Quyết định 3833/QĐ-BYT năm 2024 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy định về giá tối đa của một đơn vị máu toàn phần và các chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn. Văn bản này đóng vai trò làm căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện quản lý, xây dựng và áp dụng mức giá thanh toán máu cũng như các chế phẩm máu theo đúng quy định pháp luật.
- Ban hành khung giá tối đa cho máu toàn phần và chế phẩm máu
Bộ Y tế chính thức quy định mức giá tối đa áp dụng đối với một đơn vị máu toàn phần và các loại chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn chất lượng. Danh mục và chi tiết khung giá tối đa được thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
- Thời điểm áp dụng: Quyết định 3833/QĐ-BYT có hiệu lực thi hành ngay kể từ ngày ký ban hành.
- Thay thế quy định cũ: Kể từ ngày Quyết định này chính thức có hiệu lực, mức giá tối đa của một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu quy định tại Điều 3 Thông tư 15/2023/TT-BYT sẽ không còn được áp dụng.
- Quy định về tổ chức thực hiện
- Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị: Căn cứ vào điều kiện, tình hình thực tế tại đơn vị và các quy định của pháp luật về giá, thủ trưởng cơ sở có trách nhiệm tự xây dựng và ban hành mức giá cụ thể đối với từng loại đơn vị máu toàn phần cũng như chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn.
- Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Y tế: Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch - Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế cùng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3833/QĐ-BYT | Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
GIÁ TỐI ĐA MỘT ĐƠN VỊ MÁU TOÀN PHẦN VÀ CHẾ PHẨM MÁU ĐẠT TIÊU CHUẨN
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá tối đa của một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn theo danh mục tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Không áp dụng mức giá tối đa của một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu ban hành tại Điều 3 Thông tư 15/2023/TT-BYT kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Thủ trưởng đơn vị căn cứ tình hình thực tế của đơn vị và các quy định của pháp luật về giá để xây dựng, ban hành mức giá cụ thể của từng đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn theo quy định.
2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế, Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế, Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Dược - Bộ Y tế và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
GIÁ TỐI ĐA CỦA ĐƠN VỊ MÁU TOÀN PHẦN VÀ CHẾ PHẨM MÁU ĐẠT TIÊU CHUẨN
1. Biểu giá các đơn vị máu toàn phần:
| STT | Máu toàn phần theo thể tích | Thể tích thực (ml) (±10%) | Giá tối đa (đồng) |
| 1 | Máu toàn phần 30 ml | 35 | 114.000 |
| 2 | Máu toàn phần 50 ml | 55 | 165.000 |
| 3 | Máu toàn phần 100 ml | 115 | 305.000 |
| 4 | Máu toàn phần 150 ml | 170 | 440.000 |
| 5 | Máu toàn phần 200 ml | 225 | 535.000 |
| 6 | Máu toàn phần 250 ml (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* | 285 | 678.000 |
| 7 | Máu toàn phần 350 ml (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* | 395 | 810.000 |
| 8 | Máu toàn phần 450 ml (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* | 510 | 926.000 |
| 9 | Máu toàn phần 250 ml (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** | 285 | 905.000 |
| 10 | Máu toàn phần 350 ml (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** | 395 | 1.037.000 |
| 11 | Máu toàn phần 450 ml (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)**. | 510 | 1.153.000 |
2. Biểu giá các chế phẩm hồng cầu:
| STT | Chế phẩm hồng cầu theo thể tích | Thể tích thực (ml) (±10%) | Giá tối đa (đồng) |
| 1 | Khối hồng cầu từ 30 ml máu toàn phần | 20 | 119.000 |
| 2 | Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần | 30 | 170.000 |
| 3 | Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần | 70 | 295.000 |
| 4 | Khối hồng cầu từ 150 ml máu toàn phần | 110 | 425.000 |
| 5 | Khối hồng cầu từ 200 ml máu toàn phần | 145 | 550.000 |
| 6 | Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* | 180 | 675.000 |
| 7 | Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* | 230 | 800.000 |
| 8 | Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần (không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* | 280 | 906.000 |
| 9 | Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** | 180 | 902.000 |
| 10 | Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** | 230 | 1.027.000 |
| 11 | Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** | 280 | 1.133.000 |
3. Biểu giá các chế phẩm huyết tương tươi đông lạnh:
| STT | Chế phẩm Huyết tương tươi đông lạnh theo thể tích | Thể tích thực (ml) (±10%) | Giá tối đa (đồng) |
| 1 | Huyết tương tươi đông lạnh 30 ml | 30 | 69.000 |
| 2 | Huyết tương tươi đông lạnh 50 ml | 50 | 100.000 |
| 3 | Huyết tương tươi đông lạnh 100 ml | 100 | 170.000 |
| 4 | Huyết tương tươi đông lạnh 150 ml | 150 | 200.000 |
| 5 | Huyết tương tươi đông lạnh 200 ml | 200 | 310.000 |
| 6 | Huyết tương tươi đông lạnh 250 ml | 250 | 380.000 |
4. Biểu giá các chế phẩm huyết tương đông lạnh:
| STT | Chế phẩm Huyết tương đông lạnh theo thể tích | Thể tích thực (ml) (±10%) | Giá tối đa (đồng) |
| 1 | Huyết tương đông lạnh 30 ml | 30 | 59.000 |
| 2 | Huyết tương đông lạnh 50 ml | 50 | 85.000 |
| 3 | Huyết tương đông lạnh 100 ml | 100 | 135.000 |
| 4 | Huyết tương đông lạnh 150 ml | 150 | 190.000 |
| 5 | Huyết tương đông lạnh 200 ml | 200 | 250.000 |
| 6 | Huyết tương đông lạnh 250 ml | 250 | 300.000 |
5. Biểu giá các chế phẩm huyết tương giàu tiểu cầu:
| STT | Chế phẩm Huyết tương giàu tiểu cầu theo thể tích | Thể tích thực (ml) (±10%) | Giá tối đa (đồng) |
| 1 | Huyết tương giàu tiểu cầu 100 ml từ 250 ml máu toàn phần | 100 | 227.000 |
| 2 | Huyết tương giàu tiểu cầu 150 ml từ 350 ml máu toàn phần | 150 | 256.000 |
| 3 | Huyết tương giàu tiểu cầu 200 ml từ 450 ml máu toàn phần | 200 | 285.000 |
6. Biểu giá các chế phẩm khối tiểu cầu:
| STT | Chế phẩm Khối tiểu cầu theo thể tích | Thể tích thực (ml) (±10%) | Giá tối đa (đồng) |
| 1 | Khối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250 ml máu toàn phần) | 40 | 150.000 |
| 2 | Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần) | 80 | 310.000 |
| 3 | Khối tiểu cầu 3 đơn vị (từ 750 ml máu toàn phần) | 120 | 475.000 |
| 4 | Khối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần, không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* | 150 | 595.000 |
| 5 | Khối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần, đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** | 150 | 822.000 |
7. Biểu giá các chế phẩm tủa lạnh:
| STT | Chế phẩm Tủa lạnh theo thể tích | Thể tích thực (ml) (±10%) | Giá tối đa (đồng) |
| 1 | Tủa lạnh thể tích 10 ml (từ 250 ml máu toàn phần) | 10 | 82.000 |
| 2 | Tủa lạnh thể tích 50 ml (từ 1.000 ml máu toàn phần) | 50 | 377.000 |
| 3 | Tủa lạnh thể tích 100 ml (từ 2.000 ml máu toàn phần) | 100 | 675.000 |
8. Biểu giá các khối bạch cầu:
| STT | Chế phẩm Khối bạch cầu theo thể tích | Thể tích thực (ml) (±10%) | Giá tối đa (đồng) |
| 1 | Khối bạch cầu hạt pool (5x109 bạch cầu) | 125 | 357.000 |
| 2 | Khối bạch cầu hạt pool (10x109 bạch cầu) | 250 | 715.000 |
9. Biểu giá các chế phẩm có sử dụng dụng cụ, vật tư bổ sung:
| STT | Chế phẩm theo thể tích | Thể tích thực (ml) (±10%) | Giá tối đa (đồng) |
| 1 | Khối tiểu cầu 8 đơn vị (từ 2.000 ml máu toàn phần, chưa bao gồm túi pool và lọc bạch cầu; không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* | 250 | 1.105.000 |
| 2 | Tủa lạnh yếu tố VIII bất hoạt virus (chưa bao gồm kít bất hoạt virus) | 50 | 750.000 |
| 3 | Khối bạch cầu hạt gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách; không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* | 250 | 989.000 |
| 4 | Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách; không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* | 120 | 547.000 |
| 5 | Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách; không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* | 250 | 989.000 |
| 6 | Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách; không bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)* | 500 | 1.189.000 |
| 7 | Khối tiểu cầu 8 đơn vị (từ 2.000 ml máu toàn phần, chưa bao gồm túi pool và lọc bạch cầu; đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** | 250 | 1.332.000 |
| 8 | Khối bạch cầu hạt gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách; đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** | 250 | 1.216.000 |
| 9 | Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách; đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** | 250 | 1.216.000 |
| 10 | Khối tiểu cầu gạn tách (1/2 đơn vị tiểu cầu A10) (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách; đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** | 120 | 660.500 |
| 11 | Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách; đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường)** | 500 | 1.416.000 |
10. Giá tối đa quy định tại Phụ lục này bao gồm:
a) Chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
b) Chi phí trực tiếp đã bao gồm chi phí phục vụ cho việc xác định giá của một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn được xác định theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 15/2023/TT-BYT ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn.
11. Giá tối đa của các đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu có đánh dấu sao (*) không bao gồm các chi phí theo quy định tại khoản 10 Điều 3 Thông tư số 15/2023/TT-BYT.
12. Giá tối đa của các đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu có đánh dấu sao (**) không bao gồm các chi phí theo quy định tại các điểm a, d và đ khoản 10 Điều 3 Thông tư số 15/2023/TT-BYT.
- 1 Công văn 6754/BYT-KH-TC năm 2015 hướng dẫn triển khai Thông tư 33/2014/TT-BYT quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn do Bộ Y tế ban hành
- 2 Quyết định 5203/QĐ-BYT năm 2019 bãi bỏ Quy trình 51: Quy định về nhân sự cho đơn vị lọc máu tại Hướng dẫn quy trình kỹ thuật thận nhân tạo kèm theo Quyết định 2482/QĐ-BYT do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3 Công văn 6655/BYT-KH-TC năm 2024 xây dựng và đề xuất giá tối đa máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn do Bộ Y tế ban hành
- 4 Quyết định 3294/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Viện Huyết học Truyền máu Trung ương do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 1 Công văn 6754/BYT-KH-TC năm 2015 hướng dẫn triển khai Thông tư 33/2014/TT-BYT quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn do Bộ Y tế ban hành
- 2 Luật Dược 2016
- 3 Quyết định 5203/QĐ-BYT năm 2019 bãi bỏ Quy trình 51: Quy định về nhân sự cho đơn vị lọc máu tại Hướng dẫn quy trình kỹ thuật thận nhân tạo kèm theo Quyết định 2482/QĐ-BYT do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4 Luật Giá 2023
- 5 Nghị định 95/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
- 6 Nghị định 85/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Giá
- 7 Nghị định 73/2024/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
- 8 Thông tư 45/2024/TT-BTC về phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9 Công văn 6655/BYT-KH-TC năm 2024 xây dựng và đề xuất giá tối đa máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn do Bộ Y tế ban hành
- 10 Quyết định 3294/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Viện Huyết học Truyền máu Trung ương do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành