Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 3960/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được ban hành nhằm điều chỉnh và bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tại địa bàn huyện Đan Phượng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất, bổ sung danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

- Thông tin chung về việc điều chỉnh kế hoạch

  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
  • Nội dung điều chỉnh: Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng đã được UBND Thành phố phê duyệt trước đó tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 và Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 01/8/2022.

- Chi tiết các nội dung điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

  • Bổ sung danh mục dự án: Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng thêm 07 dự án với tổng diện tích thực hiện là 12,91 ha.
  • Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ trong năm 2022: Trên tổng diện tích tự nhiên là 7.782,82 ha của huyện Đan Phượng, các chỉ tiêu sử dụng đất được điều chỉnh cụ thể như sau:
    • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 3.386,22 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 986,53 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước - LUC là 947,69 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 1.353,16 ha.
    • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 3.890,55 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm 1.119,94 ha (bao gồm đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng - NTD là 70,93 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 1.335,54 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) chiếm 17,69 ha.
    • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 506,05 ha.
  • Kế hoạch thu hồi đất đối với các loại đất bổ sung năm 2022: Tổng diện tích đất nông nghiệp dự kiến thu hồi trong năm kế hoạch là 10,96 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 10,75 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 0,21 ha.
  • Điều chỉnh quy mô dự án tổng thể: Điều chỉnh số lượng dự án và diện tích quy định tại điểm e khoản 1 Điều 1 Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố thành: 125 dự án với tổng diện tích là 698,58 ha.
  • Hiệu lực của các quyết định trước: Các nội dung khác đã được ghi nhận tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 và Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3960/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN ĐAN PHƯỢNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Mới trường tại Tờ trình số 7865/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 18/10/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 14/01/2022, Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 như sau:

1. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng là: 07 dự án, tổng diện tích: 12,91 ha (danh mục kèm theo)

2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bố trong năm 2022, cụ thể:

a. Chỉ tiêu sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch 2022

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

7.782,82

I

Đất nông nghiệp

NNP

3.386,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

986,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

947,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.353,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.890,55

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.119,94

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

70,93

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.335,54

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,69

3

Đất chưa sử dụng

CSD

506,05

 

 

 

 

b. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất bổ sung năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích đất thu hồi trong năm kế hoạch

 

10,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,21

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố thành: 125 dự án với tổng diện tích 698,58ha.

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 14/01/2022, Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP, P.TNMT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

 

DANH MỤC

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
(Kèm theo Quyết định số 3360/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của UBND Thành phố Hà Nội)

STT

Danh mục công trình, dự án

Mục đích SDĐ (Mã loại đất)

Cơ quan, tổ chức, người đăng ký

Diện tích (ha)

Trong đó diện tích (ha)

Vị trí

Căn cứ pháp lý

Đất trồng lúa

Thu hồi đất

Địa danh huyện

Địa danh xã, thị trấn

 

1

Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hạ Mỗ

TSC

Ban QLDA

0,65

0,65

0,65

Đan Phượng

Hạ Mỗ

Nghị quyết 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND huyện Đan Phượng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư các dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Đan Phượng giai đoạn 2021- 2025 (Phụ lục 78); tiến độ dự án 2022-2025 (phục vụ dự án đường Vành đai 4).

2

Xây dựng HTKT tái định cư khu Vụng xã Hạ Mỗ (phục vụ tái định cư dự án đường Vành đai 4 và các dự án khác trên địa bàn xã Hạ Mỗ)

ONT

UBND huyện

0,53

0,53

0,53

Đan Phượng

Hạ Mỗ

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Đan Phượng phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư các dự án sử dụng các vốn đầu tư công giai đoạn 2021- 2025 (phụ lục 80); tiến độ dự án 2022-2025 (phục vụ dự án đường Vành đai 4).

3

Xây dựng HTKT khu tái định cư Lò Ngói xã Hồng Hà huyện Đan Phượng phục vụ GPMB đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nộ

ONT

UBND huyện

3,76

3,76

3,76

Đan Phượng

Hồng Hà

Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 28/9/2022 của HĐND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án giai đoạn 2021- 2025 của huyện Đan Phượng (phụ lục 12); tiến độ dự án 2022-2025 (phục vụ dự án đường Vành đai 4).

4

Cải tạo chỉnh trang đảm bảo vệ sinh môi trường nghĩa trang nhân dân trên địa bàn xã Hồng Hà

NTD

Ban quản lý dự án ĐTXD huyện

4,06

3,78

3,78

Đan Phượng

Hồng Hà

Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 28/9/2022 của HĐND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án giai đoạn 2021- 2025 của huyện Đan Phượng (phụ lục 22); tiến độ dự án 2022-2025 (phục vụ dự án đường Vành đai 4).

5

Cải tạo, chỉnh trang đảm bảo vệ sinh môi trường nghĩa trang nhân dân khu Mả Đọ, xã Hạ Mỗ

NTD

UBND xã

0,75

0,75

0,75

Đan Phượng

Hạ Mỗ

Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 28/9/2022 của HĐND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án giai đoạn 2021- 2025 của huyện Đan Phượng (phụ lục 19); tiến độ dự án 2022-2025 (phục vụ dự án đường Vành đai 4).

6

Cải tạo chỉnh trang đảm bảo vệ sinh môi trường nghĩa trang nhân dân thôn Phan Long Tân Hội

NTD

Ban quản lý dự án ĐTXD huyện

2,29

0,95

0,95

Đan Phượng

Tân Hội

Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 28/9/2022 của HĐND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án giai đoạn 2021- 2025 của huyện Đan Phượng (phụ lục 20); tiến độ dự án 2022-2025 (phục vụ dự án đường Vành đai 4).

7

Cải tạo, chỉnh trang đảm bảo vệ sinh môi trường nghĩa trang thôn Đông Lai xã Liên Hồng

NTD

Ban quản lý dự án ĐTXD huyện

0,87

0,33

0,54

Đan Phượng

Liên Hồng

Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 28/9/2022 của HĐND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án giai đoạn 2021- 2025 của huyện Đan Phượng (phụ lục 20); tiến độ dự án 2022-2025 (phục vụ dự án đường Vành đai 4).

Tổng số

 

 

12,91

10,75

10,96

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3960/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 3960/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/10/2022
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/10/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3960/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạc...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký