Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 39/2009/QĐ-UBND

Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành quy định chi tiết về mức thu phí thư viện đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng vốn tài liệu tại các cấp thư viện công cộng trên địa bàn thành phố. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa mức thu phí, tạo cơ sở tài chính để duy trì, nâng cấp và phát triển hoạt động của hệ thống thư viện từ cấp thành phố đến cấp cơ sở.

Quy định chi tiết về mức thu phí thư viện (Điều 1)

Mức thu phí thư viện được phân chia cụ thể theo từng cấp quản lý thư viện và đối tượng người sử dụng dịch vụ (phân biệt giữa người lớn và thiếu nhi), cụ thể như sau:

  • Đối với Thư viện thành phố Cần Thơ:
    • Phí cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (đã bao gồm chi phí ép nhựa): Mức thu là 20.000 đồng/thẻ/năm đối với người lớn; mức thu là 10.000 đồng/thẻ/năm đối với thiếu nhi.
    • Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có): Mức thu là 100.000 đồng/thẻ/năm đối với người lớn; mức thu là 50.000 đồng/thẻ/năm đối với thiếu nhi.
  • Đối với Thư viện cấp quận, huyện:
    • Phí cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (đã bao gồm chi phí ép nhựa): Mức thu là 10.000 đồng/thẻ/năm đối với người lớn; mức thu là 5.000 đồng/thẻ/năm đối với thiếu nhi.
    • Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có): Mức thu là 50.000 đồng/thẻ/năm đối với người lớn; mức thu là 25.000 đồng/thẻ/năm đối với thiếu nhi.
  • Đối với Thư viện, Phòng đọc sách cấp xã, phường, thị trấn:
    • Phí cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (đã bao gồm chi phí ép nhựa): Mức thu thống nhất là 10.000 đồng/thẻ/năm đối với người lớn; mức thu là 5.000 đồng/thẻ/năm đối với thiếu nhi.

Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu phí thư viện (Điều 2)

Khoản phí thư viện quy định tại Quyết định này được xác định là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước. Cơ chế quản lý và sử dụng nguồn thu này được quy định rõ ràng nhằm bảo đảm tính minh bạch và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp:

  • Tỷ lệ trích để lại: Cơ quan trực tiếp thực hiện thu phí được phép trích lại 100% (một trăm phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải toàn bộ các chi phí phục vụ cho công tác tổ chức thu phí và hoạt động thư viện.
  • Nguyên tắc sử dụng: Đơn vị được phép thu phí phải sử dụng nguồn tiền được trích đúng mục đích, có đầy đủ chứng từ hợp pháp và thực hiện quyết toán tài chính theo đúng quy định của pháp luật.
  • Xử lý số dư cuối năm: Trong trường hợp nguồn kinh phí trích lại không sử dụng hết trong năm tài chính, đơn vị được phép chuyển số dư sang năm sau để tiếp tục chi tiêu theo chế độ quy định.

Trách nhiệm của cơ quan thu phí và căn cứ pháp lý thực hiện (Điều 3)

Cơ quan, đơn vị tổ chức thu phí thư viện có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các thủ tục hành chính và tài chính bao gồm đăng ký, kê khai, thu, nộp và quyết toán phí theo đúng trình tự pháp luật. Việc thực hiện phải tuân thủ nghiêm ngặt các văn bản hướng dẫn sau:

  • Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định về phí và lệ phí.
  • Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.
  • Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
  • Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành quy định quản lý thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
  • Các quy định khác có liên quan trong văn bản này và hệ thống pháp luật hiện hành.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 4 & Điều 5)

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành. Để bảo đảm tính công khai, văn bản phải được đăng trên Báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 39/2009/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 20 tháng 7 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ THƯ VIỆN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 72/2002/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thư viện;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ.
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu phí thư viện đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng vốn tài liệu tại Thư viện thành phố; Thư viện quận, huyện; Thư viện, Phòng đọc sách xã, phường, thị trấn, cụ thể như sau:

1. Đối với Thư viện thành phố:

a) Phí cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa): mức thu 20.000 đồng/thẻ/năm đối với người lớn; mức thu 10.000 đồng/thẻ/năm đối với thiếu nhi.

b) Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) mức thu 100.000 đồng/thẻ/năm đối với người lớn; mức thu 50.000 đồng/thẻ/năm đối với thiếu nhi.

2. Đối với Thư viện quận, huyện:

a) Phí cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa): mức thu 10.000 đồng/thẻ/năm đối với người lớn; mức thu 5.000 đồng/thẻ/năm đối với thiếu nhi.

b) Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) mức thu 50.000 đồng/thẻ/năm đối với người lớn; mức thu 25.000 đồng/thẻ/năm đối với thiếu nhi.

3. Đối với Thư viện, Phòng đọc sách xã, phường, thị trấn

Phí cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa): mức thu 10.000 đồng/thẻ/năm đối với người lớn; mức thu 5.000 đồng/thẻ/năm đối với thiếu nhi.

Điều 2. Phí thư viện quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:

Cơ quan thu phí được trích 100% (một trăm phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện thu phí.

Toàn bộ số tiền phí được trích theo quy định nêu trên, đơn vị được phép thu phí phải sử dụng đúng mục đích, có chứng từ hợp pháp và thực hiện quyết toán theo đúng quy định; nếu sử dụng không hết trong năm thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.

Điều 3. Cơ quan thu phí có trách nhiệm đăng ký, kê khai, thu, nộp, quyết toán phí thu nêu trên đúng theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định về phí và lệ phí; Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành quy định quản lý thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ; các quy định theo Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan theo quy định hiện hành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày kể từ ngày ký.   

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 Nơi nhận:
- VP. Chính phủ (HN-TP.HCM);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Đoàn ĐB Quốc hội thành phố;
- TT. Thành ủy;
- TT. HĐND thành phố;
- TV. UBND thành phố;
- UBMTTQ VN thành phố;
- Sở, ban, ngành, đoàn thể;
- VP. Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- UBND quận, huyện, xã, phường, thị trấn;
- Báo Cần Thơ, Đài PTTH Cần Thơ;
- Website Chính phủ;
- VP. UBND thành phố (3A,B);
- TT: Công báo, Lưu trữ;
- Lưu: Văn thư.AT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Lợi

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 39/2009/QĐ-UBND quy định mức thu phí thư viện do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành

Số hiệu: 39/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/07/2009
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Nguyễn Hữu Lợi
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/07/2009
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 39/2009/QĐ-UBND quy định mức thu p...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký