Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 3662/QĐ-UBND

Quyết định 3662/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Đầm Hà trong giai đoạn chiến lược đến năm 2030. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu cụ thể về cơ cấu sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, khai thác quỹ đất chưa sử dụng, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.

- Điều chỉnh chỉ tiêu diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030

Quyết định xác định rõ phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Đầm Hà đến năm 2030 với sự thay đổi mạnh mẽ về cơ cấu giữa các nhóm đất nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương:

  • Đất nông nghiệp: Diện tích hiện trạng năm 2020 là 26.927,71 ha; quy hoạch đến năm 2030 tăng lên 28.147,0 ha (tăng thêm 1.219,29 ha so với năm 2020).
  • Đất phi nông nghiệp: Diện tích hiện trạng năm 2020 là 2.693,09 ha; quy hoạch đến năm 2030 tăng lên 4.540,0 ha (tăng mạnh 1.846,91 ha so với năm 2020) nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, công nghiệp, đô thị và dịch vụ.
  • Đất chưa sử dụng: Diện tích hiện trạng năm 2020 là 3.103,78 ha; quy hoạch đến năm 2030 giảm xuống chỉ còn 90,0 ha (giảm mạnh 3.013,78 ha so với năm 2020), thể hiện quyết tâm khai thác tối đa quỹ đất hoang hóa đưa vào sử dụng có hiệu quả.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, quyết định phê duyệt các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể như sau:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi đến năm 2030 là 1.987,09 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 4.653,18 ha nhằm tối ưu hóa hiệu quả sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 24,22 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu dân cư.

- Phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác

Phần lớn diện tích đất chưa sử dụng sẽ được cải tạo và đưa vào khai thác cho các mục đích phát triển kinh tế:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 2.652,53 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 361,25 ha.

Vị trí, diện tích cụ thể của các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng và đưa vào sử dụng được xác định chi tiết theo Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh

Sở Tài nguyên và Môi trường có vai trò chủ đạo trong việc giám sát và thực thi quy hoạch ở cấp tỉnh:

  • Chủ trì thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án điều chỉnh quy hoạch đã được phê duyệt.
  • Tổ chức các đợt thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tại địa phương.
  • Tổng hợp số liệu, đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng quy định pháp luật hiện hành.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà

Là đơn vị trực tiếp quản lý địa bàn, Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà chịu trách nhiệm toàn diện về việc triển khai quy hoạch trên thực tế:

  • Thực hiện công bố công khai thông tin điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cho người dân và doanh nghiệp được biết theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
  • Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất và phù hợp tuyệt đối với quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 đã được duyệt.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện theo đúng thẩm quyền và kế hoạch được duyệt.
  • Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích các loại đất cần bảo vệ nghiêm ngặt bao gồm: đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng.
  • Đối với các dự án, công trình nằm ngoài đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm, chỉ được phép triển khai khi có đầy đủ hướng dẫn, quy định cụ thể về việc sử dụng đất mặt nước ven biển.
  • Kiểm soát chặt chẽ việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng tự nhiên hiện có sang mục đích khác; chỉ thực hiện khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục pháp lý nghiêm ngặt theo quy định của pháp luật hiện hành.
  • Thường xuyên tổ chức thanh tra, kiểm tra việc chấp hành quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn.

- Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành thuộc về Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đầm Hà, Giám đốc các Sở ban ngành liên quan (Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Văn hóa và Thể thao, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Du lịch), Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh cùng các tổ chức, cá nhân liên quan. Văn phòng UBND tỉnh và UBND huyện Đầm Hà có trách nhiệm đăng tải công khai quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh và huyện Đầm Hà theo đúng quy định.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3662/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 27 tháng 11 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 CỦA HUYỆN ĐẦM HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật tổ chức Chính phủ và luật tổ chức Chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà tại Tờ trình số 287/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2023 và Tờ trình số: 417/TTr-TNMT-QHKH ngày 21/11/2023 của Sở Tài nguyên và Môi trường và ý kiến của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Đầm Hà với các nội dung chủ yếu như sau:

a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

- Đất nông nghiệp hiện trạng sử dụng năm 2020 có 26.927,71 ha; đến năm 2030 có diện tích 28.147,0 ha; tăng 1.219,29 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.

- Đất phi nông nghiệp hiện trạng sử dụng năm 2020 có 2.693,09 ha, đến năm 2030 là 4.540,0 ha, tăng 1.846,91 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.

- Đất chưa sử dụng hiện trạng sử dụng năm 2020 có 3.103,78 ha; đến năm 2030 là 90,0 ha giảm 3.013,78 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2020.

(Có Bảng số 01 chi tiết kèm theo)

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp đến năm 2030 là 1.987,09 ha.

- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp đến năm 2030 là 4.653,18 ha.

- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở đến năm 2030 là 24,22 ha.

(Có Bảng số 02 chi tiết kèm theo)

c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là 2.652,53 ha.

- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp là 361,25 ha.

(Có Bảng số 03 chi tiết kèm theo)

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Đầm Hà.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà và các đơn vị liên quan có trách nhiệm:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất, trên theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

2. Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà

- Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Lập Kế hoạch sử dụng đất hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định; kế hoạch sử dụng đất hàng năm phải phù hợp với Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 được duyệt.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt.

- Đối với các công trình, dự án có diện tích sử dụng nằm ngoài đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm chỉ được thực hiện khi có các quy định, hướng dẫn cụ thể về việc sử dụng đất có mặt nước ven biển để thực hiện các dự án, công trình.

- Tiến hành rà soát kỹ việc chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất có rừng tự nhiên hiện có sang mục đích sử dụng khác; và chỉ được thực hiện khi đã đầy đủ các thủ tục đảm bảo theo đúng trình tự, quy định của pháp luật hiện hành.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

1. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đầm Hà; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông Vận tải; Công thương; Văn hóa và Thể thao; Giáo dục và Đào tạo; Y tế; Du lịch; Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh; Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Bộ Chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh; Các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

2. Văn phòng UBND tỉnh, UBND huyện Đầm Hà chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của huyện Đầm Hà theo đúng quy định hiện hành./.

 

 

Nơi nhận:
- QCT, Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- V0, V2, QH1,2, QLĐĐ1,2, TTTT;
- Lưu VT, QLĐĐ1.
07 bản-QĐ138.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Văn Diện

 

BIỂU 01

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN ĐẦM HÀ
(Kèm theo Quyết định số 3662/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

 

 

Hiện trạng năm 2020

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

 

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (theo QĐ số 439/QĐ-UBND ngày 24/2/2023)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

3

4

5

6

7=5+6

8

I

Loại đất

 

32.724,58

 

32.777,00

 

32.777,00

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

26.927,71

82,29

28.147

 

28.147,00

85,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.533,03

7,74

2.371

 

2.371,00

7,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.737,57

5,31

2.144

 

2.144,00

6,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

959,96

2,93

 

1.153,67

1.153,67

3,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

902,94

2,76

2.706

 

2.706,00

8,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.502,04

22,92

4.470

 

4.470,00

13,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

2.664

 

2.664,00

8,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.997.82

39,72

8.344

 

8.344,00

25,46

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.819,00

5,56

1.819

 

1.819,00

5,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.015,96

6,16

 

5.119,83

5.119,83

15,62

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,96

0,05

 

1.318,50

1.318,50

4,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.693,09

8,23

4.540

0,00

4.540,00

13,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,23

0,03

64

 

64,00

0,20

2.2

Đất an ninh

CAN

1,08

0,00

6

 

6,00

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

275

 

275,00

0,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,22

0,03

117

247,75

364,75

1,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,69

0,08

307

 

202,53

0,62

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,32

0,03

16

 

9,78

0,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

63,49

0,19

 

412,60

412,60

1,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

1.051,67

3,21

1.755

56,68

1.811,68

5,53

-

Đất giao thông

DGT

757,56

2,31

1.293

23,99

1.316,99

4,02

-

Đất thủy lợi

DTL

141,59

0,43

174

 

153,54

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,59

0,04

47

 

41,20

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở Y tế

DYT

5,03

0,02

5

3,97

8,97

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

38,07

0,12

48

3,70

51,70

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

14,33

0,04

90

20,07

110,07

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,67

0,00

8

 

3,61

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,65

0,00

2

 

0,88

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

0,01

6

 

6,00

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,32

0,03

24

 

16,45

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,33

0,02

1

6,33

7,33

0,02

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

57,57

0,18

58

24,68

82,68

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

4,87

4,87

0,01

-

Đất chợ

DCH

3,98

0,01

 

7,39

7,39

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,45

0,01

 

77,28

77,28

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

279,23

0,85

512

38,01

550,01

1,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

60,78

0,19

181

 

181,00

0,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,21

0,03

10

3,04

13,04

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,38

0,00

 

0,08

0,08

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,60

0,01

 

3,92

3,92

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

986,91

3,02

 

451,32

451,32

1,38

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

156,16

0,48

 

112,97

112,97

0,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,67

0.07

 

4,04

4,04

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.103,78

9,48

90

 

90,00

0,27

II

Khu chức năng *

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

1.468

 

1.468,00

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

5.163

 

5.163,00

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

15.372

 

15.372,00

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

16.338

 

16.338,00

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

42.945

 

42.945,00

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

585

 

585,00

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại, dịch vụ

KTM

 

 

157

 

157,00

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

157

 

157,00

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

Ghi chú : *Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên


BIỂU 02

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN ĐẦM HÀ
(Kèm theo Quyết định số: 3662/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đầm Hà

Xã Đầm Hà

Xã Tân Lập

Xã Đại Bình

Xã Tân Bình

Xã Quảng Lâm

Xã Dực Yên

Xã Quảng Tân

Xã Quảng An

1

2

3

4= 5 + .....+

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1987,09

108,97

251,49

176,71

305,06

439,17

135,32

198,26

213,18

158,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

295,53

33,41

54,65

44,57

29,82

38,23

17,17

25,63

24,8

27,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

226,23

29,65

44,96

29,52

29,18

23,59

13,71

16,34

20,2

19,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

287,05

25,58

49,75

42,87

18,98

51,26

14,46

32,38

29,42

22,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

295,64

31,82

39,5

23,1

22,23

67,14

21,87

24,59

43,77

21,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,05

-

0,45

1,88

6,63

0,07

1,13

-

-

0,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1019,25

15,6

87,97

32,64

221,28

269,16

80,28

112,81

113,96

85,55

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

77,46

2,56

19,17

31,59

5,74

13,05

0,41

2,85

1,22

0,87

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,11

-

-

0,06

0,38

0,26

-

-

0,01

0,4

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

4653,18

-

332,52

425,31

221,36

1113,28

877,18

993,71

347,5

342,32

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,01

-

-

-

4,01

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

71,22

-

-

47,64

3,58

20

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

16,54

-

-

0,97

0,34

15,23

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

204,95

-

15,71

154

22,57

12,67

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

4356,46

-

316,81

222,7

190,86

1065,38

877,18

993,71

347,5

342,32

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

24,22

4,21

3,9

1,94

2,16

1,65

2,55

4,81

1,9

1,1

 

BIỂU 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN ĐẦM HÀ
(Kèm theo Quyết định số: 3662/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện diện

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đầm Hà

Xã Đầm Hà

Xã Tân Lập

Xã Đại Bình

Xã Tân Bình

Xã Quảng Lâm

Xã Dực Yên

Xã Quảng Tân

Xã Quảng An

1

2

3

4= 5+ ... +

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp

NNP

2652,53

-

915,45

403,49

566,16

617,6

61,9

21,02

31,52

35,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,44

-

-

-

1,44

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

304,98

-

123,75

16,47

163,11

1,65

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

227,5

-

-

83,13

-

-

60

18,98

30

35,39

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2107,31

-

791,7

302,29

398,43

614,89

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,3

-

-

1,6

3,18

1,06

1,9

2,04

1,52

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

361,25

4,1

46,72

237,03

26,63

22,19

5,87

3,87

9,55

5,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,9

-

0,9

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,58

-

-

-

0,58

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,79

-

-

-

-

1,54

-

1,25

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,5

0,01

8,99

1,5

5

16,87

1,96

0,2

4,97

1

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,18

-

3,5

0,45

1,73

1,19

-

-

0,14

0,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

233,68

0,13

-

230,8

-

-

2,65

-

-

0,1

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

65,69

1,57

31,68

3,98

17,94

1,4

0,9

1,61

3,57

3,04

-

Đất giao thông

DGT

50,7

1,24

30

3,6

7,54

1,01

0,79

1,08

3,23

2,21

-

Đất thủy lợi

DTL

1,29

0,04

1

-

-

-

-

-

0,25

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,26

-

-

-

0,13

-

-

0,04

0,08

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

0,98

-

0,06

-

0,24

-

-

0,16

-

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

10,77

0,29

0,07

0,36

10

-

-

0,05

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,11

-

-

-

-

0,03

-

0,06

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

*

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,38

-

0,55

0,02

-

0,36

0,1

0,06

-

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,19

-

-

-

0,03

-

-

0,16

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

4,01

0,86

1

0,1

0,46

1

0,05

0,06

0,44

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,44

-

0,47

0,12

0,45

0,14

0,31

0,59

0,43

0,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,24

1,53

0,18

0,08

0,4

0,05

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,2

-

-

-

0,03

-

-

0,16

-

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,04

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3662/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu: 3662/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/11/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
Người ký: Vũ Văn Diện
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/11/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3662/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt đi...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký