Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 4005/1999/QĐ-UB về thu phí, lệ phí tại tỉnh Long An

Quyết định 4005/1999/QĐ-UB do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành là văn bản pháp quy quan trọng nhằm điều chỉnh các khoản thu phí, lệ phí và xác định tỷ lệ phần trăm trích lại từ nguồn thu này để phục vụ hoạt động của các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Long An. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các quy định cốt lõi của văn bản này.

- Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 4005/1999/QĐ-UB ban hành Quy định các khoản thu phí, lệ phí và trích tỷ lệ % từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.
  • Hiệu lực thi hành: Từ ngày 01/01/2000.
  • Văn bản bị thay thế: Quyết định này chính thức hủy bỏ Quyết định số 687/QĐ-UB ngày 04/4/1998 và Quyết định số 2055/QĐ-UB ngày 18/8/1998 của UBND tỉnh Long An.

- Ban hành quy định về phí, lệ phí và tỷ lệ trích để lại (Điều 1)

  • Ban hành kèm theo Quyết định này là bản quy định chi tiết về các khoản thu phí, lệ phí áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Long An.
  • Xác định rõ tỷ lệ phần trăm (%) được trích lại từ nguồn thu phí, lệ phí để lại cho các đơn vị trực tiếp thu nhằm trang trải các chi phí hoạt động hành chính, nghiệp vụ liên quan.

- Trách nhiệm của các cơ quan quản lý tài chính và thuế (Điều 2)

  • Sở Tài chánh - Vật giá: Chịu trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, kiểm tra, giám sát chế độ thu, nộp ngân sách nhà nước và chế độ sử dụng nguồn thu phí, lệ phí cho các cấp, các ngành theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
  • Cục Thuế tỉnh Long An: Có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời biên lai thu phí, lệ phí cho các đơn vị, địa phương được phép thu; đồng thời tổ chức quản lý chặt chẽ việc thu nộp theo đúng danh mục các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo quyết định.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3)

  • Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Đoàn thể cấp tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh Long An chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Thời điểm áp dụng: Quyết định chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2000.
  • Tính kế thừa pháp lý: Bãi bỏ toàn bộ các quy định trước đây tại Quyết định số 687/QĐ-UB (ban hành ngày 04/4/1998) và Quyết định số 2055/QĐ-UB (ban hành ngày 18/8/1998) để đảm bảo tính thống nhất trong hệ thống văn bản pháp luật của địa phương.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 4005/1999/QĐ-UB

Tân An, ngày 22 tháng 12 năm 1999

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TRÍCH TỶ LỆ % TỪ NGUỒN THU PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước và Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định 04/1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999;
Căn cứ Nghị quyết số 40/1999/NQ-HĐND.5 ngày 14/9/1999 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa V kỳ họp thứ 15;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá tại tờ trình số 183/TT-TCVG ngày 09/12/1999;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này “bản quy định các khoản thu phí, lệ phí và trích tỷ lệ (%) từ nguồn thu phí, lệ phí để lại cho đơn vị thu làm chi phí hoạt động trên địa bàn tỉnh Long An”.

Điều 2 : Sở Tài chánh-Vật giá có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra chế độ thu, nộp ngân sách và chế độ sử dụng cho các cấp theo quy định hiện hành.

Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm cung cấp biên lai thu cho các đơn vị, địa phương có thu phí, lệ phí và tổ chức quản lý theo quy định các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo quyết định này.

Điều 3 : Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc tỉnh, thủ trưởng các Sở ban ngành, Đoàn thể tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 01/01/2000. Hủy bỏ quyết định số 687/QĐ-UB ngày 04/4/1998 và quyết định số 2055/QĐ-UB ngày 18/8/1998 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định các khoản thu phí, lệ phí và trích tỷ lệ % từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An.

 

 

Nơi nhận:
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh
- CT, các PCT.UBND tỉnh.
- Như điều 3.
- NC.UB - Lưu.

Đồng kính gởi:
- Bộ Tài chính.
U\BHQD_TP-LPHI

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Tuấn

 

DANH MỤC

CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ TRÍCH
(Ban hành kèm theo quyết định số: 4005/1999/QĐ –UB ngày 22 tháng 12 năm 1999 của UBND tỉnh).

STT

ĐƠN VỊ THU

LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ

MỨC THU (ĐỒNG)

Tỷ lệ nộp NS

Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu làm chi phí

1

Sở VHTT

-Phí tham quan bảo tàng

3.000 đ/người

90%

10%

2

Sở NN và PTNT

- Phí sử dụng đường sông (lệ phí qua cống Bắc đông, Rạch chanh).

Xuồng ghe có tải trọng:

. Dưới 1 tấn

. Từ 1 tấn đến 3 tấn

. Trên 3 tấn đến 5 tấn

. Trên 5 tấn đến 10 tấn

. Trên 10 tấn đến 15 tấn

. Trên 15 tấn đến 20 tấn

. Trên 20 tấn đến 25 tấn

. Trên 25 tấn đến 30 tấn

. Trên 30 tấn

Đối với bè cây (gỗ, tre...mía,.) xà lan

 

 

 

5.000đ/chuyến

10.000đ/chuyến

15.000đ/chuyến

20.000đ/chuyến

25.000đ/chuyến

30.000đ/chuyến

35.000đ/chuyến

40.000đ/chuyến

50.000đ/chuyến

1.000đ/1m2

 

 

 

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

 

 

 

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

3

Sở TCVG

- Lệ phí tham gia đấu giá.

. Dưới 5 triệu

. Từ 5 triệu đến dưới 50 triệu

. Từ 50 triệu đến dưới 100 triệu

. Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu

. Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ

. Từ 1 tỷ đồng trở lên

 

Không thu

20.000 đ/hồ sơ

50.000 đ/hồ sơ

100.000 đ/hồ sơ

300.000 đ/hồ sơ

500.000 đ/hồ sơ

 

 

90%

90%

90%

90%

90%

 

 

10%

10%

10%

10%

10%

4

Phí khác

- Phí chợ:

. Chợ thị xã

. Chợ thị trấn

. Chợ xã, thị tứ, phường

- Lệ phí phà, đò:

. Người

. Người xe đạp

 

500-700-1000đ/m2/ng

300-500-700đ/m2/ng

200-300-500đ/m2/ng

 

500 đ/lượt

1000 đ/lượt

 

90%

90%

90%

 

90%

90%

 

10%

10%

10%

 

10%

10%

 

 

. Người xe gắn máy

. Người xe xích lô (ba gát đạp)

. Người ba gát máy

. Xe lam (3 bánh)

. Xe du lịch 4 đến 6 chổ ngồi

. Xe du lịch trên 6 chổ

. Xe tải dưới 3 tấn

. Xe tải trên 3 tấn

- Phí bến bãi:

Xe hành khách:

.Từ 100 km trở lên

.Từ 50 km đến dưới 100km

.Dưới 50km

Tàu khách (có hoa hồng vé)

.Từ 100km trở lên

.Dưới 100km

Xe vận tải hàng hóa

.Từ 2 tấn đến dưới 5 tấn

.Từ 5 tấn trở lên

.Xe lam

.Ba gát máy

.Ba gát đạp

.Xe gắn máy chở khách

.Ghe tàu

.Xe ô tô 4 chổ

.Xe ô tô trên 4 chổ

1.500 đ/ lượt

2.000 đ/ lượt

2.000 đ/ lượt

3.000 đ/ lượt

15.000 đ/ lượt

20.000 đ/ lượt

30.000 đ/ lượt

50.000 đ/ lượt

 

 

1.000đ/ghế/lượt

800đ/ghế/lượt

500đ/ghế/lượt

 

700đ/ghế/lượt

500đ/ghế/lượt

 

10.000đ/xe/chuyến

15.000đ/xe/chuyến

10.000đ/xe/ngày

6.000đ/xe/ngày

4.000đ/xe/ngày

2.000đ/ngày

1.000đ/ngày

5.000đ/xe/chuyến

10.000đ/xe/chuyến

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

 

 

90%

90%

90%

 

90%

90%

 

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

90%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

 

 

10%

10%

10%

 

10%

10%

 

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4005/1999/QĐ-UB ban hành Quy định các khoản thu phí, lệ phí và trích tỷ lệ % từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành

Số hiệu: 4005/1999/QĐ-UB
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/12/1999
Nơi ban hành: Tỉnh Long An
Người ký: Nguyễn Thanh Tuấn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/01/2000
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4005/1999/QĐ-UB ban hành Quy định...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký