Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 379/QĐ-UBND quy định chi tiết về giá thóc làm cơ sở để tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp cho vụ mùa năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan quản lý thuế và chính quyền địa phương thực hiện việc thu thuế đồng bộ, đúng quy định pháp luật.

- Quy định cụ thể về giá thóc tính thuế theo từng khu vực:

Giá thóc dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2019 được phân chia theo địa bàn hành chính cụ thể như sau:

  • Khu vực I (gồm các phường, thị trấn): Mức giá thóc được quy định là 5.800 đồng/kg (Năm nghìn tám trăm đồng trên một kilôgram thóc).
  • Khu vực II (gồm các xã): Mức giá thóc được quy định là 5.400 đồng/kg (Năm nghìn bốn trăm đồng trên một kilôgram thóc).

- Trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện:

  • Cục Thuế tỉnh Kon Tum giữ vai trò chủ trì, có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan để hướng dẫn chi tiết, cụ thể về nghiệp vụ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2019 trên địa bàn tỉnh theo đúng mức giá thóc đã được ban hành.

- Hiệu lực và trách nhiệm thi hành:

  • Các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon Tum và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 379/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 16 tháng 05 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THÓC DÙNG ĐỂ TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP VỤ MÙA NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày 10 tháng 7 năm 1993;

Căn cứ Nghị định số 74-CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp; Thông tư số 89-TC/TCT ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74-CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 2289/TTr-CT ngày 13 tháng 5 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2019 trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Giá thóc khu vực I (gồm các phường, thị trấn) 5.800 đồng/kg (Năm nghìn tám trăm đồng/một kilôgram thóc).

2. Giá thóc khu vực II (gồm các xã) 5.400 đồng/kg (Năm nghìn bốn trăm đồng/một kilôgram thóc).

Điều 2. Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn cụ thể việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2019 theo mức giá thóc quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH6.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 379/QĐ-UBND quy định về giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Số hiệu: 379/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/05/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum
Người ký: Lê Ngọc Tuấn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/05/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 379/QĐ-UBND quy định về giá thóc t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký