xã Quang Phong | xã Tri Lễ | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 79,73 | 0,71 | 16,66 | 1,22 | 21,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,03 | 0,11 | 0,80 | 0,01 | 1,16 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10,03 | 0,11 | 0,80 | 0,01 | 1,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,16 | 0,50 | 0,06 | 0,20 | 0,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,49 | 0,10 | 0,17 | 0,01 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,15 |
|
|
| 4,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 60,72 |
| 15,63 | 1,00 | 16,00 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 57,82 |
| 15,21 | 1,00 | 13,52 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,18 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 16,79 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gồm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,44 |
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,34 |
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
| 2.9.16 | Đất Chợ | DCH | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,99 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 15,36 | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
|
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||
| xã Nậm Nhoóng | xã Thông Thụ | xã Tiền Phong | xã Đồng Văn | xã Cắm Muộn | xã Châu Kim | xã Châu Thôn | xã Nậm Giải | xã Hạnh Dịch | |
| NNP | 0,10 | 6,38 | 2,89 | 0,97 | 9,87 | 1,39 | 0,97 | 17,17 | 0,10 |
| LUA |
|
| 1,90 | 0,02 | 0,60 | 0,80 | 0,20 | 4,43 |
|
| LUC |
|
| 1,90 | 0,02 | 0,60 | 0,80 | 0,20 | 4,43 |
|
| HNK | 0,10 | 0,43 | 0,16 | 0,11 | 0,10 | 0,13 | 0,13 | 0,10 | 0,10 |
| CLN |
|
| 0,31 | 0,13 |
| 0,23 | 0,44 | 1,00 |
|
| RPH |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX |
| 5,80 | 0,52 | 0,71 | 9,17 | 0,23 | 0,20 | 11,46 |
|
| RSN |
| 5,80 | 0,52 | 0,71 | 9,17 | 0,23 | 0,20 | 11,46 |
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN |
|
|
|
| 0,30 |
|
| 16,49 |
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
|
|
| 0,12 |
|
| 0,32 |
|
| DGT |
|
|
|
| 0,10 |
|
| 0,24 |
|
| DTL |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,08 |
|
| DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
|
| 0,10 |
|
| 0,89 |
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
| 0,08 |
|
| 15,28 |
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Kim Sơn | xã Mường Nọc | xã Quang Phong | xã Tri Lễ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 83,66 | 0,71 | 16,66 | 1,22 | 23,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 11,13 | 0,11 | 0,80 | 0,01 | 1,16 |
|
| Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 11,13 | 0,11 | 0,80 | 0,01 | 1,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,16 | 0,50 | 0,06 | 0,20 | 0,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,95 | 0,10 | 0,17 | 0,01 | 1,56 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 4,15 |
|
|
| 4,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 62,09 |
| 15,63 | 1,00 | 16,80 |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 15,21 | 1,00 | 14,32 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,18 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC) |
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| xã Nậm Nhoóng | xã Thông Thụ | xã Tiền Phong | xã Đồng Văn | xã Cắm Muộn | xã Châu Kim | xã Châu Thôn | xã Nậm Giải | xã Hạnh Dịch | |
| NNP/PNN | 0,10 | 6,38 | 4,56 | 0,97 | 9,87 | 1,39 | 0,97 | 17,17 | 0,10 |
| LUA/PNN |
|
| 3,00 | 0,02 | 0,60 | 0,80 | 0,20 | 4,43 |
|
| LUC/PNN |
|
| 3,00 | 0,02 | 0,60 | 0,80 | 0,20 | 4,43 |
|
| HNK/PNN | 0,10 | 0,43 | 0,16 | 0,11 | 0,10 | 0,13 | 0,13 | 0,10 | 0,10 |
| CLN/PNN |
|
| 0,31 | 0,13 |
| 0,23 | 0,44 | 1,00 |
|
| RPH/PNN |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/PNN |
| 5,80 | 1,09 | 0,71 | 9,17 | 0,23 | 0,20 | 11,46 |
|
| RSN/PNN |
| 5,80 | 1,09 | 0,71 | 9,17 | 0,23 | 0,20 | 11,46 |
|
| NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
| LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PKO/OTC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
| TT. Kim Sơn | xã Mường Nọc | xã Quang Phong | xã Tri Lễ | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 6,50 |
|
|
| 5,98 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,23 |
|
|
| 1,23 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 4,75 |
|
|
| 4,75 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,43 |
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,33 |
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất Chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,09 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||||
| xã Nậm Nhoóng | xã Thông Thụ | xã Tiền Phong | xã Đồng Văn | xã Cắm Muộn | xã Châu Kim | xã Châu Thôn | xã Nậm Giải | xã Hạnh Dịch | |
| NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN |
| 0,01 |
|
| 0,10 |
| 0,09 | 0,32 |
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT |
| 0,01 |
|
| 0,10 |
|
| 0,32 |
|
| DGT |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNL |
| 0,01 |
|
|
|
|
| 0,32 |
|
| DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Quế Phong theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện Quế Phong đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Quế Phong chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật Quy hoạch 2017
- 3 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- 2 Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- 3 Quyết định 384/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- 4 Quyết định 363/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật Quy hoạch 2017
- 3 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- 10 Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- 11 Quyết định 384/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- 12 Quyết định 363/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An