Tóm tắt Quyết định điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
Quyết định số 3882/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội. Quyết định này thực hiện việc sửa đổi, bổ sung các nội dung đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trước đó tại Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 và Quyết định số 1997/QĐ-UBND ngày 15/4/2024, nhằm tối ưu hóa hiệu quả quản lý, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng trên địa bàn huyện.
1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thực hiện trong năm 2024
Quyết định thực hiện điều chỉnh quy mô và bổ sung các dự án mới vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phúc Thọ cụ thể như sau:
- Điều chỉnh dự án đã phê duyệt: Tiến hành điều chỉnh, bổ sung đối với 02 dự án đã được xác định tại Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 22/01/2024.
- Bổ sung dự án mới: Bổ sung thêm 08 dự án mới vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích bổ sung là 23,80 ha.
- Tổng số lượng dự án sau điều chỉnh: Tổng số dự án thực hiện được điều chỉnh thành 181 dự án với tổng diện tích đất sử dụng là 628,08 ha (thay thế cho số liệu tại Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 1997/QĐ-UBND).
2. Điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Phúc Thọ được phân bổ trong kế hoạch năm 2024 là 11.849,65 ha, được cơ cấu cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 6.579,62 ha (tỷ lệ 55,53%). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 3.446,94 ha (chiếm 29,09%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 3.221,76 ha (chiếm 27,19%).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 991,00 ha (chiếm 8,36%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.000,42 ha (chiếm 8,44%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 491,90 ha (chiếm 4,15%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 649,36 ha (chiếm 5,48%).
- Đất lâm nghiệp (LNP) và Đất làm muối (LMU): 0,00 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Có diện tích 5.066,56 ha (tỷ lệ 42,76%), phục vụ cho phát triển hạ tầng, công nghiệp và dân cư:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.749,83 ha (chiếm 14,77%), trong đó đất giao thông (DGT) chiếm 1.048,23 ha và đất thủy lợi (DTL) chiếm 395,47 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.709,41 ha (chiếm 14,43%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.158,09 ha (chiếm 9,77%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 101,92 ha (chiếm 0,86%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 65,70 ha (chiếm 0,55%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 59,78 ha (chiếm 0,50%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 37,44 ha (chiếm 0,32%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 42,55 ha (chiếm 0,36%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 13,29 ha (chiếm 0,11%).
- Đất quốc phòng (CQP): 8,19 ha và Đất an ninh (CAN): 6,80 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 203,46 ha (tỷ lệ 1,72%).
3. Phân bổ diện tích theo các khu chức năng
Kế hoạch cũng xác định rõ diện tích đất dành cho các khu chức năng chính trên địa bàn huyện:
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 4.222,17 ha (chiếm 35,63%).
- Khu dân cư nông thôn (DNT): 2.234,74 ha (chiếm 18,86%).
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp (KON): 1.746,85 ha (chiếm 14,74%).
- Đất đô thị (KDT): 373,33 ha (chiếm 3,15%).
- Khu phát triển công nghiệp (KPC): 101,92 ha (chiếm 0,86%).
- Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 59,78 ha (chiếm 0,50%).
4. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế xã hội, huyện Phúc Thọ dự kiến thu hồi tổng cộng 237,74 ha đất, bao gồm:
- Đất nông nghiệp (NNP): Thu hồi 228,38 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi là lớn nhất với 198,78 ha (bao gồm 195,71 ha đất chuyên trồng lúa nước và 3,07 ha đất trồng lúa nước còn lại). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 25,59 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 0,67 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 3,34 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Thu hồi 9,36 ha để bàn giao mặt bằng cho các dự án hạ tầng và công trình công cộng.
5. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được điều chỉnh nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế của quỹ đất, tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất là 304,09 ha:
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 290,06 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): Chuyển đổi 257,11 ha (gồm 254,04 ha đất chuyên trồng lúa nước và 3,07 ha đất trồng lúa nước còn lại).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): Chuyển đổi 28,79 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): Chuyển đổi 0,82 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): Chuyển đổi 3,34 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 14,03 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Không ghi nhận chỉ tiêu chuyển đổi trong kế hoạch này (0,00 ha).
6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ ràng về hiệu lực pháp lý và trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác không được điều chỉnh tại quyết định này nhưng đã được ghi tại Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 và Quyết định số 1997/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, đảm bảo việc quản lý và sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch và quy định của pháp luật.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3882/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2024 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN PHÚC THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND Thành phố Thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6590/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 7 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Điều chỉnh, bổ sung các dự án đã được xác định tại Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 22/01/2024: 02 dự án.
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ là: 08 dự án, với diện tích 23,80ha (Danh mục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất:
| Thứ tự | LOẠI ĐẤT | Mã loại đất | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| I | Loại đất |
| 11.849,65 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.579,62 | 55,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.446,94 | 29,09 |
| - | Đất chuyên lúa nước | LUC | 3.221,76 | 27,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 991,00 | 8,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.000,42 | 8,44 |
| 1.4 | Đất lâm nghiệp | LNP | 0,00 | 0,00 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 491,90 | 4,15 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 0,00 | 0,00 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 649,36 | 5,48 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.066,56 | 42,76 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,19 | 0,07 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,80 | 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 101,92 | 0,86 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 59,78 | 0,50 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 37,44 | 0,32 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,00 | 0,00 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,55 | 0,36 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.749,83 | 14,77 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.048,23 | 8,85 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 395,47 | 3,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 35,10 | 0,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,22 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 89,31 | 0,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 18,35 | 0,15 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,57 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,73 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,00 | 0,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,54 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,63 | 0,02 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28,60 | 0,24 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 113,17 | 0,96 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,73 | 0,05 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | 0,00 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,00 | 0,00 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,35 | 0,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.709,41 | 14,43 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 65,70 | 0,55 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,29 | 0,11 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,05 | 0,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,00 | 0,00 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 32,32 | 0,27 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.158,09 | 9,77 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 74,83 | 0,63 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 203,46 | 1,72 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 373,33 | 3,15 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 4.222,17 | 35,63 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 101,92 | 0,86 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 0,00 | 0,00 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 59,78 | 0,50 |
| 11 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2.234,74 | 18,86 |
| 12 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp | KON | 1.746,85 | 14,74 |
b) Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
| STT | Loại đất | Mã loại đất | Diện tích thu hồi (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 228,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 198,78 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 195,71 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 3,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 25,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,67 |
| 1.4 | Đất lâm nghiệp | LNP | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 3,34 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,36 |
|
| Tổng số |
| 237,74 |
c) Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
| STT | Loại đất | Mã loại đất | Diện tích CMĐ sử dụng đất (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 290,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 257,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 254,04 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 3,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 28,79 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,82 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 3,34 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN |
| - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN |
| 14,03 |
| 4 | Tổng số |
| 304,09 |
4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 6, Điều 1, Quyết định số 1997/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 thành: 181 dự án, tổng diện tích 628,08ha.
5. Các nội dung khác ghi tại các Quyết định: Số 430/QĐ-UBND ngày 22/01/2024; số 1997/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị quyết 20/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 10 Quyết định 1870/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 11 Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 12 Quyết định 1931/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1 Quyết định 1870/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 2 Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 3 Quyết định 1931/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế