Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 378/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

Quyết định 378/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và quản lý kế hoạch sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. Văn bản quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan, tổ chức liên quan trong việc thực thi và giám sát kế hoạch.

1. Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lục Nam với các chỉ tiêu cụ thể được thể hiện chi tiết trong Phụ lục kèm theo và Báo cáo Thuyết minh Tổng hợp. Các nội dung phê duyệt bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trên địa bàn huyện.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất.
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất phục vụ cho các mục đích phát triển.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích cụ thể.

Hồ sơ sản phẩm Kế hoạch sử dụng đất kèm theo Quyết định này được lưu trữ chính thức tại Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam để làm căn cứ thực hiện, kiểm tra và giám sát.

2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam

Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam chịu trách nhiệm toàn diện và trực tiếp trong việc tổ chức, triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:

  • Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
  • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và đăng tải thông tin trên Cổng thông tin điện tử của huyện theo đúng quy định của pháp luật.
  • Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai; tổng hợp kết quả và báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (trừ trường hợp chuyển đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở, phục vụ tái định cư hoặc thực hiện dự án đầu tư), Ủy ban nhân dân huyện phải báo cáo và xin ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường trước khi thực hiện.

3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang

Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng quản lý nhà nước, kiểm tra và đôn đốc quá trình thực hiện kế hoạch:

  • Chịu trách nhiệm về tính chính xác và tính phù hợp với quy định pháp luật đối với các nội dung thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
  • Đăng tải công khai toàn bộ hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên Cổng thông tin điện tử của Sở.
  • Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam thực hiện kế hoạch sử dụng đất, bảo đảm nguyên tắc kịp thời, tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
  • Định kỳ 6 tháng một lần, tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang cùng Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Lục Nam.
  • Lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất bao gồm thuyết minh báo cáo, bản đồ và hồ sơ thẩm định liên quan.

4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Quyết định xác định rõ các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:

  • Thủ trưởng các sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc huyện Lục Nam.
  • Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 378/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 12 tháng 4 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN LỤC NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội khóa 15 về “Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND huyện Lục Nam tại Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 20/03/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 191/TTr-STNMT ngày 03/4/2023;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam với các chỉ tiêu được thể hiện trong Phụ lục kèm theo gồm: Phân bổ diện tích các loại đất; Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; Kế hoạch thu hồi đất; Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(Chi tiết theo biểu đính kèm và Báo cáo Thuyết minh Tổng hợp. Hồ sơ sản phẩm Kế hoạch kèm theo Quyết định này lưu trữ tại Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND huyện Lục Nam )

Điều 2. Trách nhiệm của UBND huyện Lục Nam:

1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

2. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của huyện theo đúng quy định pháp luật.

3. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai; tổng hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường.

4. Đối với việc chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân mà không phải là chuyển đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở hoặc phục vụ mục đích tái định cư hoặc thực hiện dự án đầu tư UBND huyện phải báo cáo, xin ý kiến Sở Tài nguyên và Môi trường trước khi chuyển mục đích sử dụng đất.

Điều 3. Sở Tài Nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, phù hợp quy định pháp luật đối với các nội dung thẩm định, trình UBND tỉnh nêu trên; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Sở toàn bộ hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Lục Nam đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng pháp luật; định kỳ 6 tháng báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất huyện Lục Nam theo quy định. Lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất (bao gồm thuyết minh báo cáo, bản đồ, hồ sơ thẩm định).

Điều 4. Thủ trưởng các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lục Nam, Chủ tịch UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Lục Nam và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- HĐND, UBND huyện Lục Nam;
- P. KHTC - Sở TN&MT (lưu hs 10b);
- VP UBND tỉnh;
+ LĐVP, các phòng, đơn vị;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu VT, TNSN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ô Pích

 

Biểu 01: Phân bổ diện tích các loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã năm 2023 huyện Lục Nam

(Kèm theo Quyết định số:     /QĐ-UBND, ngày    tháng     năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

TT. Phương Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

50.984,37

9.407,99

2.415,00

2.349,86

4.413,75

1.233,34

4.843,40

4.293,48

2.210,78

2.681,47

1.924,89

887,42

1.331,59

651,76

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.080,80

534,34

303,62

269,45

551,00

186,56

729,50

514,59

553,45

900,09

562,37

685,36

615,82

334,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.228,94

534,00

298,75

269,45

546,63

185,58

724,18

346,48

421,65

622,20

514,96

672,80

573,45

183,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

707,07

4,12

-

-

1,34

25,16

12,35

25,11

51,79

152,17

223,77

19,32

27,78

6,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.715,82

659,75

969,74

380,98

1.083,78

355,56

1.260,62

910,18

494,88

776,93

633,01

128,29

578,30

182,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.526,99

2.469,06

-

-

-

-

1.057,94

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.129,93

5.737,80

1.137,29

1.689,04

2.764,94

656,21

1.766,96

2.797,52

1.077,70

764,53

472,80

-

68,87

107,72

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.762,74

3.062,17

95,95

325,66

167,64

 

253,92

168,46

0,68

5,76

1,67

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

800,04

2,93

3,75

10,40

12,09

9,86

16,04

46,07

32,97

87,74

29,93

54,45

40,82

21,33

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,72

-

0,60

-

0,60

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.732,49

444,01

278,17

209,74

281,37

142,92

553,54

830,46

366,36

468,76

391,11

278,66

316,52

193,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

449,09

-

-

16,89

-

-

-

55,41

9,55

-

-

9,66

16,62

3,21

2.2

Đất an ninh

CAN

2,67

0,10

0,10

0,21

0,10

0,09

0,10

0,10

0,10

0,10

-

0,10

-

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

292,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,36

-

-

-

-

-

0,74

-

-

-

-

0,74

-

0,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

160,03

-

3,21

1,29

0,22

-

4,51

0,50

0,08

0,39

15,16

3,33

0,17

2,47

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

114,53

106,85

-

-

-

-

2,22

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở sản XS VLXD, làm đồ gốm

SKX

351,36

-

10,00

10,00

20,00

15,00

48,00

2,73

-

3,27

20,56

-

0,30

3,90

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.500,82

140,78

126,28

77,10

98,36

35,98

193,70

331,08

126,90

214,36

157,37

139,72

139,84

80,86

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.165,63

111,64

86,29

55,25

81,60

27,84

154,07

144,76

78,09

114,15

105,48

72,12

88,52

56,06

-

Đất thuỷ lợi

DTL

624,46

11,84

24,15

10,03

1,70

3,53

20,51

18,27

29,47

58,82

29,95

41,86

30,73

7,10

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

41,11

1,89

2,28

0,72

2,38

1,90

1,89

2,25

1,46

2,69

3,19

2,01

1,05

1,07

-

Đất cơ sở y tế

DYT

9,64

0,15

0,23

0,65

0,25

0,15

0,48

0,18

0,12

0,19

0,48

0,14

0,17

0,21

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

94,84

4,83

3,38

3,99

3,52

1,04

4,65

3,27

4,25

4,80

5,07

3,86

3,24

4,06

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

114,58

3,60

1,37

2,24

2,00

0,70

1,37

1,07

2,10

4,74

1,21

4,85

3,24

0,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

30,60

1,55

0,84

1,27

0,12

0,03

0,23

0,64

0,26

0,04

0,33

0,26

1,01

0,46

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,93

0,03

0,13

0,03

0,02

0,03

0,20

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,69

-

-

-

-

-

0,45

-

0,47

0,40

-

-

-

1,27

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,77

-

-

0,40

1,06

0,30

-

0,35

0,45

0,79

0,16

0,57

0,49

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,15

1,47

-

-

0,21

-

-

1,37

0,05

4,23

1,61

2,07

3,24

0,54

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

351,24

3,78

6,37

2,53

4,78

0,47

9,12

158,92

10,11

22,14

9,27

11,97

8,13

8,17

-

Đất XD cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

9,19

-

1,24

0,00

0,73

-

0,72

-

0,06

1,36

0,60

-

-

1,66

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,69

-

-

-

-

-

0,69

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,84

0,10

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.468,67

85,24

74,18

81,65

85,58

27,25

138,37

202,95

115,71

191,67

141,22

91,93

101,52

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

366,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

83,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,59

0,64

0,70

0,34

0,72

0,26

0,49

0,15

0,29

0,36

0,51

1,00

0,62

0,37

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,76

-

0,02

0,07

-

-

-

0,15

0,04

-

0,06

-

-

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,73

-

0,92

1,03

2,08

0,89

1,82

0,46

0,66

0,97

2,14

0,55

0,64

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.114,18

104,27

51,79

14,59

62,79

53,36

51,51

33,38

5,80

14,29

5,61

6,43

8,21

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

834,68

6,03

10,80

6,56

11,53

10,08

111,39

203,56

107,22

43,36

48,49

25,21

48,60

17,95

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,21

52,81

-

-

-

1,64

-

1,21

3,38

2,66

17,12

1,26

0,62

-

 

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023 (tiếp Biểu 01):

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+ (29)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

50.984,37

1.039,21

610,31

583,36

668,86

799,41

902,13

1.762,70

1.073,82

2.167,90

1.276,03

652,53

803,38

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.080,80

580,27

441,22

401,82

335,83

296,77

398,09

468,61

682,68

750,70

963,08

479,01

542,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.228,94

383,85

436,19

364,37

286,01

201,55

164,57

468,61

629,98

552,39

845,76

473,84

527,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

707,07

0,04

2,07

-

57,80

11,65

5,92

3,47

10,04

38,05

0,40

21,27

7,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.715,82

351,35

137,48

86,04

240,85

293,49

172,27

271,04

77,05

239,99

128,40

67,73

235,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.526,99

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22.129,93

87,14

13,75

55,23

-

176,50

309,76

1.012,30

247,20

1.076,96

31,19

78,53

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.762,74

 

 

 

 

1,56

0,47

466,78

70,97

141,05

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

800,04

20,42

15,63

38,38

34,37

17,50

16,09

7,28

56,62

48,47

152,97

5,99

17,94

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,72

-

0,16

1,89

-

3,50

-

-

0,24

13,72

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.732,49

457,71

752,11

316,31

504,06

255,78

218,19

294,03

353,29

606,72

564,98

364,40

290,22

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

449,09

58,24

36,19

-

42,53

34,34

13,96

0,03

0,02

152,34

-

0,06

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2,67

-

0,72

-

0,10

0,09

0,10

0,10

-

0,10

-

0,15

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

292,20

-

41,10

31,60

90,47

-

-

-

-

-

53,74

75,29

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,36

-

3,48

2,22

0,48

0,67

-

0,05

-

-

0,80

0,50

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

160,03

0,20

27,04

8,06

10,72

23,76

1,11

6,92

6,73

17,82

20,89

3,48

1,98

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

114,53

-

4,52

-

-

-

-

-

-

-

-

0,93

-

2.8

Đất cơ sở sản XS VLXD, làm đồ gốm

SKX

351,36

0,80

11,24

-

24,41

13,42

18,20

46,03

12,93

55,59

4,14

23,34

7,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.500,82

163,51

230,56

131,83

118,47

53,98

67,17

88,77

169,27

174,03

202,42

119,21

119,26

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.165,63

77,68

144,68

83,25

91,75

39,97

47,71

51,66

95,84

103,54

105,60

65,03

83,06

-

Đất thuỷ lợi

DTL

624,46

15,37

31,72

23,19

11,44

7,04

7,30

17,61

54,20

54,43

68,94

24,59

20,66

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

41,11

1,47

2,98

0,69

1,25

0,48

0,95

1,52

0,90

1,57

2,56

0,79

1,18

-

Đất cơ sở y tế

DYT

9,64

0,38

4,54

0,09

0,16

0,07

0,12

0,18

0,13

0,30

0,11

0,09

0,07

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

94,84

2,89

16,84

2,70

2,60

1,69

1,81

1,63

2,99

4,30

3,67

1,43

2,32

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

114,58

48,26

6,30

8,90

2,00

0,54

2,23

2,81

2,72

2,42

8,99

0,58

0,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

30,60

2,14

2,68

0,04

0,22

0,26

0,08

0,22

1,05

0,05

1,00

15,07

0,76

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,93

0,02

0,14

0,02

0,04

-

0,01

0,02

0,04

0,02

0,02

0,02

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,69

-

1,05

0,97

1,16

-

-

-

3,01

0,91

2,00

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,77

1,55

2,36

1,15

1,50

-

-

-

0,40

0,39

-

0,35

0,50

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,15

2,74

1,51

0,85

0,64

0,81

2,50

6,00

0,76

1,06

1,82

0,64

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

351,24

11,02

14,17

9,97

5,50

3,13

4,45

7,13

7,23

4,76

7,71

10,43

9,97

-

Đất XD cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

9,19

-

1,58

-

0,21

-

-

-

-

0,27

-

0,19

0,57

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,84

-

3,63

0,76

-

0,18

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.468,67

202,68

-

96,34

174,84

66,75

46,97

76,88

71,92

122,13

164,89

35,55

72,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

366,28

-

282,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,59

0,42

3,98

0,28

0,46

0,35

0,42

0,40

0,44

1,31

2,55

0,89

0,63

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,76

2,43

10,05

-

-

-

-

-

1,69

0,07

-

0,11

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,73

0,14

0,50

0,80

0,47

0,05

0,67

0,98

-

7,43

1,00

0,95

2,58

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.114,18

19,33

67,96

38,91

16,11

54,21

69,58

67,42

82,40

37,38

110,82

86,66

51,37

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

834,68

9,96

27,87

5,51

25,00

7,41

-

6,45

7,88

38,52

3,72

17,28

34,31

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,01

-

0,45

-

-

0,56

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,21

0,54

6,35

6,39

9,93

4,36

-

0,50

13,93

7,45

0,70

7,13

8,25

 

Biểu 02: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã năm 2023 huyện Lục Nam

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND, ngày     tháng    năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.402,17

5,13

21,00

12,61

21,04

17,91

71,29

174,35

14,98

56,26

31,02

3,40

17,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

776,18

2,46

1,10

0,22

0,04

2,66

9,48

8,01

13,12

37,20

9,28

2,55

14,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

349,42

2,40

1,00

0,22

0,04

2,66

9,48

-

-

2,31

1,76

2,13

3,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,13

-

-

-

-

-

3,20

2,41

0,27

0,10

0,58

-

1,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,97

1,45

1,30

1,83

0,50

0,15

1,19

19,68

0,52

6,54

0,14

0,55

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

7,40

-

-

-

-

-

7,40

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

471,67

1,21

18,60

10,56

20,50

15,10

49,52

143,28

1,07

10,85

20,96

-

0,52

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

44,82

0,01

-

-

-

-

0,50

0,97

-

1,57

0,06

0,30

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

 72,90

 -

 0,60

 -

 0,60

 -

 -

 -

 -

 33,00

 3,00

 -

 -

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

20,00

-

-

-

-

-

-

-

-

20,00

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

21,00

-

-

-

-

-

-

-

-

13,00

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

10,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NHK

1,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NHK

1,20

-

0,60

-

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NHK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng đặc dụng

RSX/RDD

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

18,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

43,11

0,01

-

0,12

-

-

0,30

0,25

0,98

2,03

0,38

0,87

1,22

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 (tiếp Biểu 02):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+ (29)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.402,17

35,89

133,05

150,57

73,92

169,63

23,92

17,54

51,13

15,25

70,61

87,54

105,01

21,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

776,18

26,26

105,69

134,38

50,19

148,40

6,85

2,10

6,93

4,40

20,38

71,60

77,92

20,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

349,42

1,16

6,32

83,51

0,30

88,25

1,61

0,02

6,93

0,96

0,85

61,35

60,32

11,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,13

-

0,90

1,45

0,27

0,24

-

0,17

-

0,10

-

4,88

0,01

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,97

2,88

17,99

7,32

8,98

4,99

2,14

0,18

1,10

0,15

0,81

2,18

1,91

1,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

7,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

471,67

6,15

3,54

2,74

9,79

-

14,85

15,05

42,50

10,05

49,42

1,08

24,33

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

44,82

0,60

4,93

4,68

4,69

16,00

0,08

0,04

0,60

0,55

-

7,80

0,84

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

 72,90

 -

 -

 -

 -

 8,00

 15,50

 -

 -

 -

 12,20

 -

 -

 -

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

20,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

21,00

-

-

-

-

8,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

10,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10,40

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NHK

1,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,80

-

-

-

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NHK

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NHK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng đặc dụng

RSX/RDD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

18,50

-

-

-

-

-

15,50

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

43,11

1,91

3,92

11,35

4,90

3,48

0,72

-

-

0,70

0,05

9,57

0,27

0,08

 

Biểu 03: Kế hoạch thu hồi đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã năm 2023 huyện Lục Nam

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND, ngày    tháng    năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

TT. Phương Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.069,36

5,13

10,90

2,61

1,04

2,91

19,31

170,90

14,01

53,76

9,72

3,40

17,11

30,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

729,07

2,46

1,00

0,22

0,04

2,66

5,50

7,81

13,12

37,20

8,48

2,55

14,84

25,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

336,27

2,40

1,00

0,22

0,04

2,66

5,50

-

-

2,31

0,96

2,13

3,87

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,92

-

-

-

-

-

3,20

2,31

0,27

0,10

0,58

-

1,55

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

82,41

1,45

1,30

1,83

0,50

0,15

1,19

19,42

0,52

5,44

0,14

0,55

0,40

2,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

7,40

-

-

-

-

-

7,40

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

202,56

1,21

8,60

0,56

0,50

0,10

1,52

140,39

0,10

9,45

0,46

-

0,22

2,25

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

32,00

0,01

-

-

-

-

0,50

0,97

-

1,57

0,06

0,30

0,10

0,60

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,63

0,42

-

0,67

-

-

0,65

16,67

1,08

4,57

0,42

0,87

1,27

3,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở sản XS VLXD, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

54,74

0,41

-

0,47

-

-

0,30

5,94

1,08

2,53

0,37

0,75

1,22

2,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

34,53

0,40

-

-

-

-

-

5,50

0,53

0,62

0,20

-

0,91

1,33

-

Đất thuỷ lợi

DTL

15,22

0,01

-

-

-

-

-

0,43

0,55

1,31

0,14

0,07

0,31

0,45

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,69

-

-

0,02

-

-

0,20

-

-

-

-

0,18

-

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,65

-

-

0,25

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,75

-

-

-

-

-

-

-

-

0,37

-

-

-

0,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,05

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,83

-

-

-

-

-

-

-

-

0,23

-

-

-

0,05

-

Đất XD cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,70

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,99

0,01

-

0,20

-

-

0,34

7,19

-

1,83

0,01

-

0,05

0,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,76

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,12

-

-

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,01

-

-

-

-

-

0,01

3,54

-

0,10

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,73

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

0,04

-

-

0,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 (tiếp Biểu 03):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+ (29)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.069,36

125,79

143,52

73,32

158,31

7,80

2,44

14,13

4,75

18,17

82,79

82,58

14,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

729,07

100,19

129,63

49,59

147,45

4,68

2,00

4,93

4,10

6,93

68,55

77,50

12,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

336,27

5,92

82,50

0,30

87,30

0,01

0,02

4,93

0,66

-

60,65

60,32

11,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,92

0,90

1,45

0,27

0,24

-

0,17

-

-

-

4,88

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

82,41

17,99

6,42

8,98

3,99

1,89

0,18

1,10

0,10

0,81

2,18

1,91

1,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

7,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

202,56

3,28

1,54

9,79

-

1,15

0,05

7,50

0,05

10,43

1,08

2,33

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

32,00

3,43

4,48

4,69

6,63

0,08

0,04

0,60

0,50

-

6,10

0,84

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

 

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,63

6,01

14,69

9,10

8,40

0,82

0,07

0,50

0,73

0,82

13,65

6,05

1,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,31

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,03

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở sản XS VLXD, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

54,74

3,86

12,91

5,26

5,22

0,75

0,07

-

0,23

0,25

5,83

4,84

0,38

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

34,53

2,23

8,60

3,37

3,26

0,57

-

-

0,10

0,01

4,26

2,65

-

-

Đất thuỷ lợi

DTL

15,22

1,25

3,54

1,69

1,83

0,18

0,05

-

0,13

0,21

1,28

1,49

0,30

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,69

-

0,01

-

-

-

-

-

-

0,03

-

0,25

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,04

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,65

-

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,05

-

0,02

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,28

0,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,83

0,10

0,51

0,20

0,13

-

0,02

-

-

-

0,29

0,30

-

-

Đất XD cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,99

1,12

-

0,20

1,25

0,05

-

0,50

-

0,20

0,56

0,84

0,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,76

-

0,76

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,96

0,03

0,52

0,06

-

-

-

-

-

-

0,20

0,03

-

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,01

0,84

0,13

2,00

0,52

0,02

-

-

-

-

3,81

0,04

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,73

0,16

0,31

1,58

1,41

-

-

-

0,50

0,37

2,87

0,30

0,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đến từng đơn vị hành chính cấp xã năm 2023 huyện Lục Nam

(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND, ngày     tháng    năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân  theo đơn vị hành chính

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 -

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,00

0,02

-

-

-

-

-

2,50

0,003

0,04

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,30

0,02

-

-

-

-

-

2,50

-

0,01

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,27

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

Đất thuỷ lợi

DTL

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,52

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 2,50

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 2,50

 -

 -

 -

 -

 -

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

-

-

-

-

-

-

-

0,003

0,03

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023 (tiếp Biểu 04):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+ (29)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 -

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,00

-

0,07

0,56

1,16

0,32

0,01

-

-

0,15

0,03

0,01

1,02

0,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 4,30

 -

 0,01

 0,25

 1,00

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 0,01

 0,50

 -

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,27

-

0,01

0,25

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thuỷ lợi

DTL

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 2,50

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

-

0,06

-

0,16

0,32

0,01

-

-

0,10

0,03

-

0,01

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,31

-

-

0,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 378/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 378/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/04/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lê Ô Pích
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/04/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 378/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký