Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 3745/QĐ-UBND năm 2014 về phê duyệt bổ sung Quy hoạch phát triển cao su tỉnh Quảng Bình

Quyết định số 3745/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành nhằm phê duyệt bổ sung Quy hoạch phát triển cao su trên địa bàn tỉnh đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, mở rộng diện tích đất lâm nghiệp phục vụ cho việc phát triển cây cao su, góp phần thúc đẩy kinh tế nông - lâm nghiệp tại địa phương.

1. Nội dung bổ sung quy hoạch trồng mới cao su đến năm 2015

Quyết định bổ sung tổng cộng 960,5 ha rừng và đất lâm nghiệp vào Quy hoạch trồng mới cao su đến năm 2015 (bổ sung cho Điểm 2, Mục II, Điều 1 của Quyết định số 1358/QĐ-UBND ngày 15/6/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình). Diện tích bổ sung này được phân bổ cụ thể tại các địa bàn sau:

  • Tại xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy: Bổ sung diện tích 370,0 ha thuộc Khoảnh 1, Khoảnh 2, Khoảnh 4 của Tiểu khu 400 và Khoảnh 6, Khoảnh 7 của Tiểu khu 402.
  • Tại xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh: Bổ sung diện tích 329,5 ha thuộc Khoảnh 1, Khoảnh 2 của Tiểu khu 401C; Khoảnh 1 của Tiểu khu 401B; Khoảnh 1, Khoảnh 2 của Tiểu khu 403A; Khoảnh 1, Khoảnh 2 của Tiểu khu 404C.
  • Tại xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh: Bổ sung diện tích 261,0 ha thuộc Khoảnh 3 của Tiểu khu 392B và Khoảnh 1, Khoảnh 2 của Tiểu khu 401A.

2. Mối quan hệ với các quy định pháp lý trước đó

Quyết định 3745/QĐ-UBND là văn bản mang tính chất sửa đổi, bổ sung. Do đó, tất cả các nội dung khác liên quan đến Quy hoạch phát triển cao su tỉnh Quảng Bình không được đề cập trong quyết định này vẫn tiếp tục thực hiện nghiêm túc theo các quy định tại Quyết định số 1358/QĐ-UBND ngày 15/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.

3. Trách nhiệm thi hành quyết định

Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ và hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình đã quy định rõ trách nhiệm thi hành đối với các cá nhân, tổ chức và cơ quan quản lý nhà nước có liên quan, bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lệ Thủy và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Ninh.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Ngân Thủy (thuộc huyện Lệ Thủy), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trường Xuân và xã Trường Sơn (thuộc huyện Quảng Ninh).
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan trực tiếp đến việc quản lý, phát triển quỹ đất lâm nghiệp và trồng cao su trên địa bàn tỉnh.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3745/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 24 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CAO SU TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2015 VÀ TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về việc lập và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội;

Căn cứ Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều Nghị định 92/2006/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 750/QĐ-TTg ngày 03/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy hoạch phát triển cao su đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020;

Căn cứ Thông tư số 01/2007/TT-BKH ngày 07/02/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP; Thông tư số 03/2008/TT-BKH ngày 01/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 04/2008/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 1358/QĐ-UBND ngày 15/6/2011 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển cao su tỉnh Quảng Bình đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số 1951/SNN-CCLN ngày 21/11/2014 và Công văn 2066/SNN-KHTC ngày 05/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Quy hoạch phát triển cao su tỉnh Quảng Bình đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020, như sau:

Bổ sung 960,5 ha rừng và đất lâm nghiệp vào Quy hoạch trồng mới cao su đến năm 2015 tại Điểm 2, Mục II, Điều 1, Quyết định số 1358/QĐ-UBND ngày 15/6/2011 của UBND tỉnh, gồm:

- 370,0 ha tại Khoảnh 1, Khoảnh 2, Khoảnh 4 của Tiểu khu 400 và Khoảnh 6, Khoảnh 7 của Tiểu khu 402 thuộc xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy;

- 329,5 ha tại Khoảnh 1, Khoảnh 2 của Tiểu khu 401C; Khoảnh 1 của tiểu khu 401B; Khoảnh 1, Khoảnh 2 của Tiểu khu 403A; Khoảnh 1, Khoảnh 2 của Tiểu khu 404C thuộc xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh.

- 261,0 ha tại Khoảnh 3 của Tiểu khu 392B và Khoảnh 1, Khoảnh 2 của Tiểu khu 401A thuộc xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh.

(Chi tiết địa danh, diện tích, đối tượng tại Phụ biểu đính kèm).

Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1358/QĐ-UBND ngày 15/6/2011 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Lệ Thủy, Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh; Chủ tịch UBND xã Ngân Thủy - huyện Lệ Thủy, Chủ tịch UBND xã Trường Xuân, Trường Sơn - huyện Quảng Ninh và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Tuân

 

PHỤ BIỂU:

CHI TIẾT ĐỊA DANH, DIỆN TÍCH, ĐỐI TƯỢNG RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP ĐỀ NGHỊ BỔ SUNG VÀO QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CAO SU TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2015 VÀ TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2020
(Đính kèm Quyết định số 3745/QĐ-UBND ngày 2
4 tháng 12 năm 2014)

Huyện

Xã

Địa danh

Diện tích (ha)

Đối tượng

TK

Kh

Lô

Rừng trồng

Rừng tự nhiên nghèo

Đất chưa có rừng

2 huyện

3 xã

8 TK

15 Kh

39 lô

960,5

268,3

623,2

69,0

Lệ Thủy

1 xã

2 TK

5 Kh

11 lô

370,0

14,4

286,6

69,0

Ngân Thủy

2 TK

5 Kh

11 lô

370,0

14,4

286,6

69,0

400

3 Kh

3 lô

281,5

14,4

198,1

69,0

1

2 lô

106,3

-

86,0

20,3

a

20,3

 

 

20,3

b

86,0

 

86,0

 

2

6 lô

113,7

14,4

50,6

48,7

a

48,7

 

 

48,7

b

13,4

 

13,4

 

c

2,0

2,0

 

 

d

2,1

2,1

 

 

e

10,3

10,3

 

 

f

37,2

 

37,2

 

4

1 lô

61,5

-

61,5

-

a

61,5

 

61,5

 

402

2 Kh

2 lô

88,5

-

88,5

-

6

1 lô

47,0

-

47,0

-

a

47,0

 

47,0

 

7

1 lô

41,5

-

41,5

-

a

41,5

 

41,5

 

Quảng Ninh

2 xã

6 TK

10 Kh

28 lô

590,5

253,9

336,6

-

Trường Sơn

2 TK

3 Kh

8 lô

261,0

150,3

110,7

-

392B

1 Kh

1 lô

30,1

-

30,1

-

3

1 lô

30,1

-

30,1

-

a

30,1

-

30,1

-

401A

2 Kh

7 lô

230,9

150,3

80,6

-

1

2 lô

127,4

66,1

61,3

-

a

66,1

66,1

-

-

b

61,3

-

61,3

-

2

5 lô

103,5

84,2

19,3

-

a

3,0

-

3,0

-

b

84,2

84,2

-

-

c

6,8

-

6,8

-

d

6,8

-

6,8

-

e

2,7

-

2,7

-

Trường Xuân

4 TK

7 Kh

20 lô

329,5

103,6

225,9

-

401B

1 Kh

3 lô

39,5

28,5

11,0

-

1

3 lô

39,5

28,5

11,0

-

a

11,0

-

11,0

 

b

27,4

27,4

-

 

c

1,1

1,1

-

 

401C

2 Kh

5 lô

133,7

23,2

110,5

-

1

3 lô

87,1

18,7

68,4

-

a

68,4

 

68,4

 

b

6,8

6,8

 

 

c

11,9

11,9

 

 

2

2 lô

46,6

4,5

42,1

-

a

42,1

 

42,1

 

b

4,5

4,5

 

 

403A

2 Kh

5 lô

96,1

26,1

70,0

-

1

2 lô

31,4

6,5

24,9

-

a

24,9

 

24,9

 

b

6,5

6,5

 

 

2

3 lô

64,7

19,6

45,1

-

a

16,6

16,6

 

 

b

45,1

 

45,1

 

c

3,0

3,0

 

 

404C

2 Kh

7 lô

60,2

25,8

34,4

-

1

5 lô

52,9

23,0

29,9

-

a

13,8

13,8

 

 

b

29,9

 

29,9

 

c

1,5

1,5

 

 

d

2,6

2,6

 

 

e

5,1

5,1

 

 

2

2 lô

7,3

2,8

4,5

-

a

4,5

 

4,5

 

b

2,8

2,8

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3745/QĐ-UBND năm 2014 về phê duyệt bổ sung Quy hoạch phát triển cao su tỉnh Quảng Bình đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020

Số hiệu: 3745/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/12/2014
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình
Người ký: Trần Văn Tuân
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/12/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Lĩnh vực khác
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3745/QĐ-UBND năm 2014 về phê duyệt...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký