Quyết định số 404/QĐ-UBND được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành ngày 06 tháng 3 năm 2024. Đây là một bước đi quan trọng trong tiến trình cải cách hành chính, thúc đẩy chuyển đổi số và khuyến khích người dân, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến. Quyết định này chính thức phê duyệt danh mục các thủ tục hành chính được cắt giảm thời gian giải quyết khi cá nhân, tổ chức thực hiện nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến thay vì nộp trực tiếp, thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định 404/QĐ-UBND:
- Thông tin chung về danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian- Tổng số thủ tục hành chính được cắt giảm: Quyết định phê duyệt cắt giảm thời gian giải quyết đối với 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh.
- Phân bổ theo lĩnh vực quản lý:
- Lĩnh vực Trồng trọt: Cắt giảm 01 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản: Cắt giảm 02 thủ tục hành chính.
- Điều kiện áp dụng: Việc cắt giảm thời gian giải quyết chỉ được áp dụng khi người nộp hồ sơ thực hiện bằng hình thức trực tuyến (qua cổng dịch vụ công) so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp.
Danh mục chi tiết 03 thủ tục hành chính được tối ưu hóa thời gian xử lý bao gồm:
- Thủ tục 1: Lĩnh vực Trồng trọt
- Tên thủ tục: Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.
- Mã thủ tục hành chính: 1.008003.000.00.00.H61
- Thời gian giải quyết theo quy định thông thường: 25 ngày làm việc (áp dụng đối với trường hợp cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng).
- Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm (nộp trực tuyến): 23 ngày làm việc.
- Thời gian cắt giảm: Tiết kiệm được 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm: Đạt 8%.
- Thủ tục 2: Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Cấp Giấy chứng nhận ATTP)
- Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản.
- Phạm vi áp dụng: Thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể do Chi cục Kiểm lâm và Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản hoặc Chi cục Chăn nuôi thú y và Thủy sản giải quyết.
- Mã thủ tục hành chính: 2.001827.000.00.00.H61
- Thời gian giải quyết theo quy định thông thường: 15 ngày.
- Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm (nộp trực tuyến): 12 ngày.
- Thời gian cắt giảm: Tiết kiệm được 03 ngày.
- Tỷ lệ cắt giảm: Đạt 20% (đây là thủ tục có tỷ lệ cắt giảm thời gian cao nhất trong danh mục).
- Thủ tục 3: Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng)
- Tên thủ tục: Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES.
- Phạm vi áp dụng: Do Chi cục Kiểm lâm và Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản giải quyết. Ngoại trừ trường hợp cấp mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật hoang dã thuộc phụ lục CITES thuộc các lớp thú, chim, bò sát lần đầu tiên đăng ký nuôi tại cơ sở.
- Mã thủ tục hành chính: 1.004815.000.00.00.H61
- Thời gian giải quyết theo quy định thông thường: 30 ngày làm việc (áp dụng đối với trường hợp phải thực hiện kiểm tra thực tế).
- Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm (nộp trực tuyến): 27 ngày làm việc.
- Thời gian cắt giảm: Tiết kiệm được 03 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm: Đạt 10%.
Để đảm bảo các nội dung cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính được triển khai đồng bộ và hiệu quả trên thực tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan như sau:
- Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Tiến hành niêm yết công khai, rõ ràng danh mục các thủ tục hành chính được cắt giảm tại nơi tiếp nhận hồ sơ và trên trang thông tin điện tử của Sở.
- Tổ chức tuyên truyền, phổ biến rộng rãi chủ trương cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ trực tuyến trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận, thực hiện.
- Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc nghiêm túc tiếp nhận, xử lý và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo đúng thời gian rút ngắn đã được phê duyệt tại phụ lục kèm theo quyết định này.
- Chủ trì, phối hợp tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với các thủ tục hành chính được cắt giảm nêu trên.
- Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra quá trình tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo đúng các nội dung quy định tại Quyết định này.
- Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức khác:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
- Quyết định 404/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký (ngày 06 tháng 3 năm 2024).
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 404/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 06 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT KHI NỘP HỒ SƠ BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN SO VỚI HÌNH THỨC NỘP HỒ SƠ TRỰC TIẾP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 35/TTr-SNN&PTNT ngày 28 tháng 02 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
1. Lĩnh vực Trồng trọt: 01 thủ tục;
2. Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản: 02 thủ tục.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
a) Thực hiện niêm yết, công khai và tổ chức tuyên truyền, phổ biến việc cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên các phương tiện truyền thông, thông tin đại chúng.
b) Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo thời gian được phê duyệt tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
c) Tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
2. Giao Văn phòng UBND tỉnh theo dõi, đôn đốc việc tiếp nhận, giải quyết theo Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT KHI NỘP HỒ SƠ BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN SO VỚI HÌNH THỨC NỘP HỒ SƠ TRỰC TIẾP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 404/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Thời gian giải quyết | Thời gian cắt giảm | Tỷ lệ cắt giảm | |
| Theo quy định | Sau khi cắt giảm | |||||
| I | LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT | |||||
| 1 | 1.008003.000.00.00.H61 | Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính | 25 ngày làm việc (Trường hợp cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng) | 23 ngày làm việc | 02 ngày làm việc | 8% |
| II | LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN | |||||
| 1 | 2.001827.000.00.00.H61 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (thuộc phạm vi cấp phép của Sở - Chi cục Kiểm lâm và Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản; Chi cục Chăn nuôi thú y và Thủy sản giải quyết) | 15 ngày | 12 ngày | 03 ngày | 20% |
| 2 | 1.004815.000.00.00.H61 | Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES (Chi cục Kiểm lâm và Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản giải quyết, trừ trường hợp cấp mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật hoang dã thuộc phụ lục CITES thuộc các lớp thú, chim, bò sát lần đầu tiên đăng ký nuôi tại cơ sở) | 30 ngày làm việc (Trường hợp kiểm tra thực tế) | 27 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | 10% |
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3 Nghị định 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
- 4 Nghị định 42/2022/NĐ-CP quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng
- 1 Quyết định 780/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính liên thông cắt giảm thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau
- 2 Quyết định 504/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính liên thông cắt giảm thời gian giải quyết thuộc chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau
- 3 Quyết định 536/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính liên thông cắt giảm thời gian giải quyết thuộc chức năng quản lý của Sở Tư pháp do tỉnh Cà Mau ban hành
- 1 Công ước quốc tế về buôn bán các loại động, thực vật hoang dã nguy cấp (CITES)
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Quyết định 780/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính liên thông cắt giảm thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau
- 4 Quyết định 504/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính liên thông cắt giảm thời gian giải quyết thuộc chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau
- 5 Quyết định 536/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính liên thông cắt giảm thời gian giải quyết thuộc chức năng quản lý của Sở Tư pháp do tỉnh Cà Mau ban hành
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
- 8 Nghị định 42/2022/NĐ-CP quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng