Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 3877/QĐ-UBND

Quyết định 3877/QĐ-UBND được ban hành năm 2023 bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Long An nhằm công bố các thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, đồng thời phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực Thú y, Lâm nghiệp, và Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản. Đây là văn bản quan trọng thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An, góp phần đẩy mạnh cải cách hành chính và tối ưu hóa quy trình giải quyết hồ sơ cho người dân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Thông tin thuộc tính văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 3877/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y, Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An.
  • Số hiệu: 3877/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.
  • Năm ban hành: 2023.
  • Hiệu lực thi hành: Có hiệu lực kể từ ngày ký.

Nội dung chi tiết về việc công bố các thủ tục hành chính (Điều 1)

Theo Điều 1 của Quyết định, UBND tỉnh Long An chính thức công bố Danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết đối với 18 thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực chuyên ngành nông nghiệp. Cụ thể cơ cấu các thủ tục hành chính bao gồm:

  • Thủ tục hành chính ban hành mới: Gồm 04 thủ tục, trong đó có 03 thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh và 01 thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện.
  • Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung: Gồm 06 thủ tục hành chính được điều chỉnh để phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành.
  • Thủ tục hành chính thay thế: Gồm 02 thủ tục hành chính mới được ban hành để thay thế cho 05 thủ tục hành chính trước đây.
  • Thủ tục hành chính bãi bỏ: Gồm 06 thủ tục hành chính bị bãi bỏ hoàn toàn, bao gồm 05 thủ tục cấp tỉnh và 01 thủ tục cấp huyện.

Hệ thống tài liệu kèm theo Quyết định này rất đồ sộ với tổng cộng 137 trang phụ lục, được chia thành các phần rõ rệt:

  • Phụ lục 1: Danh mục chi tiết các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ.
  • Phụ lục 2: Nội dung chi tiết của từng thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An.
  • Phụ lục 3: Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • Phụ lục 4: Quy trình nội bộ chi tiết áp dụng cho từng thủ tục hành chính cụ thể, làm cơ sở để kiểm soát tiến độ và trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị.

Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan (Điều 2 & Điều 3)

Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ và hiệu quả, UBND tỉnh Long An đã giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan tại Điều 2 và Điều 3:

  • Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
    • Chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan tiến hành cập nhật ngay nội dung các thủ tục hành chính lên Hệ thống Một cửa điện tử của tỉnh sau khi nhận được quyết định công bố.
    • Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An để tổ chức tiếp nhận hồ sơ và giải quyết các thủ tục hành chính theo đúng nội dung đã được phê duyệt.
  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện (bao gồm các huyện, thị xã, thành phố):
    • Chỉ đạo trực tiếp các cơ quan, đơn vị chuyên môn trực thuộc tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc việc tiếp nhận và giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện.
  • Xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
    • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng UBND cấp huyện có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông dựa trên quy trình nội bộ đã được phê duyệt để xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Một cửa điện tử của tỉnh.
    • Việc xây dựng quy trình điện tử phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và các hướng dẫn chuyên môn của Văn phòng Chính phủ tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.
  • Trách nhiệm thi hành (Điều 3): Các chức danh bao gồm Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ nội dung của Quyết định này.

Đánh giá tầm quan trọng của văn bản

Quyết định 3877/QĐ-UBND đóng vai trò then chốt trong việc chuẩn hóa các bước thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực nông nghiệp trọng điểm của tỉnh Long An như Thú y, Lâm nghiệp và Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản. Việc ban hành quy trình nội bộ rõ ràng và yêu cầu số hóa quy trình điện tử giúp tăng cường tính minh bạch, rút ngắn thời gian giải quyết hồ sơ, giảm thiểu phiền hà cho người dân, đồng thời nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước của ngành nông nghiệp tỉnh nhà.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3877/QĐ-UBND

Long An, ngày 08 tháng 05 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÚ Y, LÂM NGHIỆP, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH LONG AN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/10/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

Căn cứ Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

Căn cứ Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 15/02/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc công bố TTHC mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 3250/TTr-SNN ngày 14/4/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết 18 thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực Thú y, Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An, cụ thể:

1. Danh mục 04 thủ tục hành chính ban hành mới (03 thủ tục cấp tỉnh, 01 thủ tục cấp huyện); 06 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính thay thế cho 05 thủ tục; 06 thủ tục hành chính bãi bỏ (05 cấp tỉnh, 01 cấp huyện. (Phụ lục 1)

2. Nội dung thủ tục hành chính thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Phụ lục 2)

3. Nội dung thủ tục hành chính thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Phụ lục 3)

4. Quy trình nội bộ của từng thủ tục hành chính (phụ lục 4)

(Gồm 137 trang phụ lục danh mục, nội dung và quy trình nội bộ TTHC kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố:

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan cập nhật nội dung các thủ tục hành chính lên Hệ thống Một cửa điện tử của tỉnh ngay khi nhận được quyết định công bố; chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh triển khai việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo nội dung phê duyệt tại Quyết định này.

2. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của UBND cấp huyện.

3. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thị xã, thành phố chủ trì phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Một cửa điện tử của tỉnh theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT.UBND tỉnh;
- TTPVHCC;
- TT CNTT (Sở TT và TT);
- Phòng TH-KSTTHC;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Út


 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3877/QĐ-UBND ngày 08/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)

PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT

Tên TTHC

Mã số TTHC (CSQLQG)

Thời hạn giải quyết

Quyết định công bố của Bộ/Ngành

Cơ quan thực hiện

Địa điểm thực hiện

Hình thức thực hiện

Mức độ thực hiện DVCTT

Địa chỉ thực hiện DVCTT mức độ 3, 4

Bộ phận một cửa

Cổng Dịch vụ công của tỉnh

Cổng Dịch vụ công Bộ/Cổng DVC Quốc gia

Trực tiếp

Bưu chính công ích

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. Lĩnh vực Thú y

01

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật

1.011478

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày;

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày không kể thời gian vùng hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian vùng thực hiện khắc phục;

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian vùng hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục.

Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/3/2023

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

x

x

x

https://dichvucong.gov.vn

4

https://dichvucong.longan.gov.vn/

02

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật

1.001479

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/3/2023

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

x

x

x

https://dichvucong.gov.vn

4

https://dichvucong.longan.gov.vn/

I. Lĩnh vực Lâm nghiệp

01

Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.011470

Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Kiểm lâm)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

x

x

x

https://dichvucong.gov.vn

4

https://dichvucong.longan.gov.vn/

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

I. Lĩnh vực Lâm nghiệp

01

Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1.011471

Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023

Ủy ban nhân dân cấp huyện (Hạt Kiểm lâm cấp huyện)

Trung tâm Hành chính công huyện

x

x

x

https://dichvucong.gov.vn

4

https://dichvucong.longan.gov.vn/

 

PHẦN 2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI

STT

Tên TTHC

Mã số TTHC (CSQLQG)

Thời hạn giải quyết

Quyết định công bố của Bộ/Ngành

Cơ quan thực hiện

Địa điểm thực hiện

Hình thức thực hiện

Mức độ thực hiện DVCTT

Địa chỉ thực hiện DVCTT mức độ 3, 4

Bộ phận một cửa

Cổng Dịch vụ công của tỉnh

Cổng Dịch vụ công Bộ/Cổng DVC Quốc gia

Trực tiếp

Bưu chính công ích

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản

01

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

2.001827

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Quyết định số 371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Trồng trọt, BVTV và QLCL nông sản/ Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

x

x

x

https://dichvucong.gov.vn

4

https://dichvucong.longan.gov.vn/

02

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm hết hạn)

2.001823

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Quyết định số 371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Trồng trọt, BVTV và QLCL nông sản/ Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

x

x

x

https://dichvucong.gov.vn

4

https://dichvucong.longan.gov.vn/

II. Lĩnh vực Lâm nghiệp

01

Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế.

1.007917

Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp không phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa).

Trong thời hạn 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa).

Quyết định số 375/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Kiểm lâm)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

x

x

x

https://dichvucong.gov.vn

4

https://dichvucong.longan.gov.vn/

02

Phê duyệt dự toán, thiết kế Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế

1.007916

- Đối với trường hợp UBND cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn tỉnh: 40 ngày làm việc (cơ quan hành chính nhà nước giải quyết TTHC trong thời hạn 30 ngày làm việc; chủ dự án hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp tỉnh chấp nhận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế).

- Đối với trường hợp UBND cấp tỉnh không còn quỹ đất quy hoạch phát triển rừng để trồng rừng thay thế: 70 ngày làm việc (cơ quan hành chính nhà nước giải quyết TTHC trong thời hạn 40 ngày làm việc; chủ dự án hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành văn bản thông báo số tiền phải nộp để trồng rừng thay thế)

Quyết định số 375/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Kiểm lâm)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

x

x

x

https://dichvucong.gov.vn

4

https://dichvucong.longan.gov.vn/

03

Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

1.000047

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Kiểm lâm)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

x

x

x

https://dichvucong.gov.vn

4

https://dichvucong.longan.gov.vn/

04

Xác nhận bảng kê lâm sản

1.000045

- Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp: Không quá 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Kiểm lâm)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Hành chính công huyện

x

x

x

https://dichvucong.gov.vn

4

https://dichvucong.longan.gov.vn/

 

PHẦN 3. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

01

1.003781

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (cấp tỉnh)

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT Ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật

- Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/3/2023

Thú y

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản)

02

1.005327

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)

03

1.003810

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT Ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật

- Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/3/2023

Thú y

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản)

04

1.003612

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật thủy sản

05

1.002239

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

 

PHẦN 4. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính hoặc lý do hủy bỏ, bãi bỏ TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. TTHC CẤP TỈNH

01

1.003619

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thuỷ sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/3/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố TTHC mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Thú y

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản)

02

1.003598

Thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/3/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố TTHC mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Thú y

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản)

03

1.003589

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/3/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố TTHC mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Thú y

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản)

04

1.003577

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thuỷ sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/3/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố TTHC mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Thú y

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản)

05

2.001819

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng bị mất, hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên chứng nhận)

Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13/3/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố TTHC mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Trồng trọt, BVTV và QLCL nông sản/ Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản)

B. TTHC CẤP HUYỆN

01

1.000037

Xác nhận bảng kê lâm sản

Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Lâm nghiệp

Hạt Kiểm lâm

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3877/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y, Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An

Số hiệu: 3877/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/05/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Long An
Người ký: Nguyễn Văn Út
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/05/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3877/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký