Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định 3675/QĐ-UBND năm 2021 của UBND tỉnh Đồng Nai

Quyết định 3675/QĐ-UBND năm 2021 được ban hành nhằm công bố các thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Đây là bước đi quan trọng nhằm cải cách thủ tục hành chính, tối ưu hóa quy trình giải quyết hồ sơ và tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn tại địa phương.

1. Chi tiết về việc công bố các thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ

Theo quy định tại Điều 1, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quyết định điều chỉnh hệ thống thủ tục hành chính thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn với các nội dung cụ thể sau:

  • Thủ tục hành chính ban hành mới: Ban hành mới 02 thủ tục hành chính cấp xã thuộc lĩnh vực Phòng chống thiên tai.
  • Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung: Thực hiện sửa đổi, bổ sung đối với 24 thủ tục hành chính cấp tỉnh, bao gồm:
    • 20 thủ tục hành chính (gồm các thủ tục số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 88, 89, 90, 92) đã được ban hành trước đó tại Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
    • 04 thủ tục hành chính (gồm các thủ tục số 1, 2, 3, 4) đã được ban hành tại Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
  • Thủ tục hành chính bị bãi bỏ: Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh (thủ tục số 33) đã được ban hành kèm theo Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.

2. Chi tiết về việc ban hành và bãi bỏ quy trình điện tử

Song song với việc điều chỉnh thủ tục hành chính giấy, quyết định cũng chuẩn hóa quy trình điện tử trên môi trường mạng nhằm phục vụ công tác dịch vụ công trực tuyến:

  • Quy trình điện tử ban hành mới: Ban hành mới 02 quy trình điện tử cấp xã thuộc lĩnh vực Phòng chống thiên tai, tương ứng với các thủ tục hành chính mới được thiết lập.
  • Quy trình điện tử bị bãi bỏ: Bãi bỏ 01 quy trình điện tử cấp tỉnh (quy trình số 33) đã được phê duyệt tại Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.

Lưu ý pháp lý: Trong trường hợp các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này tiếp tục có sự thay đổi (ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ) bởi các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên có thẩm quyền thì sẽ áp dụng trực tiếp theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành đó.

3. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

Điều 2 của Quyết định xác định rõ mốc thời gian và tính kế thừa pháp lý của văn bản:

  • Quyết định 3675/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các nội dung khác không nằm trong phạm vi điều chỉnh của quyết định này tại Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 22/01/2020, Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 và Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý và tiếp tục được áp dụng.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng tiến độ, Điều 3 và Điều 4 phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai:

  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và Trung tâm Hành chính công tỉnh: Có trách nhiệm tổ chức niêm yết công khai, rõ ràng Bộ thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả để người dân, tổ chức dễ dàng tiếp cận, thực hiện.
  • Văn phòng UBND tỉnh: Chịu trách nhiệm cập nhật kịp thời, chính xác nội dung các thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
  • Sở Thông tin và Truyền thông: Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoàn thành việc cập nhật quy trình (lưu đồ) giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới và gỡ bỏ quy trình bị bãi bỏ lên Phần mềm một cửa điện tử của tỉnh (Egov) trong thời hạn tối đa là 07 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
  • Trách nhiệm thi hành chung: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Trung tâm Hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa; Chủ tịch UBND cấp xã cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3675/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 30 tháng 9 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI; ĐƯỢC SỬA ĐỔI/BỔ SUNG; VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sa đi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ v việc kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph về việc sa đi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính ph về việc hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công b thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí lĩnh vực Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi, Trồng trọt, Thú y, Nông nghiệp, Thủy sản, Quản lý chất lượng Nông lâm sn và Thủy sản, Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết số 3461/QĐ-BNN-PCTT ngày 04/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn v việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực phòng, chng thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 3585/QĐ-BNN-VP ngày 18/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp v Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi, Lâm nghiệp, Qun lý chất lượng Nông lâm sn và Thủy sn, thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn v việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công b Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tnh Đng Nai;

Căn cứ Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện t thực hiện thủ tục hành chính thuộc thm quyn giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đng Nai;

Căn cứ Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới; được sửa đi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thm quyn giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 4255/TTr-SNN ngày 07 tháng 9 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính được ban hành mới; được sửa đổi/bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Thủ tục hành chính:

- Ban hành mới 02 thủ tục hành chính cấp xã (thuộc lĩnh vực Phòng chng thiên tai).

- Sửa đổi 24 thủ tục hành chính cấp tỉnh:

+ Thủ tục số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 88, 89, 90, 92 đã được ban hành tại Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đng Nai về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng nai.

+ Thủ tục số 1, 2, 3, 4 đã được ban hành tại Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Đng Nai về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cp xã tnh Đng Nai.

- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh: th tục số 33 đã được ban hành tại Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cp huyện, UBND cấp xã tnh Đồng Nai.

2. Quy trình điện tử:

- Ban hành mới: 02 quy trình điện tử cấp xã (thuộc lĩnh vực Phòng chống thiên tai).

- Bãi bỏ: 01 quy trình điện tử cấp tỉnh (quy trình số 33) đã được ban hành tại Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai.

(Danh mục, nội dung và lưu đồ đính kèm).

Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; các nội dung khác tại Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 22/01/2020, Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 và Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Điều 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa; UBND cấp xã; Trung tâm hành chính công tỉnh có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai Bộ thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc của đơn vị, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị.

Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia.

Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực phải hoàn thành cập nhật quy trình (lưu đồ) giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới và bị bãi bỏ đã được công bố lên Phần mềm một cửa điện tcủa tnh (Egov).

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Trung tâm Hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP);
- Bộ Nông nghiệp v
à Phát triển nông thôn;
- TT. Tỉnh ủy;
-
TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo Đ
ng Nai; Đài PT-TH Đồng Nai;
- T
rung tâm kinh doanh VNPT (TĐ 1022);
- Lưu
: VT, KTN, KGVX, HCC, Cổng TTĐT tỉnh.

CHỦ TỊCH




Cao Tiến Dũng

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3675/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đng Nai)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CP TỈNH

STT

S hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Trang

1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

 

I. Lĩnh vực Thú y

 

1

2.001064

Cấp, gia hạn Chứng ch hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

4

2

1.005319

Cấp lại Chứng ch hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng ch hành nghề thú y)

5

3

2.002132

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

6

4

1.001686

Cấp giấy chứng nhận đ điều kiện buôn bán thuốc thú y

7

5

1.004022

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

8

6

1.003781

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

9

7

1.005327

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sn giống)

10

8

1.003619

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vt (trên cạn và thủy sn) đối với cơ sở phải đánh giá lại

11

9

1.003810

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

13

10

1.003612

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

14

11

1.003589

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cu bổ sung nội dung chứng nhận

15

12

1.003577

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

16

13

1.002239

Cấp lại Giấy chng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

17

14

1.002338

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khi địa bàn cấp tỉnh

18

15

2.000873

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sn phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

19

16

1.001094

Kiểm dịch đối với động vật thủy sn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm

19

II. Lĩnh vực chăn nuôi

 

17

1.008126

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

20

18

1.008127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

22

19

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

23

20

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

25

III. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

 

21

1.003984

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhim đi tượng kiểm dịch thực vật

27

22

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

27

23

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

28

24

1.004493

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

30

2. Danh mc thủ tc hành chính bãi bỏ

 

I. Lĩnh vực Lâm nghiệp

 

1

Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi 01 tỉnh).

(Trùng lặp TTHC số 33 Quyết định 299/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 và TTHC s6 Quyết định 2146/QĐ-UBND ngày 25/6/2021)

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CP XÃ

STT

S hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Trang

Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới

 

Lĩnh vực phòng, chống thiên tai

 

1.

1.010091

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo him y tế, bảo him xã hội

32

2.

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

37

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan hiệu lực
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3675/QĐ-UBND năm 2021 công bố thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính được ban hành mới; được sửa đổi/bổ sung; và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 3675/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/09/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
Người ký: Cao Tiến Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/09/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3675/QĐ-UBND năm 2021 công bố thủ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký