Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN VỀ QUYẾT ĐỊNH 383/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN THÁI THỤY

Quyết định số 383/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Thái Thụy. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Đây là căn cứ pháp lý để huyện Thái Thụy thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và thu hồi đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.

NỘI DUNG CHI TIẾT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THÁI THỤY

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thái Thụy được xác định là 26.844,02 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 17.357,88 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 12.609,14 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 881,83 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.020,94 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 206,68 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2.410,08 ha.
    • Đất làm muối (LMU): 48,89 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 180,31 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với tổng diện tích 9.339,35 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị:
    • Đất quốc phòng (CQP): 15,10 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 5,63 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 340,00 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 170,17 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 121,95 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 96,32 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 1,45 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 5.353,79 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 24,60 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 55,67 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.076,85 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 61,28 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 28,17 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,37 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 51,13 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 347,70 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 47,67 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 21,56 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 2,13 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 36,97 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 449,37 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 28,74 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 1,74 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 146,79 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Quy hoạch 220,06 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không cộng dồn vào tổng diện tích tự nhiên).

Lưu ý: Các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Thái Thụy (bao gồm các xã như Hồng Quỳnh, Mỹ Lộc, Thái An, Thái Đô, Thái Dương, Thụy Hồng, Thụy Liên, Thụy Trường... và thị trấn Diêm Điền).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, tỉnh phê duyệt kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 1.096,97 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): 525,21 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 37,08 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1,18 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 167,47 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 365,29 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,74 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 30,04 ha, bao gồm:
    • Đất an ninh (CAN): 0,25 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,17 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,40 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 21,77 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 6,14 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,17 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,36 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,05 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,20 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,05 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,49 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.096,97 ha (tương ứng với diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi để thực hiện dự án phi nông nghiệp). Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 525,21 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 53,63 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 47,42 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 0,15 ha.
    • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): 6,06 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Huyện Thái Thụy lên kế hoạch khai thác và đưa 12,33 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN) tại một số địa phương trọng điểm như Mỹ Lộc, Thái Đô, Thái Thọ, Thụy Hải, Thụy Hồng, Thụy Sơn, Thụy Trình, Thụy Trường, Thụy Việt, Thụy Xuân và thị trấn Diêm Điền. Cơ cấu sử dụng đất sau khi đưa vào khai thác gồm:

  • Đất khu công nghiệp (SKK): 7,00 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,26 ha.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,35 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1,64 ha.
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,99 ha.
  • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,09 ha.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy:

  1. Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
  2. Triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  3. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp:

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy cùng Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 383/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2018 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 388/TTr-UBND ngày 28/12/2017 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 32/TTr-STNMT ngày 16/01/2018 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

305,93

815,48

276,38

1,167,57

404,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

215,51

354,55

196,78

748,48

267,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

166,52

143,46

148,60

173,60

199,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

166,52

143,46

148,60

173,60

199,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

11,07

81,58

19,58

25,96

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

6,56

108,52

13,46

35,56

29,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

 

20,69

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

31,25

20,32

15,06

491,05

36,76

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,12

0,66

0,08

1,62

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

90,27

460,43

79,54

414,94

136,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

 

0,08

 

8,93

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

0,70

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

 

 

 

 

30,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,67

13,91

0,04

0,03

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

 

 

 

0,07

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

50,09

328,32

41,56

302,64

73,06

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,08

 

0,18

0,13

0,40

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

0,51

 

0,67

0,60

1,86

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

23,08

55,80

29,90

51,51

22,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,37

0,63

0,59

0,41

0,62

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

 

0,93

0,27

0,38

0,82

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

0,63

10,52

5,18

2,25

4,83

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

3,36

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,15

1,08

0,28

0,26

0,93

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

 

2,97

0,58

0,06

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

11,34

46,02

 

46,70

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

 

0,16

0,30

0,27

0,11

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,15

0,50

0,06

4,15

0,84

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Giang

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

Thái Hồng

Thái Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

634,02

432,46

485,77

382,23

648,17

509,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

429,05

262,77

329,93

271,40

514,01

342,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

382,39

202,30

174,53

207,08

347,24

253,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

382,39

202,30

174,53

207,08

347,24

253,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

1,54

30,54

83,03

23,61

8,60

5,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

13,89

9,75

48,50

22,68

20,67

32,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

24,41

20,18

22,19

12,68

117,33

50,24

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

6,83

 

1,68

5,35

20,18

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

202,97

169,69

155,03

109,65

133,86

165,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,04

12,79

0,13

 

 

1,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

23,00

2,04

 

0,53

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

110,79

73,20

80,45

59,26

96,32

92,59

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,22

2,66

0,43

0,25

0,25

0,88

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,52

0,78

2,38

1,76

0,49

1,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

56,39

31,52

57,30

38,94

30,62

56,43

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,22

0,22

0,63

0,45

0,40

0,53

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

0,02

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,27

1,64

1,90

0,80

0,56

1,13

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

8,91

3,99

10,13

6,35

4,23

9,38

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

 

0,97

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,84

0,21

0,29

0,48

0,29

0,72

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,65

0,32

1,02

0,71

0,60

1,00

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

 

39,35

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,12

 

0,35

0,13

0,10

0,35

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

2,00

 

0,81

1,18

0,30

1,26

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Nguyên

Thái Phúc

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

710,75

830,08

588,47

406,26

726,61

587,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

494,04

555,53

419,35

267,10

477,53

419,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

312,28

478,97

371,10

152,92

393,55

342,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

312,28

478,97

371,10

152,92

393,55

342,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

88,55

5,00

3,24

52,09

3,91

16,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

23,35

24,82

21,55

35,63

20,06

32,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

58,67

40,99

18,05

25,52

58,63

27,86

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

11,18

5,75

5,40

0,93

1,38

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

215,26

273,62

169,06

138,36

241,96

167,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

5,00

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

 

2,84

0,01

0,11

0,08

2,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

 

2,50

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

141,20

152,50

112,14

67,67

113,81

92,05

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,34

0,88

 

0,65

0,33

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

0,34

0,51

0,18

0,23

 

0,21

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

55,65

61,32

42,42

54,56

42,77

57,03

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,42

0,35

0,28

0,29

0,49

0,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,46

0,14

0,39

0,61

0,58

0,47

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

11,16

10,88

6,70

11,51

5,38

13,09

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

 

0,18

5,67

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,14

0,48

0,58

0,31

0,29

0,84

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

0,62

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,42

0,82

0,51

1,67

1,03

1,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

 

38,76

 

 

77,12

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,13

0,99

0,18

0,13

0,07

0,29

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

0,47

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

1,45

0,93

0,06

0,80

7,12

0,77

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

811,86

514,78

772,52

429,45

336,50

411,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

401,01

391,28

463,46

285,72

188,62

299,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

285,43

311,98

108,06

201,69

85,92

221,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

285,43

311,98

108,06

201,69

85,92

221,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

5,01

6,97

34,98

21,78

24,78

55,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

41,06

30,08

37,77

14,77

47,09

5,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

7,84

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

58,00

41,48

274,51

47,25

29,74

11,95

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

11,50

0,77

0,31

0,23

1,06

3,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

402,46

122,68

309,00

142,89

142,76

112,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

 

 

0,39

0,04

0,17

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

10,00

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

60,30

 

 

 

17,98

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

13,21

0,05

13,33

 

1,26

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

22,60

 

1,62

10,53

0,55

1,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

142,33

79,54

198,83

94,93

63,29

66,42

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,16

 

1,37

0,32

0,59

0,57

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

3,06

0,26

1,12

2,00

1,50

0,78

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

48,77

35,93

56,76

27,24

44,41

35,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,43

0,50

0,65

0,16

0,52

0,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

1,85

0,73

1,67

 

0,49

0,67

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

5,68

4,03

7,51

2,59

10,63

4,60

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

16,77

 

3,15

4,80

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,37

0,25

0,96

0,18

0,66

0,27

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

8,93

 

 

 

0,04

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,58

0,91

0,51

0,03

0,68

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

75,47

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,51

0,49

11,12

0,05

 

0,24

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

0,02

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

8,39

0,82

0,07

0,85

5,11

 

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Bình

Thụy Chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

Thụy Dương

Thụy Duyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

434,97

441,29

461,23

476,84

417,99

512,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

315,07

319,47

333,50

321,26

299,78

381,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

274,11

280,29

298,57

291,60

255,87

303,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

274,11

280,29

298,57

291,60

255,87

303,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

16,73

1,43

3,47

5,94

5,87

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

8,31

8,06

7,96

5,06

17,39

14,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

15,80

20,87

22,46

17,88

19,89

20,20

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,12

8,82

1,05

0,77

0,76

42,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

119,45

121,82

127,73

155,58

116,91

130,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,30

 

 

 

0,04

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,07

 

0,25

1,64

0,44

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

 

 

0,36

 

0,34

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

71,34

79,17

84,09

101,86

71,29

79,63

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

 

0,68

0,09

 

0,32

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,46

0,08

0,93

2,32

0,14

1,17

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

37,79

35,11

36,38

35,87

36,25

38,59

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,47

0,93

0,51

0,55

0,43

0,34

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,82

0,51

0,63

1,02

0,48

2,06

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

6,03

4,13

3,32

5,80

5,92

7,57

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,61

0,18

0,27

0,40

0,38

0,17

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,36

1,03

0,76

0,84

0,87

0,96

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

 

 

 

5,27

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,19

 

0,10

0,01

0,01

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

0,05

 

0,01

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,44

 

 

 

1,30

0,54

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

708,98

328,41

434,72

528,16

898,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

422,10

160,29

303,75

380,56

541,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

350,62

 

273,92

301,29

406,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

350,62

 

273,92

301,29

406,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

7,34

0,11

1,73

21,85

51,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

8,70

3,22

10,28

16,47

27,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

1,14

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

52,80

108,83

13,17

38,70

54,86

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

46,81

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

2,63

0,18

4,64

2,25

1,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

240,90

167,48

129,64

147,12

354,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

 

0,15

0,16

 

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

3,54

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

 

 

 

 

45,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

2,83

0,62

0,26

1,26

2,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

0,72

24,11

0,10

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

151,94

102,29

72,20

85,08

231,22

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,70

0,52

1,13

0,71

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,01

 

1,20

1,50

1,49

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

61,32

32,89

33,38

43,28

55,94

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

5,39

0,27

0,52

0,45

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

 

0,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,78

0,72

1,90

0,92

2,84

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

8,95

4,37

12,10

6,15

10,14

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,43

0,10

0,11

0,44

0,54

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

0,30

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

1,22

1,08

0,48

0,25

1,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

 

 

5,97

6,99

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

2,08

0,06

0,12

0,10

1,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

45,97

0,64

1,33

0,48

1,40

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

353,43

765,64

697,66

315,69

725,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

230,90

533,55

504,57

215,57

508,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

220,43

430,63

447,64

203,55

434,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

220,43

430,63

447,64

203,55

434,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

1,00

9,39

7,89

2,45

17,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

6,38

22,88

22,28

5,47

24,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

2,99

56,71

25,36

4,10

27,28

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,11

13,94

1,41

 

4,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

122,29

230,40

192,55

100,11

216,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,03

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,56

3,14

4,08

0,06

11,67

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

 

 

0,55

 

5,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

65,41

137,44

119,98

54,58

113,98

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

2,51

1,98

0,10

 

0,62

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

4,09

1,75

0,22

1,90

2,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

40,06

55,94

57,77

35,09

56,67

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,72

0,11

0,33

0,38

0,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,05

1,68

1,21

0,98

2,48

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

5,66

13,70

7,08

6,68

10,39

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,22

0,84

0,59

0,12

0,57

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,61

1,03

0,52

0,31

0,52

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

 

12,35

 

 

11,82

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

2,39

0,44

0,13

 

0,06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,25

1,70

0,55

 

0,48

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Sơn

Thụy Tân

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(44)

(45)

(46)

(47)

(48)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

745,10

549,46

530,57

609,09

984,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

484,65

355,17

378,07

423,26

374,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

399,22

209,26

310,60

361,37

177,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

399,22

209,26

310,60

361,37

177,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

4,72

71,30

0,36

6,41

26,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

23,29

7,19

22,63

15,70

27,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

 

 

103,24

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

56,90

66,62

44,19

32,71

34,02

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,51

0,80

0,28

7,06

5,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

259,55

193,27

152,50

185,84

606,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

 

 

 

 

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

 

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

330,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

21,84

25,05

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

2,78

3,66

0,75

0,75

1,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

 

 

0,48

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

157,95

91,38

94,25

112,74

170,17

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

1,61

 

0,05

0,34

0,70

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,41

0,61

0,16

6,95

0,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

55,11

38,90

49,48

44,85

58,88

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,59

0,30

0,53

0,76

0,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

3,50

 

0,88

6,30

2,25

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

11,86

1,68

4,68

10,93

13,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,43

0,26

0,63

0,46

0,41

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

1,66

0,01

0,60

1,51

2,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

 

31,42

 

 

23,44

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,75

 

0,01

0,25

0,93

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,06

 

 

 

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,90

1,02

 

 

4,38

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(49)

(50)

(51)

(52)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

497,06

515,69

504,24

220,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

333,03

332,31

214,13

29,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

290,69

308,70

35,65

5,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

290,69

308,70

35,65

5,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

1,11

0,25

0,48

4,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

17,53

8,38

9,98

6,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

73,78

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

23,30

12,95

92,15

12,94

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

2,08

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,42

2,03

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

163,79

182,73

245,37

188,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,09

0,04

0,17

1,76

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

0,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,01

12,13

0,10

9,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

 

 

 

10,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

106,20

93,84

194,22

90,97

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,97

0,26

 

0,61

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,91

0,91

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

43,41

36,35

40,39

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,25

0,29

0,46

2,40

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

0,83

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,79

0,17

0,36

1,04

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

7,99

6,34

8,32

4,54

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

 

12,76

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,74

0,54

0,37

0,90

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

1,17

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,88

0,10

0,46

0,19

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

 

17,35

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,17

1,64

0,52

1,51

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,39

 

 

0,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,23

0,64

44,75

2,16

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

Thái Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

1,90

12,74

1,30

71,94

33,80

24,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

1,40

4,91

1,00

3,87

33,16

24,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

1,40

4,91

1,00

3,87

33,16

24,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

 

7,59

0,05

 

0,64

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

 

 

0,05

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,50

0,24

0,20

68,07

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,10

0,93

0,03

1,20

0,50

0,47

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,01

0,72

0,01

1,02

0,50

0,47

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

 

0,19

 

0,18

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,04

 

0,02

 

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

 

 

 

 

 

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

 

0,02

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

Thái Hồng

Thái Hưng

Thái Nguyên

Thái Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

18,47

4,26

2,26

2,30

6,38

8,36

6,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

15,91

3,04

2,05

1,55

5,98

2,96

5,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

15,91

3,04

2,05

1,55

5,98

2,96

5,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

1,94

1,22

 

 

0,15

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

 

 

 

 

0,25

 

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,62

 

0,20

0,75

 

5,40

1,17

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

 

 

0,01

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,05

0,28

0,02

0,30

0,10

0,24

0,17

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

 

 

 

 

 

 

0,09

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,03

 

0,02

0,30

 

0,01

0,06

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,02

0,28

 

 

0,10

0,18

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

 

 

 

 

 

0,05

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

1,16

11,76

2,03

4,48

43,07

1,94

47,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

0,56

10,88

2,03

4,48

30,06

1,72

2,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

0,56

10,88

2,03

4,48

30,06

1,72

2,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

 

0,88

 

 

 

 

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,20

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,40

 

 

 

13,01

0,19

44,28

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

 

 

 

 

 

0,03

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,04

0,51

0,03

0,03

1,98

0,20

0,47

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,04

0,51

0,01

0,03

1,96

0,19

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

 

 

0,02

 

0,02

0,01

0,04

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

 

 

 

 

 

 

0,16

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

Thụy Bình

Thụy Chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

2,88

17,94

1,29

4,38

1,86

6,88

11,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

2,86

16,89

1,08

4,04

1,16

6,38

11,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

2,86

16,89

1,08

4,04

1,16

6,38

11,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

0,02

1,05

0,21

0,13

 

 

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

 

 

 

0,03

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

 

 

 

0,18

0,70

0,50

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,21

 

0,47

0,22

 

0,04

 

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,21

 

 

0,20

 

0,04

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

 

 

0,47

0,02

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Dương

Thụy Duyên

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

5,04

2,80

12,80

17,47

2,10

7,32

50,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

5,04

2,60

12,02

 

1,60

5,71

4,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

5,04

2,60

12,02

 

1,60

5,71

4,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

 

 

0,09

 

 

0,56

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

 

 

 

1,00

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

 

0,20

0,63

16,47

0,50

1,05

45,27

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

 

 

0,06

 

 

 

0,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,09

0,05

1,10

7,41

0,20

0,69

0,05

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

0,25

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,06

 

0,74

6,55

0,20

0,69

0,02

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,03

 

0,11

0,66

 

 

0,03

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

 

0,05

 

 

 

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

 

 

 

0,20

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

Thụy Sơn

Thụy Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

17,27

5,28

5,72

5,26

20,51

25,19

24,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

17,24

3,84

4,69

4,71

14,17

24,54

1,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

17,24

3,84

4,69

4,71

14,17

24,54

1,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

0,03

0,94

0,18

 

2,04

0,30

2,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

 

 

0,40

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

 

0,50

0,45

0,55

4,24

0,35

20,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

 

 

 

 

0,06

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,50

0,01

0,09

 

1,16

0,52

2,04

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

0,02

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

 

0,01

0,06

 

1,13

0,32

2,01

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,47

 

0,03

 

0,03

0,20

0,03

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,01

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(46)

(47)

(48)

(49)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

4,81

16,23

327,47

8,85

13,25

158,11

13,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

4,51

15,54

176,19

8,35

3,43

0,59

12,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

4,51

15,54

176,19

8,35

3,43

0,59

12,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

 

0,06

15,20

 

0,08

 

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,05

0,03

 

 

 

 

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

 

 

9,40

 

 

157,07

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,25

0,57

126,68

0,50

9,74

0,45

0,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

 

0,03

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,04

0,45

2,30

0,30

0,61

0,57

3,30

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

 

 

 

 

 

 

0,06

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

 

 

 

 

 

 

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,01

0,25

0,05

0,25

0,61

0,02

2,20

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,03

0,20

2,25

0,05

 

0,47

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

 

 

 

 

 

 

0,17

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

 

 

 

 

 

0,08

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

 

 

 

 

 

 

0,47

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

Thái Giang

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

1,90

12,74

1,30

71,94

33,80

24,03

18,47

4,26

2,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

1,40

4,91

1,00

3,87

33,16

24,03

15,91

3,04

2,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

1,40

4,91

1,00

3,87

33,16

24,03

15,91

3,04

2,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

 

7,59

0,05

 

0,64

 

1,94

1,22

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

0,50

0,24

0,20

68,07

 

 

0,62

 

0,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,63

0,83

0,06

0,02

 

 

 

 

 

0,02

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

0,59

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

0,09

0,06

0,02

 

 

 

 

 

0,02

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Hồng

Thái Hưng

Thái Nguyên

Thái Phúc

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

2,30

6,38

8,36

6,58

1,16

11,76

2,03

4,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

1,55

5,98

2,96

5,30

0,56

10,88

2,03

4,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

1,55

5,98

2,96

5,30

0,56

10,88

2,03

4,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

 

0,15

 

 

 

0,88

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

 

0,25

 

0,11

0,20

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

0,75

 

5,40

1,17

0,40

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,63

 

11,00

 

4,15

0,04

0,50

5,00

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

 

11,00

 

4,00

 

 

5,00

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

 

 

 

0,15

0,04

0,50

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

Thụy Bình

Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

43,07

1,94

47,37

2,88

17,94

1,29

4,38

1,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

30,06

1,72

2,84

2,86

16,89

1,08

4,04

1,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

30,06

1,72

2,84

2,86

16,89

1,08

4,04

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

 

 

0,25

0,02

1,05

0,21

0,13

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

 

 

 

 

 

 

0,03

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

13,01

0,19

44,28

 

 

 

0,18

0,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

 

0,03

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,63

 

1,50

5,04

0,21

 

 

0,05

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

 

1,50

5,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

 

 

0,04

0,21

 

 

0,05

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

Thụy Dương

Thụy Duyên

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

6,88

11,90

5,04

2,80

12,80

17,47

2,10

7,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

6,38

11,50

5,04

2,60

12,02

 

1,60

5,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

6,38

11,50

5,04

2,60

12,02

 

1,60

5,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

 

0,40

 

 

0,09

 

 

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

 

 

 

 

 

1,00

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

0,50

 

 

0,20

0,63

16,47

0,50

1,05

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

 

 

 

 

0,06

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,63

0,04

 

0,06

 

0,55

0,20

0,20

0,69

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

0,04

 

0,06

 

0,55

0,20

0,20

0,69

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Liên

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

Thụy Sơn

Thụy Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

50,19

17,27

5,28

5,72

5,26

20,51

25,19

24,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

4,22

17,24

3,84

4,69

4,71

14,17

24,54

1,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

4,22

17,24

3,84

4,69

4,71

14,17

24,54

1,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

0,15

0,03

0,94

0,18

 

2,04

0,30

2,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

 

 

 

0,40

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

45,27

 

0,50

0,45

0,55

4,24

0,35

20,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

0,55

 

 

 

 

0,06

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,63

5,13

0,03

5,80

 

 

0,62

9,00

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

5,13

 

5,80

 

 

 

9,00

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

 

0,03

 

 

 

0,62

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... (52)

(46)

(47)

(48)

(49)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,97

6,31

17,53

327,47

14,56

13,25

158,41

13,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,21

6,01

16,74

176,19

14,06

3,43

0,89

12,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

525,21

6,01

16,74

176,19

14,06

3,43

0,89

12,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,08

 

0,06

15,20

 

0,08

 

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,18

0,05

0,13

 

 

 

 

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

167,47

 

 

9,40

 

 

157,07

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

365,29

0,25

0,57

126,68

0,50

9,74

0,45

0,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

 

0,03

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,63

10,05

0,03

 

 

0,69

0,08

2,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

47,42

10,05

 

 

 

0,40

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,15

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,06

 

0,03

 

 

0,29

0,08

2,10

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

 

Mỹ Lộc

Thái Đô

Thái Thọ

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Sơn

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,33

0,12

1,20

0,49

1,40

0,16

0,21

0,02

7,30

0,40

0,94

0,09

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

7,00

 

 

 

 

 

 

 

7,00

 

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,26

 

 

0,49

 

0,16

0,21

 

 

0,40

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

 

 

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,64

0,12

0,70

 

0,80

 

 

0,02

 

 

 

 

2.5

Đất ở nông thôn

ONT

1,99

 

0,50

 

0,25

 

 

 

0,30

 

0,94

 

2.6

Đất ở đô thị

ODT

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 383/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 383/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Nguyễn Hồng Diên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/02/2018
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 383/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký