Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 4076/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 4076/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập khung khổ cho việc phân bổ, quản lý, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh tại địa phương.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể được phê duyệt bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích đối với từng loại đất cụ thể được phân bổ trong năm 2018 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích và các trường hợp được phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong năm 2018 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các dự án, công trình phát triển (chi tiết được thể hiện tại Biểu 03 kèm theo quyết định).
  • Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Lên phương án khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích cụ thể trong năm 2018 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 04 kèm theo quyết định).

Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố, công khai kế hoạch: Tổ chức công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Quá trình xây dựng và tổ chức thực hiện phải đảm bảo tính thống nhất, chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn.
  • Thực hiện thủ tục đất đai đúng kế hoạch: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được duyệt. Kiên quyết không giải quyết các trường hợp thu hồi, giao, thuê hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra và ứng dụng công nghệ: Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra hoạt động quản lý và sử dụng đất đai theo kế hoạch. Kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích. Đồng thời, đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất để nâng cao hiệu quả quản lý.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan và cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh.
  • Giám đốc các Sở chuyên ngành bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp và thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4076/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Văn bản số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lập Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh tại Tờ trình số 172/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017; Kết luận thẩm định của Sở Tài nguyên và Môi trường về Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh tại Thông báo số 471/TB-STNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 và Công văn số 6004/STNMT-CCQLĐĐ ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018 (kèm theo Biểu 01).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (kèm theo Biểu 02).

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018 (kèm theo Biểu 03).

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích năm 2018 (kèm theo Biểu 04).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích. Đồng thời, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Đức Vinh

 

Biểu 01

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2018 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH, TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Diên Khánh

Xã Diên An

Xã Diên Toàn

Xã Diên Thạnh

Xã Diên Lạc

Xã Diên Hòa

Xã Diên Bình

Xã Diên Phước

Xã Diên Lộc

Xã Diên Thọ

Xã Diên Phú

Xã Diên Điền

Xã Diên Sơn

Xã Diên Lâm

Xã Diên Tân

Xã Diên Đồng

Xã Diên Xuân

Xã Suối Hiệp

Xã Suối Tiên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

 

33.755,33

395,53

848,18

643,68

308,59

450,36

705,19

456,18

476,96

854,86

2.430,26

678,77

2.970,01

2.361,76

7.413,55

4.377,11

1.646,83

2.602,16

1.609,35

2.526,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.707,35

122,41

366,62

336,28

207,94

303,06

568,35

394,98

332,88

688,69

2.020,78

363,04

2.269,26

1.650,55

4.545,13

2.745,18

1.489,79

1.965,42

1.023,30

2.313,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.686,04

0,20

169,84

190,74

148,53

168,52

281,47

255,91

65,89

335,13

321,39

188,08

569,11

662,68

492,18

98,25

50,97

81,76

399,85

205,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.983,59

0,20

169,84

190,74

148,53

168,52

281,47

255,91

65,89

306,81

230,70

181,95

560,41

339,84

344,26

98,25

50,31

51,18

398,91

139,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.849,24

18,98

13,19

10,81

3,98

3,52

38,46

6,98

73,32

45,02

505,50

28,31

48,04

77,99

408,02

357,92

1.030,64

847,34

54,89

276,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.900,54

103,23

164,87

89,53

54,93

131,03

144,62

131,98

178,16

177,18

452,65

146,62

159,18

139,77

658,19

886,59

182,96

407,81

241,37

449,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.285,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

724,36

 

 

 

561,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.830,28

 

18,50

43,58

 

 

95,85

 

 

130,80

716,28

 

1.492,19

754,90

2.970,30

662,95

208,22

591,76

325,11

819,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,14

 

0,22

1,63

0,50

 

2,00

0,11

15,51

0,56

4,77

0,03

0,74

 

1,08

6,23

9,40

3,93

1,34

1,09

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

106,75

 

 

 

 

 

5,95

 

 

 

20,19

 

 

15,21

15,36

8,88

7,60

32,82

0,74

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.276,63

272,84

201,62

124,03

97,05

146,86

135,88

60,87

140,60

132,60

229,22

258,33

301,97

253,56

1.650,81

507,96

116,26

216,93

262,21

167,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

360,22

3,17

 

 

 

1,34

7,37

 

 

 

10,65

 

85,46

 

10,60

216,20

 

10,00

13,15

2,28

2.2

Đất an ninh

CAN

1.353,58

0,86

 

 

 

 

0,72

 

 

 

 

 

 

 

1.352,00

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

92,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22,20

69,94

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,37

1,59

1,02

23,00

0,18

0,44

1,17

0,26

0,15

0,25

0,31

0,14

0,25

0,23

 

 

 

14,82

4,75

13,81

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

122,33

 

0,72

0,44

 

1,58

1,48

 

4,77

6,26

5,50

17,84

 

12,64

 

33,74

1,53

 

25,48

10,35

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.254,79

83,43

68,82

54,30

37,03

47,38

53,71

31,54

50,62

50,77

75,31

45,46

122,09

86,22

76,80

88,83

62,39

81,84

82,19

56,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,63

2,02

 

 

 

0,23

0,02

 

 

0,07

0,11

 

0,16

 

0,02

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

9,12

0,05

1,53

0,07

0,03

0,13

0,16

0,10

2,80

0,20

0,13

0,14

2,27

0,07

0,11

0,26

0,12

0,37

0,14

0,44

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

59,59

7,75

2,58

1,68

1,18

5,65

2,03

2,25

4,80

3,13

0,92

2,72

4,53

4,36

1,29

2,02

2,10

5,88

2,04

2,68

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

27,93

4,35

1,33

3,20

 

1,84

0,78

0,43

1,40

1,23

0,93

0,62

1,13

1,60

2,87

1,58

0,87

2,83

 

0,94

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

31,38

29,60

 

 

 

 

1,73

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,51

 

 

0,07

 

 

0,17

 

1,44

 

0,44

 

0,09

 

3,80

 

0,50

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

696,72

 

84,40

32,37

38,08

63,42

36,91

18,77

37,89

23,72

28,11

46,23

41,29

63,20

28,58

17,32

25,74

33,28

58,29

19,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

87,09

87,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,15

0,66

0,34

0,32

0,24

0,48

0,30

0,25

0,21

0,11

0,47

0,39

0,88

0,73

0,25

0,42

0,70

0,40

0,38

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,59

1,23

 

 

 

0,32

0,31

 

 

0,08

1,02

0,11

0,06

0,12

2,52

 

 

0,82

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

33,82

2,24

1,78

2,66

1,19

1,68

0,67

2,09

2,43

0,69

0,93

1,83

4,30

1,02

4,16

0,35

1,12

1,12

2,07

1,49

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

174,77

5,72

14,31

6,29

1,91

4,49

7,10

3,23

8,50

11,50

3,84

9,27

12,18

6,99

16,68

7,96

2,78

3,47

39,99

8,56

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

277,73

 

1,45

 

 

 

2,03

 

 

17,49

33,69

1,60

 

41,70

42,69

120,79

 

 

 

16,29

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,08

0,40

0,46

0,13

2,54

0,26

0,36

0,44

0,83

0,42

0,67

1,78

0,86

2,45

0,42

0,07

0,86

0,67

0,67

0,79

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,94

1,08

 

 

 

 

0,06

0,19

 

 

 

 

0,54

 

 

 

 

 

0,07

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

31,53

1,48

1,80

1,14

0,61

0,90

0,49

0,73

1,08

1,39

1,22

1,96

11,43

0,87

1,60

 

0,06

1,18

3,03

0,56

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

600,07

54,23

26,25

2,19

13,49

21,93

20,49

3,18

25,75

19,92

39,07

61,64

19,75

29,68

94,83

21,44

18,95

68,52

25,74

33,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

54,07

0,06

 

0,46

1,61

2,64

0,19

0,19

6,75

 

5,25

0,14

2,55

7,71

15,48

0,04

1,63

0,26

5,03

4,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,67

 

0,27

0,67

0,17

 

0,53

 

0,18

 

0,54

 

0,24

 

0,35

0,80

 

0,55

1,37

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.771,35

0,28

279,94

183,37

3,60

0,44

0,96

0,33

3,48

33,58

180,26

57,40

398,78

457,65

1.217,61

1.123,97

40,78

419,82

323,84

45,26

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

395,53

395,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Biểu 02

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH, TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Diên Khánh

Xã Diên An

Xã Diên Toàn

Xã Diên Thạnh

Xã Diên Lạc

Xã Diên Hòa

Xã Diên Bình

Xã Diên Phước

Xã Diên Lộc

Xã Diên Thọ

Xã Diên Phú

Xã Diên Điền

Xã Diên Sơn

Xã Diên Lâm

Xã Diên Tân

Xã Diên Đồng

Xã Diên Xuân

Xã Suối Hiệp

Xã Suối Tiên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

275,08

22,89

34,78

27,21

12,69

30,19

5,62

1,63

8,30

8,22

20,86

16,28

2,97

9,70

12,44

15,54

6,58

6,43

23,64

9,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

113,44

1,22

25,02

4,59

10,42

24,01

4,14

0,44

2,76

6,43

9,97

14,96

1,42

1,88

0,51

0,04

0,66

0,37

3,52

1,08

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

109,00

1,22

25,02

4,59

10,42

24,01

4,14

0,44

2,76

6,43

5,89

14,96

1,42

1,88

0,51

0,04

0,66

0,31

3,41

0,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,06

0,91

1,28

1,93

0,69

2,25

0,63

0,45

3,18

0,80

9,18

0,39

0,12

4,70

2,79

9,52

3,73

2,75

1,46

5,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

87,03

20,76

6,19

20,70

1,57

3,93

0,71

0,74

2,36

0,54

1,37

0,93

1,30

3,12

8,40

3,98

2,19

3,31

2,49

2,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,53

 

2,27

 

 

 

0,14

 

 

0,45

0,30

 

0,13

 

0,73

2,00

 

 

15,33

0,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,02

 

0,02

 

0,01

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

0,01

 

 

 

0,84

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,75

 

4,94

 

 

1,24

0,04

 

 

1,64

 

0,07

 

 

 

1,24

 

 

1,58

 

Ghi chú:         - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

                      - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Biểu 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH, TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Diên Khánh

Xã Diên An

Xã Diên Toàn

Xã Diên Thạnh

Xã Diên Lạc

Xã Diên Hòa

Xã Diên Bình

Xã Diên Phước

Xã Diên Lộc

Xã Diên Thọ

Xã Diên Phú

Xã Diên Điền

Xã Diên Sơn

Xã Diên Lâm

Xã Diên Tân

Xã Diên Đồng

Xã Diên Xuân

Xã Suối Hiệp

Xã Suối Tiên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

168,60

20,39

24,85

3,46

8,76

23,72

0,80

0,29

3,16

2,45

19,20

9,99

1,07

1,84

10,62

10,45

1,98

4,36

17,91

3,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

77,37

0,67

19,34

2,50

8,12

20,74

0,75

0,25

0,62

2,33

9,81

9,99

0,10

0,20

0,01

 

 

 

1,47

0,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

73,25

0,67

19,34

2,50

8,12

20,74

0,75

0,25

0,62

2,33

5,73

9,99

0,10

0,20

0,01

 

 

 

1,47

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

25,94

0,41

1,23

0,04

0,24

0,64

 

 

0,99

 

8,33

 

 

0,02

1,89

5,49

1,18

4,36

0,71

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

47,13

19,31

4,28

0,92

0,40

2,34

0,05

0,04

1,55

0,12

0,76

 

0,84

1,62

8,11

2,96

0,80

 

0,79

2,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

0,13

 

0,61

2,00

 

 

14,94

0,18

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,86

18,80

4,31

0,52

0,39

1,89

0,04

0,23

1,84

0,41

3,58

0,15

 

 

 

 

0,24

0,25

0,10

0,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,36

 

0,26

 

0,07

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,09

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,25

1,84

1,83

0,15

 

0,16

 

0,23

0,09

 

2,91

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,05

 

 

 

 

0,02

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,45

0,07

 

 

 

0,11

 

0,23

 

 

 

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,84

 

0,10

0,37

0,24

1,57

 

 

1,59

 

0,67

0,08

 

 

 

 

 

 

0,10

0,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,83

5,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,58

1,30

 

 

 

0,03

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

0,22

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,43

 

 

 

 

0,02

 

 

 

0,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

0,08

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,36

 

0,32

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,30

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

 

0,02

 

 

0,02

 

 

0,01

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

 

0,32

 

 

0,04

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,09

9,93

1,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH, TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Diên Khánh

Xã Diên An

Xã Diên Toàn

Xã Diên Thạnh

Xã Diên Lạc

Xã Diên Hòa

Xã Diên Bình

Xã Diên Phước

Xã Diên Lộc

Xã Diên Thọ

Xã Diên Phú

Xã Diên Điền

Xã Diên Sơn

Xã Diên Lâm

Xã Diên Tân

Xã Diên Đồng

Xã Diên Xuân

Xã Suối Hiệp

Xã Suối Tiên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,00

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,00

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,08

1,50

 

0,03

0,12

0,04

0,02

 

 

0,02

0,44

 

 

 

 

11,36

 

 

10,08

3,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,45

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,59

1,50

 

0,01

 

0,04

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,22

 

 

 

0,12

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

 

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

11,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,36

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4076/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu: 4076/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
Người ký: Lê Đức Vinh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4076/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký