Tóm tắt Quyết định 38/2006/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 34/2006/QĐ/UBND về biểu giá thu một phần viện phí do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
Quyết định này được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung một số nội dung liên quan đến biểu giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, vốn đã được quy định trước đó tại Quyết định số 34/2006/QĐ/UBND ngày 19/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Dưới đây là các nội dung sửa đổi, bổ sung và quy định thi hành chi tiết:
1. Sửa đổi, bổ sung biểu giá thu một phần viện phí (Điều 1)
Quyết định thực hiện việc điều chỉnh cụ thể đối với danh mục dịch vụ y tế tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 34/2006/QĐ/UBND:
- Sửa đổi trang 1 của Phụ lục kèm theo tại Điều 1 về "Biểu giá thu một phần viện phí...".
- Phạm vi sửa đổi áp dụng đối với các dịch vụ y tế từ Chi tiết 1 (Chọc dò tủy sống...) đến Chi tiết 29 (Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ...) thuộc mục I. Nội dung chi tiết được thực hiện theo phụ lục trang 1 sửa đổi đính kèm quyết định này.
- Bổ sung vào Điều 3 của Quyết định số 34/2006/QĐ/UBND nội dung: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
2. Hiệu lực thi hành (Điều 2)
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
3. Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 2)
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành quyết định này trên địa bàn tỉnh:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc các Sở: Sở Y tế, Sở Tài chính.
- Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh.
- Thủ trưởng các cơ quan có liên quan.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã.
- Giám đốc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 38/2006/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 28 tháng 07 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2006/QĐ/UBND NGÀY 19/7/2006 CỦA UBND TỈNH VỀ BAN HÀNH BIỂU GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND, UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;
Theo đề nghị của Văn phòng UBND tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 34/2006/QĐ/UBND ngày 19/7/2006 của UBND tỉnh về ban hành biểu giá thu một phần viện phí như sau:
1. Sửa đổi trang 1 của Phụ lục kèm theo tại Điều 1: "Biểu giá thu một phần viện phí..." có các dịch vụ từ Chi tiết 1 (Chọc dò tủy sống...) đến Chi tiết 29 (Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ...) thuộc mục I (Có phụ lục trang 1 sửa đổi kèm theo).
2. Bổ sung vào Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Y tế, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2006/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 34/2006/QĐ/UBND ngày 19/7/2006 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về ban hành biểu giá thu một phần viện phí)
Đơn vị: đồng
| TT | Các loại dịch vụ | Đơn giá |
| I | CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI |
|
| 1 | Chọc dò tủy sống | 21.000 |
| 2 | Đặt ống dẫn lưu màng phổi | 52.500 |
| 3 | Mở khí quản | 110.000 |
| 4 | Chọc dò màng tim | 50.000 |
| 5 | Rửa dạ dày | 18.500 |
| 6 | Đốt mụn cóc | 19.000 |
| 7 | Cắt sùi mào gà | 36.000 |
| 8 | Chấm Nitơ, AT | 6.500 |
| 9 | Đốt Hyd radenome | 30.000 |
| 10 | Tẩy tàn nhang, nốt ruồi | 40.000 |
| 11 | Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư | 80.000 |
| 12 | Bạch biến | 40.000 |
| 13 | Đốt mắt cá chân nhỏ | 42.500 |
| 14 | Cắt đường rò mông | 77.500 |
| 15 | Lột nhẹ da mặt | 185.000 |
| 16 | Móng quặp | 50.000 |
| 17 | Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ | 30.000 |
| 18 | Sinh thiết thận | 28.500 |
| 19 | Sinh thiết thận dưới siêu âm | 130.000 |
| 20 | Sinh thiết vú | 70.000 |
| 21 | Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) | 850.000 |
| 22 | Soi khớp có sinh thiết | 220.000 |
| 23 | Soi màng phổi | 105.000 |
| 24 | Soi thực quản dạ dày gắp giun | 150.000 |
| 25 | Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu | 150.000 |
| 26 | Soi ruột non + /-Sinh thiết | 275.000 |
| 27 | Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/Cắt polup | 325.000 |
| 28 | Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu | 295.000 |
| 29 | Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ | 125.000 |
- 1 Quyết định 40/2012/QĐ-UBND về biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 2 Quyết định 58/2013/QĐ-UBND bãi bỏ 19 danh mục kỹ thuật tại Phần E kèm theo Quyết định 40/2012/QĐ-UBND về Biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 3 Quyết định 59/2013/QĐ-UBND sửa đổi mục 107 phần C, phần E Danh mục Biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước kèm theo Quyết định 40/2012/QĐ-UBND
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 3 Quyết định 40/2012/QĐ-UBND về biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 4 Quyết định 58/2013/QĐ-UBND bãi bỏ 19 danh mục kỹ thuật tại Phần E kèm theo Quyết định 40/2012/QĐ-UBND về Biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 5 Quyết định 59/2013/QĐ-UBND sửa đổi mục 107 phần C, phần E Danh mục Biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước kèm theo Quyết định 40/2012/QĐ-UBND