Tóm tắt Quyết định 405/QĐ-UBND năm 2019 của UBND tỉnh Ninh Bình
Quyết định số 405/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành nhằm công bố danh mục các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình. Quyết định này hướng tới mục tiêu công khai, minh bạch các quy trình hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân khi thực hiện các thủ tục liên quan đến giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Nội dung chi tiết của Quyết định bao gồm các điều khoản trọng tâm sau:
1. Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- Ban hành kèm theo Quyết định này là Danh mục thủ tục hành chính cụ thể thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Toàn bộ các thủ tục hành chính trong danh mục này đều thuộc thẩm quyền giải quyết trực tiếp của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình.
- Chi tiết về nội dung, quy trình, thành phần hồ sơ của từng thủ tục được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định.
2. Quy định về hiệu lực thi hành
- Quyết định 405/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm cập nhật và áp dụng các thủ tục hành chính mới được công bố kể từ thời điểm Quyết định có hiệu lực.
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình: Chịu trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc việc thực hiện và công khai các thủ tục hành chính theo quy định.
- Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện nghiêm túc, đúng quy trình các thủ tục hành chính đã được công bố.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan: Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm phối hợp thực hiện quyết định này.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan: Chịu trách nhiệm thi hành và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định.
Quyết định 405/QĐ-UBND năm 2019 đóng vai trò là cơ sở pháp lý giúp chuẩn hóa công tác cải cách hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp tại tỉnh Ninh Bình, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 405/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 09 tháng 8 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH NINH BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 30/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 981/QĐ-LĐTBXH ngày 10/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Bình (Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SƠ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Cơ chế thực hiện | Phí, lệ phí | Thực hiện qua dịch vụ BCCI | Căn cứ pháp lý | ||
| Một cửa | Một cửa liên thông | |||||||
| Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp | ||||||||
| 1 | Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài. BLĐ-TBVXH-NBI-286432 | 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
| x | Không | x | - Luật giáo dục nghề nghiệp: - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của chính phủ. | |
| 2 | Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài BLĐ-TBVXH-NBI-286433 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
| x | Không | x | ||
| 3 | Cho phép hoạt động liên kết đào tạo trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp BLĐ-TBVXH-NBI-286434 | 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ | x |
| Không | x | - Luật giáo dục nghề nghiệp: - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của chính phủ. | |
| 4 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận BLĐ-TBVXH-NBI-286435 | 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
| x | Không | x | ||
| 5 | Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận BLĐ-TBVXH-NBI-286436 | 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
| x | Không | x | ||
| 6 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận BLĐ-TBVXH-NBI-286298 | 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
| x | Không | x | - Luật giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ. | |
| 7 | Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài BLĐ-TBVXH-NBI-286301 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
| x | Không | x | - Luật giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ. | |
| 8 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp BLĐ-TBVXH-NBI-286297 | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ | x |
| Không | x | ||
| 9 | Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài BLĐ-TBVXH-NBI-286300 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
| x | Không | x | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5 Quyết định 981/QĐ-LĐTBXH năm 2019 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- 1 Quyết định 636/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 2 Quyết định 694/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục gồm 01 thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Gia Lai
- 3 Quyết định 2253/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 4 Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 5 Quyết định 1785/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Ủy ban nhân dân cấp xã, thành phố Cần Thơ
- 6 Quyết định 583/QĐ-UBND năm 2016 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải thực hiện theo cơ chế một cửa do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 7 Quyết định 433/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính, bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình
- 8 Quyết định 539/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính được bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp và lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5 Quyết định 636/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 6 Quyết định 981/QĐ-LĐTBXH năm 2019 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- 7 Quyết định 694/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục gồm 01 thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Gia Lai
- 8 Quyết định 2253/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 9 Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 10 Quyết định 1785/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Ủy ban nhân dân cấp xã, thành phố Cần Thơ
- 11 Quyết định 583/QĐ-UBND năm 2016 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải thực hiện theo cơ chế một cửa do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 12 Quyết định 433/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính, bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình