Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 41/2020/QĐ-UBND tỉnh Bến Tre về quản lý tài sản cố định vô hình và đặc thù

Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND quy định chi tiết về danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với các tài sản cố định vô hình và danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến Tre. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng giúp các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh thực hiện thống nhất việc quản lý, hạch toán và tính hao mòn tài sản công theo đúng quy định.

- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Quyết định quy định rõ ràng về giới hạn áp dụng và các nhóm đối tượng chịu sự tác động trực tiếp, cụ thể:

  • Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến Tre. Các tài sản cố định khác không nằm trong phạm vi điều chỉnh của Quyết định này sẽ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến Tre.

- Quy định về danh mục tài sản cố định vô hình và đặc thù

Quyết định phân chia rõ ràng các nhóm tài sản để làm cơ sở tính hao mòn và quản lý:

  • Tài sản cố định vô hình: Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn chi tiết được quy định cụ thể tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định. Trong đó, các loại phần mềm máy tính và hệ thống thông tin đóng vai trò cốt lõi, bao gồm:
    • Phần mềm ứng dụng và các phần mềm ứng dụng khác.
    • Phần mềm dịch vụ công trực tuyến và phần mềm cổng thông tin điện tử.
    • Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc, phần mềm quản lý văn bản nói chung.
    • Phần mềm kế toán và phần mềm quản lý tài sản.
    • Phần mềm cơ sở dữ liệu và phần mềm tra cứu.
    • Phần mềm chuyên ngành: quản lý cấp kỹ sư định giá, cấp giấy phép xây dựng, phần mềm kết cấu.
    • Phần mềm thi sát hạch xe hạng A1, A2.
    • Phần mềm hệ thống và phần mềm nền tảng tích hợp, chia sẻ cấp tỉnh.
  • Tài sản cố định đặc thù: Danh mục các tài sản cố định đặc thù được thực hiện theo quy định chi tiết tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.

- Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan

Để đảm bảo quyết định được thực thi hiệu quả và sát với thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre phân công trách nhiệm cụ thể cho từng đơn vị:

  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng tài sản: Căn cứ vào các nội dung quy định tại Quyết định này để thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán theo dõi và quản lý tài sản theo đúng chế độ. Đồng thời, căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành để thường xuyên cập nhật, đề xuất với Sở Tài chính phương án sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cho phù hợp.
  • Sở Tài chính tỉnh Bến Tre: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện Quyết định này; tiếp nhận đề xuất từ các đơn vị để tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh quy định khi cần thiết.

- Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định 41/2020/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2020.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 41/2020/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 12 tháng 11 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG, TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH; DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính, hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính phần thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 3676/TTr-STC ngày 02 tháng 11 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến Tre.

2.Các tài sản cố định khác không nằm trong phạm vi điều chỉnh của Quyết định này thực hiện theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính phần thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước (gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị) và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến Tre.

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù

1. Tài sản cố định vô hình

Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.

2. Tài sản cố định đặc thù

Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản được quy định tại Điều 3 Quyết định này.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.

3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2020./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài chính;
- TT TU, TT HĐND tỉnh (để báo cáo);
- Cục KTVBQPPL - BTP (để kiểm tra);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (để báo cáo);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- MTTQ và các đoàn thể tỉnh;
- Sở Tư pháp (để tự kiểm tra);
- Báo Đồng Khởi; Đài PT-TH tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Ban tiếp công dân (để niêm yết);
- Phòng: TCĐT, TH;
- Lưu: VT, Ph.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trúc Sơn

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ TỈNH HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 41/2020 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn (% năm)

Loại 1

Quyền tác giả

 

 

1

Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học

30

3.33

2

Quyền tác giả khác

30

3.33

Loại 2

Quyền sở hữu công nghiệp

 

 

1

Kiểu dáng công nghiệp

5

20

2

Sáng chế

20

5

3

Giải pháp hữu ích

10

10

4

Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

10

10

5

Nhãn hiệu

10

10

Loại 3

Quyền đối với giống cây trồng:

 

 

1

Cây đầu dòng

5

20

2

Vườn cây đầu dòng

5

20

Loại 4

Phần mềm ứng dụng

 

 

1

Phần mềm dịch vụ công trực tuyến

5

20

2

Phần mềm cổng thông tin điện tử

5

20

3

Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc

5

20

4

Phần mềm kế toán

5

20

5

Phần mềm quản lý tài sản

5

20

6

Phần mềm quản lý văn bản

5

20

7

Phần mềm cơ sở dữ liệu

5

20

8

Phần mềm tra cứu

5

20

9

Phẩm mềm quản lý bệnh viện, trường học

5

20

10

Phần mềm quản lý cấp kỹ sư định giá/ cấp giấy phép xây dựng/ phần mềm kết cấu.

5

20

11

Phần mềm thi sát hạch xe Al, A2

5

20

12

Phần mềm hệ thống

5

20

13

Phần mềm nền tảng tích hợp, chia sẽ cấp tỉnh

5

20

14

Phần mềm ứng dụng khác

5

20

Loại 5

Tài sản cố định vô hình khác

5

20

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 41/2020 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

DANH MỤC

Loại 1

Di tích được xếp hạng

1

Di tích cấp quốc gia

2

Di tích cấp tỉnh

Loại 2

Hiện vật trưng bày trong bảo tàng

1

Di vật

2

Cổ vật

3

Bảo vật quốc gia

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 41/2020/QĐ-UBND quy định về danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 41/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/11/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Trúc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/12/2020
Tình trạng: ● Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 41/2020/QĐ-UBND quy định về danh m...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký