Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 3693/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã Buôn Hồ trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định của Quyết định này.

- Chỉ tiêu phân bổ và kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu chủ yếu về phân bổ diện tích đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã Buôn Hồ cụ thể như sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Buôn Hồ là 28.260,99 ha. Trong đó, diện tích đất nông nghiệp chiếm phần lớn với 25.258,12 ha; diện tích đất phi nông nghiệp là 2.951,83 ha; và diện tích đất chưa sử dụng còn lại là 51,05 ha.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 6,93 ha. Trong đó, thu hồi 6,03 ha đất nông nghiệp và 0,90 ha đất phi nông nghiệp.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi 32,96 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp. Đồng thời, chuyển đổi 1,28 ha đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở.

- Trách nhiệm triển khai và giám sát của Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất cùng danh mục các công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo từng địa bàn hành chính cấp xã. Thực hiện thông báo thu hồi đất cho người dân có đất bị thu hồi theo đúng nội dung và thời gian quy định tại Khoản 1 Điều 67 Luật Đất đai trước khi ban hành quyết định thu hồi, giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất.
  • Hướng dẫn chủ đầu tư: Thông báo và hướng dẫn các chủ đầu tư thực hiện đầy đủ, đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy định pháp luật.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã phê duyệt. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk, kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai và quy hoạch đã được phê duyệt.
  • Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch: Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh các chỉ tiêu về kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ phải chủ động phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường để thống nhất phương án tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định quy định rõ về trách nhiệm thi hành và thời điểm phát sinh hiệu lực pháp lý:

  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ cùng Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực văn bản: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3693/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THỊ XÃ BUÔN HỒ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 69/NQ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Quyết định số 748/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015) thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ tại Tờ trình số 197/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình sô 690/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Buôn Hồ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Tổng diện tích tự nhiên:

28.260,99 ha; trong đó:

- Đất nông nghiệp:

25.258,12 ha;

- Đất phi nông nghiệp:

2.951,83 ha;

- Đất chưa sử dụng:

51,05 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 1)

2. Kế hoạch thu hồi đất

Tổng diện tích thu hồi đất là 6,93 ha; trong đó:

- Đất nông nghiệp:

6,03 ha;

- Đất phi nông nghiệp:

0,90 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 2)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 32,96 ha.

- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở là 1,28 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 3)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Thông báo thu hồi đất cho người có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Đất đai trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện công trình, dự án.

2. Thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật về đất đai.

3. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, kiên quyết xử lý đối với mọi trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Trường hợp phải điều chỉnh chỉ tiêu về kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ làm việc với Sở Tài nguyên và Môi trường để thống nhất tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các phòng: TH, CN, KT;
- Lưu: VT, NN&MT (H. 12b)

KT.  CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Y Giang Gry Niê Krơng

 

PHỤ LỤC 1:

KẾ HOẠCH PHÂN BỐ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ
(Kèm theo Quyết định số 3693/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Lạc

Phường Thiện An

Phường Đoàn Kết

Phường Bình Tân

Phường Thống Nhất

Phường Đạt Hiếu

Xã Ea Blang

Xã Ea Drông

Xã Ea Siên

Xã Bình Thuận

Xã Cư Bao

1

Đất nông nghiệp

NPP

25.258,12

628,64

414,03

738,14

1.392,37

1.373,27

1.480,13

979,00

2.811,91

4.455,02

3.011,72

4.096,55

3.877,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.517,00

-

10,49

-

3,34

99,28

53,37

3,24

67,11

324,26

384,91

394,87

176,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

770,50

-

10,49

-

-

80,04

53,37

-

27,81

215,80

26,22

215,09

141,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.300,74

37,46

56,48

25,09

10,07

61,67

75,41

67,99

114,14

1.055,87

631,74

105,06

59,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21.247,90

590,62

340,41

709,89

1.377,98

1.170,50

1.319,98

904,58

2.619,80

3.044,48

1.969,84

3.568,41

3.631,42

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40,96

-

4,38

-

-

36,58

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

130,47

0,56

2,28

1,06

0,99

5,24

12,43

3,18

10,86

30,41

25,22

28,22

10,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,05

-

-

2,11

-

.

18,93

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.951,83

174,68

171,51

111,56

126,92

226,32

259,30

177,38

230,15

338,13

262,44

366,27

507,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

218,84

2,86

-

-

-

64,07

-

-

 

-

-

18,03

133,88

2.2

Đất an ninh

CAN

2,56

0,48

1,07

0,11

-

-

-

-

0,10

-

-

-

0,80

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,91

2,61

1,57

-

-

1,23

-

7,23

-

-

-

-

2,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 9,07

-

0,76

0,58

 

 2,01

0,39

3,57

-

0,16

0,04

 

1,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.458,26

56,70

70,19

48,09

57,86

95,48

129,63

79,78

131,49

181,42

148,09

210,41

249,13

-

Đất giao thông

DGT

1.019,51

46,21

58,17

44,83

51,13

61,41

83,22

55,91

110,61

114,31

81,05

136,14

176,51

-

Đất thủy lợi

DTL

366,26

4,56

5,16

0,43

2,68

27,20

37,75

20,22

14,67

62,88

59,28

67,37

64,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,38

0,03

-

0,02

0,09

0,47

0,39

0,12

0,0003

-

0,01

0,004

0,25

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,77

0,18

-

-

0,01

0,43

-

0,07

0,03

0,02

0,01

-

0,02

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,52

0,57

0,23

-

-

1,16

-

-

0,44

-

-

0,07

0,05

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,86

0,15

1,26

0,54

0,15

0,08

0,26

0,40

0,15

0,18

0,23

0,22

0,25

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

44,29

4,17

4,41

2,27

2,56

2,82

5,31

2,09

3,92

3,31

6,35

3,10

3,98

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,43

-

0,96

-

1,24

-

0,74

0,97

1,10

0,72

0,85

2,45

3,40

-

Đất chợ

DCH

7,23

0,83

-

-

-

1,91

1,95

-

0,57

-

0,32

1,05

0,60

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,69

-

-

-

-

-

-

-

-

4,66

-

-

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

401,34

-

-

-

-

-

-

-

30,64

88,89

60,36

123,44

98,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

427,99

78,93

70,75

37,83

35,66

45,29

98,11

61,42

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,94

1,75

3,06

0,77

0,17

1,63

0,67

0,73

0,26

0,28

0,28

0,27

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

1,25

0,33

1,47

-

 

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,44

3,79

0,61

0,76

0,19

0,85

6,66

0,55

0,21

0,29

0,20

0,71

1,61

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

83,66

10,26

2,94

1,06

0,67

5,60

11,41

11,57

6,34

9,08

2,47

11,34

10,94

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

27,10

-

-

-

-

-

-

-

-

8,47

18,63

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,53

0,13

0,79

0,51

0,55

0,13

0,25

0,64

0,70

1,84

1,38

0,72

0,89

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,67

1,96

4,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

002

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

253,63

13,93

14,74

20,39

26,67

10,05

12,19

11,89

60,41

43,03

31,00

1,35

7,99

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,12

-

-

-

5,12

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,05

-

0,27

-

-

14,85

0,81

-

0,46

-

2,69

-

31,97

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

28.260,99

803,32

585,82

849,70

1.519,29

1.614,44

1.740,24

1.156,38

3.042,52

4.793,15

3.276,85

4.462,82

4.416,47

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ
(Kèm theo Quyết định số 3693/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Lạc

Phường Thiện An

Phường Đoàn Kết

Phường Bình Tân

Phường Thống Nhất

Phường Đạt Hiếu

Xã Ea Blang

Xã Ea Drông

Xã Cư Bao

 

TỔNG CỘNG

 

6,93

0,95

0,88

0,02

0,08

0,40

0,39

0,10

3,00

1,00

0,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,03

0,08

0,88

0,01

0,08

0,392

0,39

0,09

3,00

1,00

0,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,01

 

 

0,001

0,002

0,005

 

0,002

1,00

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,01

 

 

0,001

0,002

0,005

 

0,002

1,00

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,42

0,0001

0,35

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,60

0,08

0,53

0,01

0,07

0,37

0,37

0,074

2,00

1,00

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,90

0,87

 

0,003

0,004

0,01

0,01

0,01

 

 

 

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,51

0,48

 

0,003

0,0044

0,01

0,01

0,01

 

 

 

2.2

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,39

0,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ
(Kèm theo Quyết định số 3693/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Bình

Phường An Lạc

Phường Thiện An

Phường Đoàn Kết

Phường Bình Tân

Phường Thống Nhất

Phường Đạt Hiếu

Xã Ea Blang

Xã Ea Drông

Xã Ea Siên

Xã Bình Thuận

Xã Cư Bao

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

32,96

2,38

2,38

2,10

1,30

2,93

2,59

2,44

5,07

5,50

0,66

1,03

4,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,01

 

 

 

 

0,01

 

 

1,00

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,81

0,00

0,38

0,22

0,01

0,02

0,02

0,02

 

 

0,15

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,14

2,38

2,00

1,89

1,29

2,91

2,57

2,42

4,07

5,50

0,51

1,03

4,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,28

0,07

0,31

0,16

 

 

0,36

 

-

 

0,26

 

0,10

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3693/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu: 3693/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
Người ký: Y Giang Gry Niê Knơng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2017
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3693/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký